Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PRACTICAL EXERCISES

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 28-10-2021
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thanh Vân)
PHÒNG GD&ĐT………..
Trường THCS………..

KÌ THI KSCL KHỐI THCS Năm học 2021-2022
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
(Thời gian 30 phút)


Score: ………………… Right answers: …………….… Name:………………………….……………………………………………..………………………..

I. Odd one out. (Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại)
01. A. whale B. dolphin C. turtle D. elephant
02. A. horse B. salmon C. sheep D. donkey
03. A. parrot B. duck C. cow D. swan
04. A. buffalo B. lizard C. leopard D. monkey
05. A. squid B. tiger C. shrimp D. eel
II. Choose A, B, C, or D to denote different sound. (Chọn A, B, C, hoặc D có cách phát âm khác)
06. A. than B. then C. them D. thin
07. A. some B. sand C. sugar D. same
08. A. lights B. pink s C. sings D. laughs
09. A. lazy B. deny C. happy D. easy
10. A. hour B. home C. hand D. hot
III. Choose A, B, C, or D to finish each sentence. (Chọn A, B, C, hoặc D để hoàn tất các câu)
11. I live .................... with my family.
A. in the country B. in country C. at the country D. from the country
12. Viet: .................... color is her hair? - Tuan: It is black.
A. How B. When C. What D. Where
13. I am ..................... I‘d like some water.
A. thirsty B. hungry C. tired D. cold
14. - Giang: .................... would you like? - Bang: Some orange juice, please.
A. Which B. What C. How many D. How
15. .................... does she feel?
A. When B. How C. Where D. What
16. There aren’t .................... apples on the table.
A. any B. some C. a D. an
17. There is .................... water in the bottle.
A. any B. some C. many D. a
18. Classes .................... at seven in the morning.
A. end B. live C. start D. have
19. Her mother is waiting .................... a bus.
A. for B. with C. by D. at
20. The students are playing .................... in the school yard.
A. television B. math C. volleyball D. lunch
21. What color .................... her eyes?
A. are B. is C. do D. does
22. Is your mother‘s hair long .................... short?
A. and B. or C. with D. between
23. I am ..................... I‘d like some noodles.
A. thirsty B. hungry C. tired D. full
24. I am not hungry ...................., I’m thirsty.
A. and B. with C. but D. too
25. There is a flower garden .................... my school.
A. in front of B. between C. left D. on
IV. Rearrange words or phrases to make sentence. (Sắp xếp các từ tạo thành câu)
26. Hoa / often / play / badminton/ afternoon. ……………………………………………………………………….
27. Lan / usually/ read/ book / recess. ……………………………………………………………………….
28. Ba/ seldom/ go/ school/ bus. ……………………………………………………………………….
29. Her father/ ride/ his motorbike. ……………………………………………………………………….
30. Lien’s mother/ teach/ Math/ our school. ……………………………………………………………………….
____HẾT___
 
Gửi ý kiến