Luyện tập UCLN và BCNN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Hưng
Ngày gửi: 13h:51' 01-11-2021
Dung lượng: 244.6 KB
Số lượt tải: 1992
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Hưng
Ngày gửi: 13h:51' 01-11-2021
Dung lượng: 244.6 KB
Số lượt tải: 1992
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Cao Phương)
CHUYÊN ĐỀ : ƯCLN – BCNN
Quy tắc tìm UCLN.
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Tìm các thừa số nguyên tố chung
Lâp tích các thừa số nguyên tố chung đó, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
Quy tắc tìm BCNN.
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Tìm các thừa số nguyên tố chung, và riêng
Lâp tích các thừa số nguyên tố chung và riêng đó, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất.
Bài tập1. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
m
1
n
5
a
10
b
2
Vậy a = 10, b = 2 Hoặc a = 2 , b = 10
Bài tập 2. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
13
11
9
m
1
3
5
a
39
33
27
b
3
9
15
Vậy (a,b)
Bài tập 3. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
23
19
17
13
m
1
5
7
11
a
115
95
85
65
b
5
25
35
55
Vậy
Bài tập 4. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
29
23
19
17
m
1
7
11
13
a
87
69
57
51
b
3
21
33
39
Bài tập 5. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
20
5
m
1
4
a
60
15
b
3
12
Bài tập 6. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
90
45
18
10
m
1
2
5
9
a
180
90
36
20
b
2
4
10
18
Vậy: (a;b)
Bài tập 7. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
80
16
m
1
5
a
240
48
b
3
15
Bài tập 8. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Bài tập 9. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Bài tập 10. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Bài tập 11. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
DẠNG 1: Tìm tập hợp BC
Bài 1: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN (60;280) b, BCNN(84;108) c, BCNN(13;15) d, BCNN(10;12;15)
Bài 2: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN(8;9;11) b, BCNN(24;40;168) c, BCNN(40;52) d, BCNN(42;70;180)
Bài 3: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN(770;220) b, BCNN(154;220) c, BCNN(12;36) d, BCNN(28;56;560)
Bài 4: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN(25;39) b, BCNN(100;120;140)
Bài 5: Tìm BCNN cuûa:
a, 51 ; 102 và 153; b, 15 ; 18 và 120; c, 600 ; 840 và 37800; d, 72 ; 1260 và 2520.
Bài 6: Cho a = 15, b = 25. Haõy tìm:
a, BCNN của (a; b);
Quy tắc tìm UCLN.
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Tìm các thừa số nguyên tố chung
Lâp tích các thừa số nguyên tố chung đó, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
Quy tắc tìm BCNN.
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Tìm các thừa số nguyên tố chung, và riêng
Lâp tích các thừa số nguyên tố chung và riêng đó, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất.
Bài tập1. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
m
1
n
5
a
10
b
2
Vậy a = 10, b = 2 Hoặc a = 2 , b = 10
Bài tập 2. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
13
11
9
m
1
3
5
a
39
33
27
b
3
9
15
Vậy (a,b)
Bài tập 3. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
23
19
17
13
m
1
5
7
11
a
115
95
85
65
b
5
25
35
55
Vậy
Bài tập 4. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
29
23
19
17
m
1
7
11
13
a
87
69
57
51
b
3
21
33
39
Bài tập 5. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
20
5
m
1
4
a
60
15
b
3
12
Bài tập 6. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
90
45
18
10
m
1
2
5
9
a
180
90
36
20
b
2
4
10
18
Vậy: (a;b)
Bài tập 7. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m
n
80
16
m
1
5
a
240
48
b
3
15
Bài tập 8. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Bài tập 9. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Bài tập 10. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
Bài tập 11. Tìm hai số tự nhiên a và b biết
DẠNG 1: Tìm tập hợp BC
Bài 1: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN (60;280) b, BCNN(84;108) c, BCNN(13;15) d, BCNN(10;12;15)
Bài 2: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN(8;9;11) b, BCNN(24;40;168) c, BCNN(40;52) d, BCNN(42;70;180)
Bài 3: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN(770;220) b, BCNN(154;220) c, BCNN(12;36) d, BCNN(28;56;560)
Bài 4: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng:
a, BCNN(25;39) b, BCNN(100;120;140)
Bài 5: Tìm BCNN cuûa:
a, 51 ; 102 và 153; b, 15 ; 18 và 120; c, 600 ; 840 và 37800; d, 72 ; 1260 và 2520.
Bài 6: Cho a = 15, b = 25. Haõy tìm:
a, BCNN của (a; b);
 









Các ý kiến mới nhất