đề kiểm tra học sinh giỏi môn tiếng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 20h:31' 01-11-2021
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 20h:31' 01-11-2021
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT………..
Trường TH…..………..
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG TIỂU HỌC
Nămhọc 2019-2020
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
(Thờigian45phút)
Fullname:…………………………………………………..Class:……….
I. Hoànthànhcáccâusaubằngviệcđiềntừvàokhoảngtrống:
01. What_________ do you have lunch? At 11.00
02. What’s her_________? She’s a teacher.
03. I wants some stamps. _________’s go to the post office.
04. I_________ chicken.
05. What time is_________?
06. Mineral water is myfavourite_________.
07. Where are you_________?
08. These_________ notebooks.
II. Khoanhtrònvàođápán A, B, C, hoặc D đúngnhấtđểhoànthànhcáccâusau.
01. Do you like Maths? Yes, I_________.
A. like B. am C. do D. is
02. I get_________ at 6.30
A. go B. up C . on D. to
03. What do you do_________ English lessons?
A. in B. on C. at D. during
04. I like meat. It’s myfavourite_________.
A. drink B. milk C. food D. juice
05. I’m_________ I’d like some rice.
A. hungry B. thirsty C. angry D. hurry
III. Gạchchâncáctừviếtsai ở cột A, sửachúng ở cột B:
A
B
01.hungsy,you,stanp,happi, when,can,prom
02.book, zou, tima,qlease, pen,chickan,clock
03.xwim, bike, jump,Englich, plai, mep
04.milk, want, banama, momkey,food, cendy
01……………………………………..………….
02…………………………………………………
03…………………………………...…………….
04………………………………………………….
IV. Sắpxếpcáctừđãchothànhcâuhoànchỉnh.
01. is / juice / my / orange / favourite / drink ..……………………………………………….…
02. the /how / shorts / much / are ? …..……………………………………………….
________HẾT________
Trường TH…..………..
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG TIỂU HỌC
Nămhọc 2019-2020
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
(Thờigian45phút)
Fullname:…………………………………………………..Class:……….
I. Hoànthànhcáccâusaubằngviệcđiềntừvàokhoảngtrống:
01. What_________ do you have lunch? At 11.00
02. What’s her_________? She’s a teacher.
03. I wants some stamps. _________’s go to the post office.
04. I_________ chicken.
05. What time is_________?
06. Mineral water is myfavourite_________.
07. Where are you_________?
08. These_________ notebooks.
II. Khoanhtrònvàođápán A, B, C, hoặc D đúngnhấtđểhoànthànhcáccâusau.
01. Do you like Maths? Yes, I_________.
A. like B. am C. do D. is
02. I get_________ at 6.30
A. go B. up C . on D. to
03. What do you do_________ English lessons?
A. in B. on C. at D. during
04. I like meat. It’s myfavourite_________.
A. drink B. milk C. food D. juice
05. I’m_________ I’d like some rice.
A. hungry B. thirsty C. angry D. hurry
III. Gạchchâncáctừviếtsai ở cột A, sửachúng ở cột B:
A
B
01.hungsy,you,stanp,happi, when,can,prom
02.book, zou, tima,qlease, pen,chickan,clock
03.xwim, bike, jump,Englich, plai, mep
04.milk, want, banama, momkey,food, cendy
01……………………………………..………….
02…………………………………………………
03…………………………………...…………….
04………………………………………………….
IV. Sắpxếpcáctừđãchothànhcâuhoànchỉnh.
01. is / juice / my / orange / favourite / drink ..……………………………………………….…
02. the /how / shorts / much / are ? …..……………………………………………….
________HẾT________
 








Các ý kiến mới nhất