Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: gv LY
Ngày gửi: 20h:18' 29-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người

KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HSG LẦN 1
Năm học 2021-2022
Môn: hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..............................................................................................................
Số báo danh::..............................................................................................................

* Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

Câu 1: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ
A. C3H7O2N. B. Al4C3. C. C2H4. D. C6H5COONa
Câu 2: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
A. ancol etylic. B. anđehit fomic. C. axit axetic. D. glixerol.
Câu 3: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Cu2+. B. Al3+. C. Zn2+. D. Mg2+.
Câu 4: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 8,60 gam. B. 20,50 gam. C. 11,28 gam. D. 9,40 gam.
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 7: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) KOH + HCl → KCl + H2O
(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 8: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
A. ancol etylic. B. anđehit axetic. C. axit axetic. D. phenol (C6H5OH).
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.
B. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
C. Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
B. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
C. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,2M. Giá trị của V là
A. 0,224. B. 0,112. C. 0,896. D. 0,448.
Câu 12: Hợp chất X có công thức C7H8O (chứa vòng benzen). Số đồng phân của X tác dụng được với Na là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 13: Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(a)
(b)
(c)
(d)
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. KHCO3, Ba(OH)2. B. K2CO3, KOH. C. Ba(OH)2, KHCO3. D. KOH, K2CO3.
Câu 14: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 muối
A. . Metyl axetat. B. Phenyl axetat. C. Etyl benzoat. D. Benzyl axetat.
Câu 15: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3
A. Ancol etylic. B. Anđehit axetic. C. Axit axetic. D. Phenol.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thủy tinh bị ăn mòn bởi dung dịch axit flohiđric.
B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
C. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphoric, cát và than cốc ở 1200OC trong lò điện.
D. Dung dịch Na2CO3 có PH bằng 7.
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 18: Thực hiện phản ứng đốt amoniac(NH3) trong oxi ở điều kiện 850OC-900OC, xúc tác Pt thu được sản phẩm chứa nitơ là
A. NO. B. NO2. C. N2. D. N2O.
Câu 19: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. glucozơ và fructozơ. B. saccarozơ và glucozơ.
C. glucozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và sobitol.
Câu 20: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 21: Cho este đa chức X (Có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4 B. 5. C. 3 D. 2.
Câu 22: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng được với nhau không tạo thành kết tủa?
A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. B. NaOH và Fe(NO3)2.
C. CuSO4 và KOH. D. NaOH và H2SO4.
Câu 23: Cho các chất sau: metyl fomat, vinyl axetat, phenyl axetat, triolein, etyl propionat. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit thu được ancol là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 24: Trường hợp nào sau đây không thu được chất khí thoát ra
A. Nhỏ từ từ a mol HCl và dung dịch chứa a mol Na2CO3.
B. Cho dung dịch NaOH và dung dịch NH4Cl đun nhẹ.
C. Nung muối NaHCO3.
D. Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 25: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. NaCl. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. Đường glucozơ.
Câu 26: Cho các chất: Etan, etilen, benzen, vinyl axetilen, toluen, butađien, polietilen. Số chất làm mất màu nước brom là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá :

Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. Na3PO4, Na2HPO4, NaH­2PO4 B. Na3PO4, NaH2PO4, Na2HPO4
C. NaH2PO4, Na3PO4, Na­2­HPO4 D. NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4
Câu 28: Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q.
Nhận định nào sau đây sai?
A. Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
B. Chất X là (NH4)2CO3.
C. Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
D. Chất Q là H2NCH2COOH.
Câu 29: Cho 19,14 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O hòa tan hoàn toàn vào nước được dung dịch Y và 3,36 lít (đktc) khí H2. Để trung hòa Y cần V ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M, H2SO4 1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 40,89 gam chất rắn. Giá trị của V là
A. 200 ml. B. 180 ml. C. 250 ml. D. 120 ml.
Câu 30: Hòa tan hết 43,2 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư thu được dung dịch X có chứa 10,0 gam NaOH và 3,92 lít khí H2 (đktc). Sục 0,45 mol CO2 vào dung dịch X, kết thức phản ứng, lọc kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Z chứa HCl 0,1M và H2SO4 aM. Cho từ từ 200ml dung dịch Z vào dung dịch Y, thấy thoát ra x mol khí CO2. Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200ml dung dịch Z, thấy thoát ra 1,6x mol khí CO2. Giá trị của a là
A. 0,30. B. 0,15. C. 0,20. D. 0,10.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 3 peptit mạch hở. Thủy phân 0,03 mol X (có khối lượng 6,67 gam) cần vừa đủ 0,1 mol NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp Y gồm các muối của glyxin, alanin và axit glutamic, trong đó số mol muối của axit glutamic chiếm 1/9 tổng số mol muối trong Y. Giá trị của m là
A. 9,93. B. 9,95. C. 10,49. D. 10,13.
Câu 32: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:


Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X5 là
A. 194. B. 118. C. 222. D. 202.
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(c) Ancol X là propan-1,2-điol.
(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,032 lít khí O2 (đktc), thu được 7,04 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 1,40 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 3,31 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A. 1,92 gam. B. 1,36 gam. C. 1,57 gam. D. 1,95 gam.
Câu 36: Cho dung dịch X có chứa 0,12 mol Na+, x mol SO42-,0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH4+. Cho 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , lọc kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn kahn. Giá trị của m là:
A. 7,19. B. 7,705. C. 7,875. D. 7,02.
Câu 37: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và 0,1 mol KOH, thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 17,12 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,92. B. 4,26. C. 3,52. D. 5,68.
Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau 9264 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được tổng số mol khí ở hai điện cực là 0,11 mol (số mol khí thoát ra ở điện cực này gấp 10 lần số mol khí thoát ra ở điện cực kia). Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của m là
A. 27,24. B. 29,12. C. 32,88. D. 30,54.
Câu 39: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 5,6 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z,
thu được 63,88 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
A. 57,14%. B. 56,36%. C. 51,72%. D. 76,70%.
Câu 40: Cho 25,12 gam hỗn hợp Mg và Mg(NO3)2 tan vừa đủ trong 1,96 mol HCl và x mol KNO3 sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,08 mol khí N2. Cô can cẩn thận dung dịch Y thu được m gam muối khan. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 84,46. B. 98,56. C. 64,26. D. 52,12.
Câu 41: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol. Số mol của Y lớn hơn số mol của X. Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá với hiệu suất là 80% thì số gam este thu được là
A. 18,24. B. 22,80. C. 27,36. D. 34,20.
Câu 42: Cho 3,94 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dự. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam một chất kết tủa. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong oxi dư, lấy toàn bộ khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
A. 16,18. B. 20,68 C. 16,15. D. 15,64
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen thu được 24,2 gam CO2 và 7,2 gam nước. Biết a mol X làm mất màu tối đa 112 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.
Câu 44: Cho các nhận xét sau:
(1) Đun nóng hỗn hợp hai ∝-aminoaxit trong điều kiện thích hợp thu được tối đa hai đipeptit.
(2) Dung dịch tất cả các aminoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
(4) Xenlulozơ là chất rắn, hình sợi, màu trắng, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(5) Tristearin có công thức phân tử C57H110O6.
(6) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon – 6,6, tơ nitron đều là tơ bán tổng hợp.
(7) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin.
Số nhận xét đúng là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 45: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Cho các phát biểu sau:
(a) X có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
(b) Chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Z không làm mất màu dung dịch brom.
(d) Y và glixerol thuộc cùng dãy đồng đẳng.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 46: Cho m gam hỗn hợp X gồm valin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được (m + 5,84) gam muối. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được
(m + 8,36) gam muối. Giá trị của m là
A. 20,52 gam. B. 18,25 gam. C. 17,66 gam. D. 20,46 gam.
Câu 47: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 48,0. B. 43,2. C. 27,0. D. 54,0.
Câu 48: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic. Giá trị của a là
A. 24,44.       B. 24,80.       C. 26,28.       D. 26,64
-----------------------------------------------
Câu 49: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng
đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O.
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,575 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn
hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,49 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A. 30% và 40%. B. 40% và 20%. C. 30% và 30%. D. 20% và 40%.
Câu 50: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (MX A. 58%. B. 28%. C. 33%. D. 45%.
----------- HẾT ----------

Câu 1: Chọn B: Al4C3.
Câu 2: Chọn B: anđehit fomic.
Câu 3: Chọn A: Cu2+.
Câu 4: Chọn C.

Câu 5: Chọn D: 9,4 gam.
nKNO3 = x mol
nCu(NO3)2 = ymol
2KNO3  2KNO2 + O2
x x/2 mol
2Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2
y 2y y/2 (mol)
Ta có 101x + 188y = 34,65
0,5x + 2,5y = 0,25
• x = 0,25, y = 0,05 mol
• mCu(NO3)2 = 9,4 gam
Chọn D

Câu 6:
a). đúng
b). sai
c) đúng
d) đúng
e) đúng
Chọn B

Câu 7: Chọn D:
a) đúng
Câu 8: Chọn C.
Câu 9: Chọn C.
Câu 10: Chọn C.

Câu 11: Chọn C.
nH2SO4 = 0,04 mol => nH+ = 0,08 mol
• nOH- = nH+ = 0,08 mol => nH2 = 1/2nOH- = 0,04 mol
• VH2 = 0,896 lít.
Chọn C

Câu 12:
Đồng phân ancol: 1 đồng phân
C6H5-CH3OH
Đồng phân phenol: 3 đồng phân
HO-C6H4-CH3 (các vị trí o, m, p)
Chọn A:

Câu 13:
X: BaCO3, Y là BaO, Z là Ba(OH)2
T là KHCO3
(c): KHCO3 + Ba(OH)2  KOH + BaCO3 + H2O
(d) 2KHCO3 + Ba(OH)2  K2CO3 + BaCO3 + H2O
Chọn D:

Câu 14:
CH3COOC6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Chọn B.

Câu 15: Chọn B.
Câu 16: Chọn D.

Câu 17: X là tetrapeptit
Trường hợp 1: 2 gốc gly trong 2 đipeptit Ala-gly và Gly-Val khác nhau
Ta có Ala-gly-gly-val và gly-val-ala-gly
Trường hợp 2: 2 gốc gly trong 2 đipeptit Ala-gly và Gly-Val là 1
Ta có: ala-gly-val-gly và gly-ala-gly-val
Chọn D.

Câu 18: Chọn A.
Câu 19: Chọn B.
Câu 20: Gồm: NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4.
Các phản ứng:
Ba(HCO3)2 + NaOH  BaCO3 + NaOH + H2O.
Ba(HCO3)2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaHCO3.
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 BaSO4 + K2SO4 + 2H2O + 2CO2.
Ba(HCO3)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaHCO3.
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2  BaCO3 + CaCO3 + 2H2O.
Ba(HCO3)2 + H2SO4.  BaSO4 + 2H2O + 2CO2.
Chọn D.

Câu 21:
CH3OOC-CH2-CH2-COOCH3,
CH3OOC-CH(CH3)-COOCH3,
C2H5OOC-COOC2H5,
CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3
Chọn A.

Câu 22: Chọn D.
Câu 23: Chọn A.
Metyl fomat, triolein, etyl propyonat
Câu 24: Chọn A.
A/ HCl + Na2CO3  NaCl + NaHCO3
B/ NaOH + NH4Cl  NaCl + NH3 + H2O.
C/ 2NaHCO3  Na2CO3 + H2O + CO2.
D/ NaHSO4 + Na2CO3  Na2SO4 + CO2 + H2O

Câu 25: Chọn D.
Câu 26: Chọn B.
Etilen, vinyl axetilen, butađien
Câu 27: Chọn B.
2P2O5 + 6NaOH  2Na3PO4 + 3H2O
Na3PO4 + 2H3PO4  3NaH2PO4
NaH2PO4 + NaOH  Na2HPO4 + H2O

Câu 28:
X: (NH4)2CO3
Y là gly-gly
Các phản ứng:
(NH4)2CO3 + NaOH  Na2CO3 + NH3 + H2O => khí Z là NH3.
Gly-gly + NaOH  2gly-Na + H2O
Tác dụng với HCl:
(NH4)2CO3 + HCl  NH4Cl + H2O + CO2  Khí T là CO2
Gly-gly + HCl  2 gly-HCl => Chất Q là ClH3NCH2COOH
Chọn D.

Câu 29:
Quy đổi X: Na (x mol) K (y mol) O (zmol)
nH2 = 0,15 mol
23x + 39y + 16z = 19,14 (1)
Bte: x + y -2z = 0,3 (2)
nOH- = x + y => nH+ = nOH- => x + y = 3V (3)
BTKL muối: 23x + 39y + 131,5V = 40,89 (4)
Từ 1,2,3,4 => x = 0,24, y = 0,3, z = 0,12, V = 0,18 lít
Vậy V = 180 ml
Chọn B.

Câu 30:
nNaOH = 0,25 mol, nH2 = 0,175 mol.
Quy đổi hh ban đầu thành Na(0,25 mol), Ba (y mol), O(z mol)
BTKL: 137y + 16z = 43,2 – 0,25.23
Bte: 2y -2z = 0,175.2 – 0,25
=> y = 0,25, z = 0,2 mol.
Dung dịch X: Na+ (0,25 mol), Ba2+ 0,25 mol, => nOH- = 0,75 mol
Sục 0,45 mol CO2 vào X => tạo 2 muối CO32-, HCO3-.
nCO32- = 0,75 – 0,45 = 0,3 mol
nHCO3- = 0,45 – 0,3 = 0,15 mol (BTC)
vậy BaCO3 kết tủa = 0,25 mol
dung dịch Y gồm: Na+, CO32- (0,05 mol), HCO3- (0,15 mol)
Dung dịch Z: nH+ = (0,02 + 0,4a) mol
Cho Z vào Y: H+ + CO32-  HCO3-
0,05 0,05
H+ + HCO3-  H2O + CO2
x x
=> 0,05 + x = 0,02 + 0,4a (1)
Cho Y vào Z: nCO32- pư = b mol  nHCO3- pư = 3b mol
CO32- + 2H+  H2O + CO2
b 2b b
HCO3- + H+  H2O + CO2
3b 3b 3b
=> 5b = 0,02 + 0,4a (2)
4b = 1,6x (3)
Từ 1,2,3 => x =0,05 , a = 0,2, b = 0,02
Chọn C.

Câu 31:
X + NaOH  glyNa(x mol) + ala-Na (ymol) + glu-(Na)2 (z mol) + H2O
Ta có BT Na: x + y + 2z = 0,1 (1)
z = 1/9(x + y + z) => x + y – 8z = 0
• X + y = 0,08 mol
• Z = 0,01 mol
nH2O = nX + n glu = 0,03 + z = 0,04 mol.
BTKL: 6,67 + 0,1 . 40 = m + 0,04 . 18 => m = 9,95 gam
Chọn B

Câu 32:
X: C9H8O4: CH3OOC-C6H4-COOH
X1: NaOOC-C6H4-COONa
X2: CH3OH
X3: HOOC-C6H4-COOH
X5: CH3OOC-C6H4-COOCH3 MX5: 194
Chọn A

Câu 33:
T: HO-C2H4-COOH => Z: HO-C2H4-COONa
Y là muối chứ 3C: C2H5COONa
X là ancol: C3H7OH
CTCT E: C2H5COO-C2H4-COO- C3H7.
a/ đúng: HO-C2H4-COOH + 2Na  NaO-C2H4-COONa + H2 .
b/ đúng: C2H5COO-CH2 – CH2-COO- CH2 – CH2 – CH3.
C2H5COO-CH2 – CH2-COO- CH(CH3) CH3.
C2H5COO-CH(CH3)-COO- CH2 – CH2 – CH3.
C2H5COO- CH(CH3)-COO- CH(CH3) CH3.
c/ Sai.
d/ sai: Mz = 112.
Chọn C

Câu 34:
a/ đúng.
b/ đúng
c/ đúng
d/ đúng
Chọn B

Câu 35: nO2 = 0,18 mol, nCO2 = 0,16 mol, nH2O = 0,08 mol
BT O: nO(E) = 0,04 mol => nE = 0,02 mol.
C= 8, H = 9, O = 2
E có công thức C8H8O2.
nNaOH = 0,035 mol
nE : nNaOH = 2: 3,5 vậy E gồm 1 este của ancol và 1 este của phenol.
R-COO-C6H4-R' + 2NaOH  RCOONa + R'-C6H4ONa + H2O
x mol 2x x x mol
R”-COO- R1 + NaOH  R”-COONa + R1OH
y mol y y y
X + y = 0,02
2x + y = 0,035
• X = 0,015, y = 0,005 mol
Do sau phản ứng tạo 3 muối nên cấu tạo 2 este là
BTKL ta có: 136. 0,02 + 1,4 = 3,31 + 18x + (R1+17)y => R1 = 91
Vậy R1 là C6H5-CH2-
Vậy cấu tạo 2 este là HCOO-CH2-C6H5 và CH3COO-C6H5
m muối của axit: = mHCOONa + mCH3COONa = 1,57 gam
Chọn C

Câu 36:
BT điện tích => x= 0,025 mol
nBa(OH)2 = 0,03 mol
Ba2+ + SO42-  BaSO4
0,03......0,025
NH4+ + OH-  NH3 + H2O
0,05........0,06 mol
Dung dịch sau pư gồm: Na+ (0,12 mol), Cl- (0,12 mol), OH- (0,01 mol), Ba2+ (0,005 mol)
m muối = 7,875 gam
Chọn C

Câu 37:
P2O5 + NaOH, KOH  dung dịch gồm: Na+ (0,2 mol), K+ (0,1 mol), OH- (x mol), [hoặc H+(x mol)] và PO43- (y mol)
TH: có OH-:
BTĐT: x + 3y = 0,3.
BTKL: 17x + 95y = 17,12 – 0,2.23-0,1.39
• x = 0,06, y = 0,08 mol
• => nP2O5 = ½ n PO43- = 0,04 mol => m P2O5 = 5,68 gam
TH: có H+: x < 0 loại
Chọn D

Câu 38:
ne = 0,24 mol
Catot:
Cu2+ + 2e  Cu
0,12 0,24 mol
Anot:
2Cl-  Cl2 + 2e
2x x 2x
2H2O  4H+ + O2 + 4e
y 4y
Bte: 2x + 4y = 0,24 (1)
M khí = 51,5 => 71x + 32y = 51,5(x + y)
• x = 0,04 mol, y = 0,04 mol.
• nNaCl = 2x = 0,08 mol.
Tại t giây ta có
Catot:
Cu2+ + 2e  Cu
amol 2a mol
2H2O + 2e  2OH‑ + O2
2b b
Anot:
2Cl-  Cl2 + 2e
0,08 0,04 0,08
2H2O  4H+ + O2 + 4e
c 4c

Bte: 2a + 2b = 4c + 0,08 (1)
b + c + 0,04 = 0,11 (2)
n khí (anot) = 10 n khí (catot) => 0,04 + c = 10b (3)
từ 1,2,3 => a = 0,15 mol, b = 0,01 mol, c = 0,06mol
• nCu(NO3)2 = 0,15 mol
• m = 32,88 gam
Chọn C

Câu 39:
nMg = 0,08 mol, nFe = 0,1 mol
nHCl = 0,24 mol
nO = 1/2nH+ = 0,12 mol => nO2 = 0,06 mol.
Mg, Fe + O2, Cl2  Muối, oxit ---HCl dd: Fe2+, Fe3+, Cl-
Cl- + Ag+ AgCl
Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag.
Gọi nCl2 = x mol, nAg = y mol
nAgCl = 2x + 0,24 mol
Bte: 2nMg2+ + 3nFe = 4nO2 + 2nCl2 + nAg
Ta có: 2x + y = 0,22 (1)
143,5(2x + 0,24) + 108y = 63,88 (2)
• x = 0,08, y = 0,06 mol
• => %Cl2 = 57,14%
Chọn A

Câu 40:
Đặt y, z lần lượt là số mol của Mg và Mg(NO3)2 => 24y + 148z = 25,12 (1)
- Trong dung dịch Y có thể có NH4+:
Sơ đồ phản ứng:

- Bảo toàn nguyên tố với N:
- Bảo toàn điện tích trong Y:
- Bảo toàn electron:
- Kết hợp (1), (2), (3) => m = 98,56 gam
Chọn B

Câu 41:
nCO2 = 1,5 mol
nH2O = 1,4 mol
Số C trung bình = 3
=> ancol là C3H8O a mol
và axit là C3HxO2 b mol (x = 2, 4)
ta có a + b = 0,5
BTH: 8a + bx = 2,8
X = 2 => a = 0,3, b = 0,2 vậy nX > nY loại
X = 4 => a = 0,2, b = 0,3 thỏa mãn
Y là CH2=CH-COOH
Pư: CH2=CH-COOH + C3H7OH  CH2=CH-COOC3H7 + H2O
0,2 mol 0,3 mol
• n este = 0,2. 0,8 = 0,16 mol
• meste = 18,24 gam.
Chọn A

Câu 42:
C,S,P + HNO3  dd Y(H2SO4, H3PO4, HNO3 dư) + khí CO2, NO2
nC = x mol, nS = y mol, nP = z mol
=> 12x + 32y + 31z = 3,94 (1)
Bte: 4nC + 6nS + 5nP = nNO2  4x + 6y + 5z = 0,9 (2)
Dd Y + BaCl2 chỉ có H­SO4 phản ứng, H3PO4 là axít yếu hơn HCl (trong BaCl2) nên không có phản ứng.
Ba2+ + SO42-  BaSO4
=> nS = nBaSO4 = 0,02 mol = y
Giải hệ 1,2 => x = 0,12 mol, Z = 0,06 mol
Khi đốt tạo hỗn hợp khí CO2 0,12 mol , SO2 0,02 mol
Còn P + O2  P2O5 là chất rắn (mà đề bài lấy khí + kiềm)
Quy CO2 và SO2 thành XO2 0,14 mol
X = (12x + 32y): (x +y) = 104/7 theo giá trị trung bình
OH- = 0,25 mol.
Xét tỉ lệ mol OH/XO2 = 1,78 tạo 2 muói
XO32- = mol OH - mol XO2 = 0,11 mol
HXO3- = nXO2 – nXO32- = 0,03 mol (BT C)
Dung dịch sau phản ứng chứa Na+ 0,15 mol, K+ 0,1 mol, XO32- 0,11 mol, HXO3- 0,03 mol
 m Chất tan = 23. 0,15 + 39. 0,1 + 440/7. 0,11 + 447/7. 0,03 = 16,18 gam
Chọn A

Câu 43:
nCO2 = 0,55 mol
nH2 = 0,4 mol
Quy đổi hh thành CH2 và H2
CH2
H2
BTC: nCH2 = 0,55 mol
Bt H: => nH2 = - 0,15 mol
Giả sử 0,2 mol X + Br2
• 0,2 = nBr2 + nH2 => nBr2 = 0,35 mol
Vậy nBr2 = 0,7 mol => a = 0,4 mol
Chọn B
Câu 44:
1/ Sai: thu được 4 đipeptit: A-A, B-B, A-B, B-A.
2/ Sai.
3/ đúng
4/ sai: không tan trong dung môi hữu cơ
5/ đúng
6/ sai: tơ nilon -6,6 là tơ tổng hợp.
7/ sai: thu được tristearin.
Chọn D

Câu 45:
Z + NaOH/CaO  CH4 => Z là CH3COONa
Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh làm => Y là ancol 2 chức có OH liền kề nhau
Vậy CTCT phù hợp của X là: HCOO-CH2-CH(CH3)-OOCCH3 hoặc CH3COO-CH2-CH(CH3)-OOCH. Vậy X có 2 đp
a sai:
b đúng: T là HCOONa: có phản ứng tráng bạc.
c/ đúng vì CH3COONa không làm mất màu dung dịch brom.
d/ sai
Chọn C

Câu 46:
nHCl = 5,84/36,5 = 0,16 mol
nKOH = 8,36/38 = 0,22 mol
nVal = x mol, n glu = y mol
X + y = 0,16
X + 2y = 0,22
• X = 0,1 mol, y = 0,06 mol
• m = 20,52 gam
Chọn A

Câu 47:
nCO2 = 0,3 + 2. 0,1 = 0,5 mol
ta có C6H10O5 --------------2CO2
162 gam -----75%-----2 mol
m -----------------------0,5 mol
• m = 54 gam.
Chọn D

Câu 48:
Ta có RCOOH (x mol)
(RCOO)3C3H5 (y mol) + O2  CO2 + H2O
Ta có nCOO = nOH- = 0,08 mol
BT oxi: 0,08.2 + 2,06.2 = 1,44.2 + nH2O => nH2O = 1,4 mol.
nCO2 – nH2O = 2nX=> nX = 0,02 mol
• naxit + 3nX = nOH- => n axit = 0,02 mol
E + NaOH, KOH  muối + H2O + C3H5(OH)3
nH2O = n axit = 0,02 mol
n glixerol = n X = 0,02 mol
BTKL: => mE = mCO2 + mH2O – mO2 = 22,64 gam
m muối = 24,44 gam
Chọn A.

Câu 49:
Phần 1:
nCO2 = 0,25 mol, nH2O = 0,35 mol
• n ancol = 0,35 – 0,25 = 0,1 mol
Số C trung bình = 2,5 vậy 2 ancol là C2H5OH và C3H7OH
Ban đầu: C2H5OH 0,05 mol
C3H7OH 0,05 mol
Phần 2: nN2 = 0,0175 mol => nete = nH2O = nN2 = 0,0175 mol
nAncol pư = 2 nete = 0,035 mol
BTKL m ancol pư = 1,89 gam
nC2H5OH pư = x mol
nC3H7OH pư = y mol
• x + y = 0,035 (1)
• 46x + 60y = 1,89 (2)
• X = 0,015 mol, y = 0,02 mol
• %X pứ = 30%, %Y pứ = 40%
Chọn A

Câu 50:
Do MX các este chỉ là este đơn chức hoặc 2 chức
Gọi nNaOH = x mol => nNa2CO3 = 0,5x mol.
nAncol = nOH =nCOO = nNaOH = x mol
R'OH + Na  R'ONa + 1/2H2
x .......................................0,5x mol.
m ancol = 22,25 + x gam
E + NaOH  G + ancol
BTKL ta có 40,7 + 40x = mG + 22,25 + x (1)
Đốt G: G + O2  Na2CO3 + H2O + CO2
BTKL: mG + mO2 = mNa2CO3 + 16,55
• mG + 0,225. 32 = 53x + 16,55 (2)
• từ 1,2 => mG = 43,8, x= 0,65 mol
• m ancol = 22,9 gam => M2 ancol = 35,23
• 2 ancol là CH3OH 0,5 mol
C2H5OH 0,15 mol
G + O2  Na2CO3 + H2O + CO2
nCO2 = y mol
nH2O = z mol
BT O: 0,65.2 + 0,225.2 = 3. 0,325 + 2y + z (3)
BTKL: 44y + 18z = 16,55 94)
Từ 3,4 => y = 0,325 mol, z = 0,125 mol.
BTC: nC(G) = 0,325 + 0,325 = 0,65 mol = nCOO
Vậy 2 muối là HCOONa (0,25 mol)
và NaOOC-COONa (0,2 mol)
Do MX • Z là CH3OOC-COOCH3 (MZ = 118) (0,2 mol)
• HCOOCH3 (0,1 mol)
• HCOOC2H5 (0,15 mol)
• =%nZ = 0,2/0,45 = 44,44%
Chọn D



ĐỀ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HSG l 1
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Họ và tên: ………………………………………………… Lớp: ……….(SBD)………
ĐỀ BÀI
Câu 1: Chất điện li là:
A. Chất dẫn điện B. Chất phân li trong nước thành các ion
C. Chất tan trong nước D. Chất hòa tan trong nước tạo cation
Câu 2. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH3CH2CH2COOCH3. B. CH3CH2COOCH3.
C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC3H7.
Câu 4. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Ag.
Câu 5. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ
A. caprolaptam. B. axit terephtalic và etylen glicol.
C. axit ađipic và hexametylen điamin. D. vinyl xianua.
Câu 6. Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. nước vôi trong. B. giấm ăn. C. dung dịch muối ăn. D. ancol etylic.
Câu 7. Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng đẻ ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng... Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?
A. HCHO. B. HCOOH. C. CH3CHO. D. C2H5OH.
Câu 8. Mệnh đề không đúng là :
A. Axit photphoric không có tính oxi hóa mạnh
B. P trắng hoạt động hơn photpho đỏ
C. Có thể bảo quản photpho trong nước
D. Nitơ hoạt động hơn photpho ở điều kiện thường
Câu 9. Este nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3OOC-COOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2
Câu 10. Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn?
(1) HCl +NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3
(3) CaCO3 + HCl (4) Ca (HCO3)2 + Na2CO3
(5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 +CO2
A. (2), (3) B. (2), (3), (4),(5),(6) C. (4), (5), (6) D. (2), (4)
Câu 11. Cho c¸c chÊt sau: CH3 - O - CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH­3 (5), CH3OH (6). Nh÷ng cÆp chÊt lµ ®ång ph©n cña nhau
A. (1) vµ (2); (3) vµ (4) B. (1) vµ (3); (2) vµ (5)
C. (1) vµ (4); (3) vµ (5) D. (1) vµ (5); (2) vµ (4)
Câu 12. Ứng với công thức C5H11OH thì số Ancol no đơn chức bậc I là :
A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Câu 13. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Fe + dung dịch HCl B. Cu + dung dịch FeCl3
C. Cu + dung dịch FeCl2 D. Fe + dung dịch FeCl3
Câu 14. Cho sơ đồ sau : tinh bột  X  Y  Z  metyl Axetat . Y và Z lần lượt là
A. CH3COOH và CH3OH B. C2H4 và CH3COOH
C. CH3COOH và C2H5OH D. C2H5OH và CH3COOH
Câu 15. Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít CO2 (đktc). Thành phần phần trăm số mol của CaCO3 trong hỗn hợp là
A. 44,44%. B. 48,78. C. 51,22%. D. 55,56%.
Câu 16. Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Câu 17. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
A. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh đậm
Câu 18. Một dd chứa 0,1mol Fe2+ , 0,2 mol Al3+, x mol Cl-, y mol SO42-. Cô cạn dd thu 46,9g chất rắn.Tính x, y?
A. 0,25 và 0,3 B. 0,2 và 0,15 C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,3
Câu 19. Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là:
A. Alanin. B. Đietyl amin. C. Đimetyl amin. D. Etyl amin.
Câu 20. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh lam. Chất X là
A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2.
Câu 21. Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là
A. 6 B. 3. C. 4. D. 8.
Câu 22. Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 23. Liªn kÕt ba gi÷a hai nguyªn tö cacbon t¹o nªn do:
A. Hai liªn kÕt  vµ mét liªn kÕt 
Hai liªn kÕt  vµ mét liªn kÕt 
C. Mét liªn kÕt , mét liªn kÕt , mét liªn kÕt cho - nhËn.
D. Ba liªn kÕt .
Câu 24. Cho sơ đồ :
C6H6 (benzen) X Y Z
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là :
A. C6H6(OH)6, C6H6Cl6. B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2.
C. C6H5OH, C6H5Cl. D. C6H5ONa, C6H5OH
Câu 25. Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat có hoá trị không đổi trong các hợp chất được 8 gam một oxit tương ứng . Kim loại cần tìm và khối lượng khí thu được lần lượt là
A. Fe và 8,8g B. Mg và 8,8g C. Cu và 10,8g D. Zn và 10,8g
Câu 26. Cho các phản ứng sau : (1) Cu(NO3)2 (nhiệt phân ) ; (2) NH4NO2 (nhiệt phân ) ; (3) NH3 + O2 (có t0 và xt ) ; (4) NH3 + Cl2 ; (5) NH4Cl ( nhiệt phân ) ; (6) NH3 + CuO . Các phản ứng tạo ra được N2 là :
A. (3),(5),(6) B. (1),(3),(4) C. (1),(2),(5) D. (2),(4),(6)
Câu 27. Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 28. Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Y
Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z
Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
T
Tác dụng với dung dịch I2 loãng
Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 29. Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A. 50%. B. 40%. C. 25%. D. 36%.
Câu 30. Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng là nước chứa nhiều cation Mg2+, Ca2+.
(b) Đun nóng dung dịch NaHCO3 thấy sủi bọt khí CO2.
(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.
(d) Các kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 31. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) , kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là
A. 4,48 B. 11,2 C. 16,8 D. 5,6
Câu 32. Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.
(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 33. Hòa tan 6 gam glyxin vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,15M thu được dung dịch X. Cho 6,8 gam NaOH tan hết trong dung dịch X được dung dịch Y. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 13,59. B. 14,08. C. 12,84. D. 15,04.
Câu 34. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75. Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng. Giá trị của a là
A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,05.
Câu 35. Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42- ; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+ . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190. B. 7,705. C. 7,875. D. 7,020.
Câu 36. Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam. Giá trị của m là
A. 29,87 B. 24,03. C. 32,15. D. 34,68
Câu 37. Cho 3,36 gam bột Fe vào 300ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 5,76 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 1,8 gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là:
A. 1,45. B. 2,80. C. 4,92. D. 2,24.
Câu 38. Ancol no mạch hở A chứa n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử. Cho 18 gam A tác dụng hết với Na cho 4,48 lít H2 (đktc). Mối quan hệ giữa n và m là:
A. 29 m = 14n + 2. B. 35m = 21n + 2. C. 11m = 7n + 1. D. 7m = 4n + 2.
Câu 39. Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 90 B. 150 C. 120 D. 70.
Câu 40. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch
A. (A): màu xanh lam và (B): màu tím. B. (A): màu xanh lam và (B): màu vàng.
C. (A): màu tím và (B): màu xanh lam. D. (A): màu tím và (B): màu vàng.

Câu 41. Cho các mệnh đề sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba.
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.
(e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
Số mệnh đề đúng là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
.Câu 42. X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 15,6 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 1,2. B. 0,6. C. 0,8. D. 0,9.
Câu 43. Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2, không có nhóm chức khác). Trong hỗn hợp X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương ứng là 192 : 77. Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) thu được 27,28 gam CO2 (sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2). Giá trị của V là
A. 17,472. B. 16,464. C. 16,576. D. 16,686.
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ.
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO.
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là
A. 4,87. B. 9,74. C. 8,34. D. 7,63.
Câu 46. Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.
B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH.
D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất.
Câu 47. Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa hai chất tan. Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a gam kết tủa. Muối X, Y lần lượt là
A. NaHCO3 và NaHSO4. B. NaOH và KHCO3.
C. Na2SO4 và NaHSO4. D. Na2CO3 và NaHCO3.
Câu 48. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2; 0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2. Giá trị của V là
A. 9,520. B. 12,432. C. 7,280. D. 5,600.
Câu 49. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Để miếng tôn (sắt tráng kẽm) trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Đốt sợi dây sắt trong bình đựng khí oxi.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 50: A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X, Y, Z đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam. Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen glycol. Giá trị của m gần nhất v
 
Gửi ý kiến