Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra học sinh giỏi môn tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 20h:31' 01-11-2021
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT………..
Trường TH…..………..

KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG TIỂU HỌC
Nămhọc 2019-2020
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
(Thờigian45phút)


Fullname:…………………………………………………..Class:……….

I. Hoànthànhcáccâusaubằngviệcđiềntừvàokhoảngtrống:
01. What_________ do you have lunch? At 11.00
02. What’s her_________? She’s a teacher.
03. I wants some stamps. _________’s go to the post office.
04. I_________ chicken.
05. What time is_________?
06. Mineral water is myfavourite_________.
07. Where are you_________?
08. These_________ notebooks.

II. Khoanhtrònvàođápán A, B, C, hoặc D đúngnhấtđểhoànthànhcáccâusau.
01. Do you like Maths? Yes, I_________.
A. like B. am C. do D. is
02. I get_________ at 6.30
A. go B. up C . on D. to
03. What do you do_________ English lessons?
A. in B. on C. at D. during
04. I like meat. It’s myfavourite_________.
A. drink B. milk C. food D. juice
05. I’m_________ I’d like some rice.
A. hungry B. thirsty C. angry D. hurry

III. Gạchchâncáctừviếtsai ở cột A, sửachúng ở cột B:
A
B

01.hungsy,you,stanp,happi, when,can,prom
02.book, zou, tima,qlease, pen,chickan,clock
03.xwim, bike, jump,Englich, plai, mep
04.milk, want, banama, momkey,food, cendy
01……………………………………..………….
02…………………………………………………
03…………………………………...…………….
04………………………………………………….


IV. Sắpxếpcáctừđãchothànhcâuhoànchỉnh.
01. is / juice / my / orange / favourite / drink ..……………………………………………….…
02. the /how / shorts / much / are ? …..……………………………………………….
________HẾT________


 
Gửi ý kiến