Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:31' 20-10-2021
Dung lượng: 115.2 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 2. AXIT
I. PHÂN LOẠI
- Axit mạnh: ………………………………………………………………………………………………………….
- Axit yếu: …………………………………………………………………………………………………………….
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
2. Tác dụng với kim loại
Kim loại + Axit (HCl hoặc H2SO4 loãng) Muối + H2
*Chú ý: Chỉ có các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học mới tác dụng với axit HCl hoặc H2SO4 loãng
Dãy HĐHH của KL:

PTHH:
1. Na + HCl  …………………………..
2. K + HCl  ……………………………
3. Mg + HCl  …………………………..
4. Al + HCl  …………………………
5. Zn + HCl  …………………………..

6. Mg + H2SO4 loaõng ……………………
7. Al + H2SO4 loaõng ……………………..
8. Zn + H2SO4 loaõng ………………….....
9. Fe + H2SO4 loaõng ………………….....
10. Cu + H2SO4 loaõng ……………………

3. Tác dụng với oxit bazo
Axit + Oxit bazo  Muối + H2O
PTHH:
1. HCl + Na2O  …………………….
2. HCl + K2O  ………………………
3. HCl + CaO  ………………………
4. HCl + BaO  ………………………
5. HCl + MgO  ……………………..
6. HCl + FeO  ………………………
7. HCl + Fe2O3 …………………….
8. HCl + CuO  ……………………..
9. H2SO4 loãng + Na2O  ………………….
10. H2SO4 loãng + K2O  …………………...
11. H2SO4 loãng + CaO  ………………….
12. H2SO4 loãng + BaO  ………………….
13. H2SO4 loãng + MgO  …………………
14. H2SO4 loãng + FeO  …………………..
15. H2SO4 loãng + Fe2O3 …………………
16. H2SO4 loãng + CuO  ………………….



4. Tác dụng với bazo
Axit + Bazo  Muối + H2O
Chú ý: Phản ứng giữa axit với bazo được gọi là phản ứng trung hòa
PTHH:
1. HCl + NaOH  …………………….
2. HCl + KOH  ………………………
3. HCl + Ca(OH)2 …………………..
4. HCl + Ba(OH)2 ……………………
5. HCl + Mg(OH)2 ………………….
6. HCl + Fe(OH)2 ……………………
7. HCl + Fe(OH)3 ……………………
8. HCl + Cu(OH)2 ………………….
9. H2SO4 loãng + NaOH  …………………
10. H2SO4 loãng + KOH  …………………..
11. H2SO4 loãng + Ca(OH)2 ………………
12. H2SO4 loãng + Ba(OH)2 ……………….
13. H2SO4 loãng + Mg(OH)2 ………………
14. H2SO4 loãng + Fe(OH)2  ………………..
15. H2SO4 loãng + Fe(OH)3 ……………….
16. H2SO4 loãng + Cu(OH)2 ………………


5. Tác dụng với dung dịch muối
Axit + Muối  Muối mới + Axit mới
* Điều kiện phản ứng: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất khí hoặc nước.
* Chú ý: Các muối sunfit (chứa nhóm =SO3) và muối cacbonat (chứa nhóm =CO3) đều tác dụng với dung dịch axit
PTHH:
1. HCl + Na2CO3 …………………….
2. HCl + K2CO3 ………………………
3. HCl + CaCO3 ……………………….
4. HCl + BaCO3 ………………………
5. HCl + MgCO3  ……………………..
6. HCl + Na2SO3 …………………….
7. HCl + K2SO3 ………………………
8. HCl + BaSO3 …………………….
9. H2SO4 loãng + Na2CO3 …………………
10. H2SO4 loãng + K2CO3 …………………..
11. H2SO4 loãng + CaCO3 ……………......
12. H2SO4 loãng + BaCO3 ………………...
13. H2SO4 loãng + MgCO3 ……………….
14. H2SO4 loãng + BaCl2 …………………...
15. H2SO4 loãng + CaCl2 …………………..
16. H2SO4 loãng + BaSO3 ………………….


IV. AXIT SUNFURIC ĐẶC (H2SO4 đặc)
1. Tác dụng với kim loại
Axit sunfuric đặc (H2SO4 đặc) tác dụng với hầu hết các kim loại, kể cả các kim loại đứng sau H trong dãy HĐHH (Trừ Au, Pt) nhưng KHÔNG giải phóng khí H2 mà sinh ra các sản phẩm khử khác.
PTHH: Cu + H2SO4 đặc  ……………………………………………
Cu + H2SO4 loãng  …………………………………………..
2. Tính háo nước
- Thí nghiệm: Khi rót 1 – 2 ml dung dịch H2SO4 đặc vào cốc đựng cục đường trắng.
- Hiện tượng: ………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
* Chú ý: Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc:
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
V. NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC (H2SO4)VÀ MUỐI SUNFAT (Chứa nhóm =SO4)
- Thuốc thử: ………………………………………………………………………………………………………….........................
- Hiện tượng: …………………………………………………………………………………………………………………………
VD1: Để nhận biết dung dịch HCl và H2SO4 ta dùng hóa chất ………………………………………………...
PTHH: …………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………..
VD2:Để nhận biết dung dịch NaCl và Na2SO4 ta dùng hóa chất ……………………………………………….
PTHH: …………………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến