đề thi giữa kì - khảo thí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 20h:51' 31-10-2021
Dung lượng: 18.3 KB
Số lượt tải: 585
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 20h:51' 31-10-2021
Dung lượng: 18.3 KB
Số lượt tải: 585
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Chuyển động và đứng yên có tính tương đối tuỳ thuộc vào
A* Vật được chọn làm mốc.
B. Vận tốc của vật
C.Vị Trí của vật.
D. Hình dạng của vật.
Câu 2. Hàng ngày ta thấy Mặt trời , Mặt trăng quay quanh Trái Đất, khi đó ta đã lấy vật mốc là
Mặt trời B. Mặt trăng C. trục của Trái đất D.* Mặt đất.
Câu 3. Đơn vị hợp pháp của vận tốc là
A.* m/s B. km/s C. m.s D. km/ phút
Câu 4. Người lái đò ngồi trên thuyền trôi theo dòng nước. Trong các mô tả sau đây, câu nào đúng?
Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
C.* Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
D.Người lái đò chuyển động so với dòng nước.
Câu 5. Dạng chuyển động của đầu kim đồng hồ là
Chuyển động thẳng
. Chuyển động cong
Chuyển động lúc thẳng lúc cong
D.* Chuyển động tròn.
Câu 6. Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động ?
Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.
B.* Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C.Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D.Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 7.Chuyển động không đều là chuyển động mà
Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
B.* Vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
C.Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
D.Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
Câu 8. Đổi 10 m/s = …..
3,6 km/h B. 360 km/h C.* 36 km/h D. 0,36 km/h
Câu 9. Đổi 54 km/h = ……
A.* 15m/s B. 1,5 m/s C. 150m/s D. 25 m/s.
Câu 10. Tốc độ trung bình của ô tô là 57,6km/h của xe máy là 11,6m/s, của tàu hoả là 600m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là đúng ?
Tàu hoả- ô tô- xe máy.
B.* Ô tô- xe máy- tàu hoả.
C.Tàu hoả- xe máy- ô tô
D. Xe máy- ô tô- tàu hoả.
Câu 11. Đường từ nhà Nam tới công viên dài 1,8km. Nếu đi bộ với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà đến công viên là.
A.* 0,5h B. 1 h C. 2 h D. 3h
Câu 12. Hoàng đi xe đạp lên dốc dài 100m với vận tốc trung bình là 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Vận tốc trung bình của Hoàng trên cả đoạn đường dốc là
3,3m/s B. 8 m/s C. 4,67m/s D.* 10,8 km/h.
Câu 13. Hai lực cân bằng là hai lực
Cùng phương, cùng chiều, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn
B.*Cùng phương, ngược chiều, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn.
C.Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
D.Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
Câu 14. Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động đều. Nhận xét nào sau đây là đúng.
Vật chịu tác dụng của các lực khác nhau
B.* Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng.
C.Vật chịu tác dụng của các lực cùng phương.
D.Vật chịu tác dụng của các lực cùng chiều.
Câu 15. Khi chỉ có một lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào?
Không thay đổi
B. Tăng dần
C.Giảm dần
D.* Có thể tăng và cũng có thể giảm.
Câu 16. Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
Ma sát giữa viên bi với ổ trục xe đạp và xe máy.
Ma sát giữa lốp xe và mặt đường khi xe đang chuyển động
Ma sát giữa cốc nước nằm yên trên mặt bàn hơi nghiêng với sàn nhà.
D.* Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi bóp phanh nhẹ.
Câu 17. Trong các trường hợp sau đây lực ma sát nghỉ đã xuất hiện khi nào?
Kéo một thanh gỗ trên mặt đất.
A* Vật được chọn làm mốc.
B. Vận tốc của vật
C.Vị Trí của vật.
D. Hình dạng của vật.
Câu 2. Hàng ngày ta thấy Mặt trời , Mặt trăng quay quanh Trái Đất, khi đó ta đã lấy vật mốc là
Mặt trời B. Mặt trăng C. trục của Trái đất D.* Mặt đất.
Câu 3. Đơn vị hợp pháp của vận tốc là
A.* m/s B. km/s C. m.s D. km/ phút
Câu 4. Người lái đò ngồi trên thuyền trôi theo dòng nước. Trong các mô tả sau đây, câu nào đúng?
Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
C.* Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
D.Người lái đò chuyển động so với dòng nước.
Câu 5. Dạng chuyển động của đầu kim đồng hồ là
Chuyển động thẳng
. Chuyển động cong
Chuyển động lúc thẳng lúc cong
D.* Chuyển động tròn.
Câu 6. Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động ?
Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.
B.* Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C.Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D.Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 7.Chuyển động không đều là chuyển động mà
Vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
B.* Vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
C.Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
D.Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
Câu 8. Đổi 10 m/s = …..
3,6 km/h B. 360 km/h C.* 36 km/h D. 0,36 km/h
Câu 9. Đổi 54 km/h = ……
A.* 15m/s B. 1,5 m/s C. 150m/s D. 25 m/s.
Câu 10. Tốc độ trung bình của ô tô là 57,6km/h của xe máy là 11,6m/s, của tàu hoả là 600m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là đúng ?
Tàu hoả- ô tô- xe máy.
B.* Ô tô- xe máy- tàu hoả.
C.Tàu hoả- xe máy- ô tô
D. Xe máy- ô tô- tàu hoả.
Câu 11. Đường từ nhà Nam tới công viên dài 1,8km. Nếu đi bộ với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà đến công viên là.
A.* 0,5h B. 1 h C. 2 h D. 3h
Câu 12. Hoàng đi xe đạp lên dốc dài 100m với vận tốc trung bình là 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Vận tốc trung bình của Hoàng trên cả đoạn đường dốc là
3,3m/s B. 8 m/s C. 4,67m/s D.* 10,8 km/h.
Câu 13. Hai lực cân bằng là hai lực
Cùng phương, cùng chiều, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn
B.*Cùng phương, ngược chiều, cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn.
C.Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
D.Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
Câu 14. Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động đều. Nhận xét nào sau đây là đúng.
Vật chịu tác dụng của các lực khác nhau
B.* Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng.
C.Vật chịu tác dụng của các lực cùng phương.
D.Vật chịu tác dụng của các lực cùng chiều.
Câu 15. Khi chỉ có một lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào?
Không thay đổi
B. Tăng dần
C.Giảm dần
D.* Có thể tăng và cũng có thể giảm.
Câu 16. Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
Ma sát giữa viên bi với ổ trục xe đạp và xe máy.
Ma sát giữa lốp xe và mặt đường khi xe đang chuyển động
Ma sát giữa cốc nước nằm yên trên mặt bàn hơi nghiêng với sàn nhà.
D.* Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi bóp phanh nhẹ.
Câu 17. Trong các trường hợp sau đây lực ma sát nghỉ đã xuất hiện khi nào?
Kéo một thanh gỗ trên mặt đất.
 









Các ý kiến mới nhất