Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TH Kiểm tra 15ms lớp 10 mới unit 3+4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huong Tuyen
Ngày gửi: 13h:13' 31-10-2021
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
Test 15ms( unit 3 + 4)
Class: 10
Choose the best answer to complete thesentence.
Sheagreed to the circus withAnn.
A.went B. to go C. going D. goes
It`s no use his opinion.
A.asking B. to ask C.ask D. asks
If you decide your car,letme .
A.sell/know B. selling/ toknow
C. to sell/toknow D. to sell/know
I promised Tim go out but I don`tfeellike now.
A.take/going B. to take/togo C. totake/going D. take/go
Heis expecting a trip to Ha LongBay.
A.make B. to make C.making D. made
Studentsstopped noise when the teacher camein.
A.make B. to make C.making D. made
My grandfather isused to up early in themorning.
A.getting B. to get C.get D. got
He`lltry the same mistakeagain.

A.not make B. to notmake C. not making D. not to make
Myparentswant a taxi because it islate.

A.take B. to take C.taking D. took
Wouldyou like to the cinema with us tomorrowevening?
A.to come B. come C.coming D. came
When you seeJohn, remember him my regards.
A.give B. to give C.giving D. given
I hope that boring jobagain.
A.not do B. not todo C. not doing D. to not do
They postponed a new school due to lack offinance.
A.built B. to build C.building D. builds
Are herideasworth to?

A.listen B. to listen C.listening D. listened
My mother usuallyhelpsme English.

A.to learn B. learn C.learning D. both A andB



Units 3, 4 |TEST 7 TIME: 15MINUTES
B
agree + to V: đồng ý làmgì
"Cô ấy đã đồng ý đi xem xiếc với Ann."
A
It`s no use + V-ing: vô ích khi làm gìđó
"Vô ích khi hỏi ý kiến anh tathôi."
D
decide + to V: quyết định làmgì
let + O + V bare-inf: để cho ai đó làmgì
"Nếu bạn quyết định bán ô tô thì hãy cho tôi biết."
C
promise + to V: hứa làmgì
feel like + V-ing: cảm thấy muốn làmgì
"Tôi đã hứa dẫn Tim đi chơi nhưng bây giờ tôi không muốn đi."
B
expect + to V: mong đợi làmgì
"Anh ấy đang mong chờ chuyến đi chơi ở Vịnh Hạ Long."
C
stop + V-ing: ngừng làmgì
"Học sinh ngừng làm ồn khi giáo viên vào."
A
to be used to + V-ing: quen làmgì
"Ông tôi quen thức dậy sớm vào buổi sáng."
D
try + (not) to V: cố gắng (không) làmgì
"Anh ấy sẽ cố gắng không phạm lỗi giống như vậy nữa."
B
want + to V: muốn làmgì
"Bố mẹ tôi muốn đi taxi vì muộn rồi."
A
would you like + to V ...?: bạn có muốn làmgì...?
"Bạn có muốn đi xem phim với chúng tôi vào tối mai không?"
B
remember + to V: nhớ làm gì đó (lời nhắcnhở)
"Khi bạn gặp John, nhớ gửi lời chúc mừng của tôi đến anh ấy."
B
hope + (not) to V: hi vọng (không) làmgì
"Tôi hi vọng không làm lại công việc nhàm chán đó nữa."
C
postpone + V-ing: trì hoãn làmgì
"Họ đã hoãn việc xây ngôi trường mới vì thiếu tài chính."
C
to be worth + V-ing: đáng làmgì
“Những ý tưởng của cô ấy có đáng lắng nghe không?”
D
help + O + V bare-inf/ to V : giúp ai làmgì
“Mẹ tôi thường giúp tôi học Tiếng Anh”





Time 15 minutes
Put the verbs in the correctform.
Where (you/ go) three daysago?
- I (be) athome.
Yesterday,whenwe (watch) TV,theelectricity (go) out.
At this time lastnight,he (play) computer games.
Are youinterestedin (donate) food for people in this ruralarea?
At 8 pmyesterday,I (read)
 
Gửi ý kiến