Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Hoàng Kim
Ngày gửi: 05h:21' 19-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 361
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Hoàng Kim
Ngày gửi: 05h:21' 19-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TÂY SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG KIẾN THỨC CỐT LÕI
MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI: 11
I. HỌC KỲ 1
Chủ đề 1: TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT( 1 tiết)
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
I. Khổ giấy
- Có 05 loại khổ giấy, kích thước như sau:
Kí hiệu
A0
A1
A2
A3
A4
Kích thước(mm)
1189 x 841
841 x 594
594 x 420
420 x 297
297 x 210
- Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0
- Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.
II. Tỷ lệ
- Tỷ lệ là tỷ số giữ kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng đo được trên vật thể đó.Có 03 loại tỷ lệ:
+ Tỷ lệ 1:1 – tỷ lệ nguyên hình
+ Tỷ lệ 1:X – tỷ lệ thu nhỏ ( X= 2, 5, 10, 20, 50, 100…)
+ Tỷ lệ X:1 – tỷ lệ phóng to ( X= 2, 5, 10, 20, 50, 100…)
III. Nét vẽ
1. Các loại nét vẽ
Tên gọi
Hình dạng
Ứng dụng
Nét liền đậm
/
A1: đường bao thấy, cạnh thấy
Nét liền mảnh
+ B1: đường kích thước
+ B2: đường gióng
+ B3: đướng gạch gạch trên mặt cắt
Nét lượn sóng
+ C1: đường giới hạn một phần hình cắt
Nét đứt mảnh
_ _ _ _ _ _ _
+ F1: đường bao khuất, cạnh khuất
Nét gạch chấm mảnh
/
+ G1: đường tâm
+ G2: đường trục đối xứng
2. Chiều rộng nét vẽ:
0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 và 2mm. Thường lấy chiều rộng nét đậm bằng 0,5mm và nét mảnh bằng 0,25mm.
IV. Chữ viết
1. Khổ chữ
- Khổ chữ: (h) là giá trị được xác định bằng chiều cao của chữ hoa tính bằng mm. Có các khổ chữ: 1,8; 2,5; 14; 20mm.
- Chiều rộng: (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10h.
2. Kiểu chữ: Thường dùng kiểu chữ đứng
/
V. Ghi kích thước
1. Đường kích thước: Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử được ghi kích thước
2. Đường gióng kích thước: Vẽ bằng nét liền mảnh thường kẻ vuông góc với đường kích thước, vượt quá đường kích thước một đoạn ngắn.
3. Chữ số kích thước: Chỉ trị số kích thước thực (khoảng sáu lần chiều rộng nét).
4. Ký hiệu và R.
- Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi ký hiệu /.
- Trước con số kích thước bán kính của cung tròn ghi ký hiệu R.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2:Tỉ lệ của bản vẽ là gì?
A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.
B. Tỉ số kích thước thật so với kích thước bản vẽ.
C. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều rộng.
D. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều dài.
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
C. Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm
D. Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng
Câu 4: Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?
A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.
B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.
C. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.
D. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.
Câu 5: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:
A. A0 B. A1
C. A4 D. Các khổ giấy có kích thước như nhau
Câu 6 :
TRƯỜNG THPT TÂY SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG KIẾN THỨC CỐT LÕI
MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI: 11
I. HỌC KỲ 1
Chủ đề 1: TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT( 1 tiết)
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
I. Khổ giấy
- Có 05 loại khổ giấy, kích thước như sau:
Kí hiệu
A0
A1
A2
A3
A4
Kích thước(mm)
1189 x 841
841 x 594
594 x 420
420 x 297
297 x 210
- Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0
- Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.
II. Tỷ lệ
- Tỷ lệ là tỷ số giữ kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng đo được trên vật thể đó.Có 03 loại tỷ lệ:
+ Tỷ lệ 1:1 – tỷ lệ nguyên hình
+ Tỷ lệ 1:X – tỷ lệ thu nhỏ ( X= 2, 5, 10, 20, 50, 100…)
+ Tỷ lệ X:1 – tỷ lệ phóng to ( X= 2, 5, 10, 20, 50, 100…)
III. Nét vẽ
1. Các loại nét vẽ
Tên gọi
Hình dạng
Ứng dụng
Nét liền đậm
/
A1: đường bao thấy, cạnh thấy
Nét liền mảnh
+ B1: đường kích thước
+ B2: đường gióng
+ B3: đướng gạch gạch trên mặt cắt
Nét lượn sóng
+ C1: đường giới hạn một phần hình cắt
Nét đứt mảnh
_ _ _ _ _ _ _
+ F1: đường bao khuất, cạnh khuất
Nét gạch chấm mảnh
/
+ G1: đường tâm
+ G2: đường trục đối xứng
2. Chiều rộng nét vẽ:
0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 và 2mm. Thường lấy chiều rộng nét đậm bằng 0,5mm và nét mảnh bằng 0,25mm.
IV. Chữ viết
1. Khổ chữ
- Khổ chữ: (h) là giá trị được xác định bằng chiều cao của chữ hoa tính bằng mm. Có các khổ chữ: 1,8; 2,5; 14; 20mm.
- Chiều rộng: (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10h.
2. Kiểu chữ: Thường dùng kiểu chữ đứng
/
V. Ghi kích thước
1. Đường kích thước: Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử được ghi kích thước
2. Đường gióng kích thước: Vẽ bằng nét liền mảnh thường kẻ vuông góc với đường kích thước, vượt quá đường kích thước một đoạn ngắn.
3. Chữ số kích thước: Chỉ trị số kích thước thực (khoảng sáu lần chiều rộng nét).
4. Ký hiệu và R.
- Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi ký hiệu /.
- Trước con số kích thước bán kính của cung tròn ghi ký hiệu R.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2:Tỉ lệ của bản vẽ là gì?
A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.
B. Tỉ số kích thước thật so với kích thước bản vẽ.
C. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều rộng.
D. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều dài.
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
C. Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm
D. Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng
Câu 4: Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?
A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.
B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.
C. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.
D. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.
Câu 5: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:
A. A0 B. A1
C. A4 D. Các khổ giấy có kích thước như nhau
Câu 6 :
 








Các ý kiến mới nhất