Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi cuối kì toán 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BẠCH SƯ KIM DUYÊN
Ngày gửi: 15h:23' 28-10-2021
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu
 Vận dụng

Tổng




Vận dụng thấp
Vận dụng cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1.Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Nhận biết số phần tử của tập hợp,biết lũy thừa với số mũ tự nhiên , nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số.Nhận biết được số nguyên tố .
Hiể được dấu hiệu chia hết cho 2;5;3;9.
Tìm được ƯCLN,BCNN
Vận dụng các tính chất của phép cộng và thứ tự thực hiện phép tính để tính . Vận dụng tìm BC thông qua BCNN để giải bài toán thực tế, phân tích một số ra thừa số nguyên tố và tìm tất cả các ước của nó.




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
4
1.0đ
10%

3
0.75đ
7.5%


5
4.5đ
45%


12
6.25đ
62.5%

2. Số nguyên
Nhận biết được thứ tự các số nguyên âm

Vận dụng và thực hiện được cộng các số nguyên




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.25đ 2,5%




1
0.5đ
5%


2
0.75đ
7.5%

3.Đoạn thẳng
Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng, biết đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài.

Hiểu hai tia đối nhau,hiểu được hệ thức AM+MB = AB
Vận dụng được hệ thức AM + MB = AB để giải bài toán,biết giải thích một điểm có phải là trung điểm của đoạn thẳng hay không.




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2
0.5đ
5%

2
0.5đ
5%


2
2.0đ
20%


6
3.0đ
30%

Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ ( %)
7
1.75đ
1.75%
5
1.25đ
12.5%
8
7.0đ
70%
20
10.0đ
100%






ĐỀ SỐ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: Cho tập hợp D= {3;5;7;9;…;97}.Số phần tử của tập hợp D là:
A. 48  B. 84 C. 95  D.100
Câu 2: Kết qủa của phép tính x15 : x10 viết dưới dạng luỹ thừa là :
A. x4 B. x5 C. x 25 D. x100
Câu 3: Trong các số nguyên âm sau: -218;-199;-12;-375.Số nhỏ nhất là:
A. -12 B. -218 C. -199 D. -375
Câu 4: Trong các số: 2007;825; 9180; 21782. Số nào chia hết cho cả 2;3;5 và 9 ?
A. 825 B. 2007 C. 9180 D. 21782
Câu 5 : Ước chung lớn nhất của 40 và 24 là:
A. 6 B. 8 C. 4 D. 2
Câu 6: Bội chung nhỏ nhất của 14; 21 và 56 là:
A.168 B. 84 C. 42 D. 7
Câu 7: Trong các số: 13;14;15;16 số nào là số nguyên tố ?
A.16 B.15 C.14 D.13
Câu 8 : Kết quả của phép tính x12. x6 viết dưới dạng lũy thừa là:
A. x2 B. x18 C. x6 D. x72
Câu 9: Hai tia đối nhau là :
A. Hai tia chung gốc
B. Hai tia chung gốc và tạo thành một nửa đường thẳng
C. Hai tia không chung gốc
D. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng
Câu 10: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF = 18 cm thì độ dài ME là:
A. ME = 6 cm B. ME = 18 cm C. ME = 9 cm D. ME = 2 cm
Câu 11: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài ?
A. 1 B. 2 C. 0
 
Gửi ý kiến