30 chuyên đề ôn thi tuyển sinh vào 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Việt Trinh
Ngày gửi: 06h:48' 02-11-2021
Dung lượng: 93.6 KB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Tống Việt Trinh
Ngày gửi: 06h:48' 02-11-2021
Dung lượng: 93.6 KB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
PHẦN 1:CÁC CHUYÊN ĐỀ ……………………………….………………………………..3
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM ……………………………………………………………………....3
CHUYÊN ĐỀ 2: THÌ ………………...…………………………………………………………...9
CHUYÊN ĐỀ 3: CÂU PHỨC ……………………..………………….…………………….......14
CHUYÊN ĐỀ 4: CỤM ĐỘNG TỪ …………….…………………………………………...…..17
CHUYÊN ĐỀ 5: SO SÁNH …………………………………………………………………….23
CHUYÊN ĐỀ 6: CÂU GIÁN TIẾP …………………………………………………………….28
CHUYÊN ĐỀ 7: USED TO VÀ BE/ GET USED TO ……………………………………….…36
CHUYÊN ĐỀ 8: CÂU ƯỚC ……………………………………………………………………39
CHUYÊN ĐỀ 9: CÂU BỊ ĐỘNG ………………………………………………………………42
CHUYÊN ĐỀ 10: CÁCH SỬ DỤNG CỦA SUGGEST ………………………………………..48
CHUYÊN ĐỀ 11: CẤU TRÚC CỦA TÍNH TỪ ………………………...……………………...50
CHUYÊN ĐỀ 12: TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG …………………………………..………………...53
CHUYÊN ĐỀ 13: CÂU ĐIỀU KIỆN …………………………………………………………...58
CHUYÊN ĐỀ 14: MẠO TỪ …………………………………..………………………………..64
CHUYÊN ĐỀ 15: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ …………………………………………………..….67
CHUYÊN ĐỀ 16: CÁCH SỬ DỤNG CỦA DESPITE VÀ ALTHOUGH……………………...74
CHUYÊN ĐỀ 17: DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ ………………………………..…………………..78
CHUYÊN ĐỀ 18: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ ……………..…………..83
CHUYÊN ĐỀ 19: CÂU HỎI ĐUÔI …………………………...………………………………..87
CHUYÊN ĐỀ 20: MỐI LIÊN QUAN GIỮA QKĐ VÀ HTHT ………………...…………...….90
CHUYÊN ĐỀ 21: CẤU TẠO CỦA TỪ …………………………………...…………………....94
CHUYÊN ĐỀ 22: TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ ……………………………...………………....100
CHUYÊN ĐỀ 23: LIÊN TỪ ………………………………………………….……………….103
CHUYÊN ĐỀ 24: GIỚI TỪ …. ………………… ...………………………………………….112
CHUYÊN ĐỀ 25: TÌM LỖI SAI ………………… ...……………………………………..…..120
CHUYÊN ĐỀ 26: TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA …………………………………….....123
CHUYÊN ĐỀ 27: CÂU CÓ CHỨC NĂNG GIAO TIẾP ………………………..…………....127
CHUYÊN ĐỀ 28: KĨ NĂNG ĐỌC………………………………………………………….....131
CHUYÊN ĐỀ 29: CÂU ĐỒNG NGHĨA…………………………...………………………….143
CHUYÊN ĐỀ 30: VIẾT LẠI CÂU VỚI CÁC TỪ CHO SẴN ………………………………..148
PHẦN 2:ĐÁP ÁN …………………………………………….………………………...…….154
/
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM
(PHONETICS)
PHÁT ÂM
LÍ THUYẾT
Cách đọc “s/ es”
/s/
/iz/
/z/
khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
(thường có tận cùng là các chữ: gh, th, ph, k, f, t) (ghét thời phong kiến phương tây)
Ex: laughes, units, stops, works, months
khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
(thường có tận cùng là các chữ: s, ce, ge, ss, ch, x, sh, z) (sáu sung sướng chạy xe SH rồi)
Ex: kisses, fixes, prizes, washes, watches, races
khi từ có tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Ex: drives, reads, goes, tries, learns, dreams
2. Cách đọc “ed”
/id/
/t/
/d/
khi từ có tận cùng là các phụ âm: /t/, /d/
Ex: wanted, needed
khi từ có tận cùng là các âm: /θ/, /f/, /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
(thường có tận cùng là các chữ: gh,th, ph, k, p, s, ce, ge, ss, ch, x, sh)
Ex: stopped, looked, missed, fixed, washed, watched,laughed, changed, practiced
khi từ có tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Ex: played, opened, tried, smiled, loved
Lưu ý: Đuôi “ed” trong các động từ sau khi sử dụng như tính từ sẽ được phát âm là /id/
bất luận “ed” sau âm gì: aged, blessed, crooked, dogged, learned, naked, ragged, wicked.
3. Nguyên âm - Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ʌ/: study,shut, must - /ɒ/: got job,hospital
/u/: put, should,foot - /e/: bed, send, tent,spend
/æ/: cat, chat,man
b. Nguyên âm dài - Longvowels
/iː/: meet,beat,heat - /u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - /ɔː/: sport, more,store
/ɜː/: bird, shirt, early
/
Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - /ɔɪ/: boy, enjoy, toy
/ei/: day,obey,stay - /ou/: no, go,
PHẦN 1:CÁC CHUYÊN ĐỀ ……………………………….………………………………..3
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM ……………………………………………………………………....3
CHUYÊN ĐỀ 2: THÌ ………………...…………………………………………………………...9
CHUYÊN ĐỀ 3: CÂU PHỨC ……………………..………………….…………………….......14
CHUYÊN ĐỀ 4: CỤM ĐỘNG TỪ …………….…………………………………………...…..17
CHUYÊN ĐỀ 5: SO SÁNH …………………………………………………………………….23
CHUYÊN ĐỀ 6: CÂU GIÁN TIẾP …………………………………………………………….28
CHUYÊN ĐỀ 7: USED TO VÀ BE/ GET USED TO ……………………………………….…36
CHUYÊN ĐỀ 8: CÂU ƯỚC ……………………………………………………………………39
CHUYÊN ĐỀ 9: CÂU BỊ ĐỘNG ………………………………………………………………42
CHUYÊN ĐỀ 10: CÁCH SỬ DỤNG CỦA SUGGEST ………………………………………..48
CHUYÊN ĐỀ 11: CẤU TRÚC CỦA TÍNH TỪ ………………………...……………………...50
CHUYÊN ĐỀ 12: TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG …………………………………..………………...53
CHUYÊN ĐỀ 13: CÂU ĐIỀU KIỆN …………………………………………………………...58
CHUYÊN ĐỀ 14: MẠO TỪ …………………………………..………………………………..64
CHUYÊN ĐỀ 15: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ …………………………………………………..….67
CHUYÊN ĐỀ 16: CÁCH SỬ DỤNG CỦA DESPITE VÀ ALTHOUGH……………………...74
CHUYÊN ĐỀ 17: DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ ………………………………..…………………..78
CHUYÊN ĐỀ 18: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ ……………..…………..83
CHUYÊN ĐỀ 19: CÂU HỎI ĐUÔI …………………………...………………………………..87
CHUYÊN ĐỀ 20: MỐI LIÊN QUAN GIỮA QKĐ VÀ HTHT ………………...…………...….90
CHUYÊN ĐỀ 21: CẤU TẠO CỦA TỪ …………………………………...…………………....94
CHUYÊN ĐỀ 22: TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ ……………………………...………………....100
CHUYÊN ĐỀ 23: LIÊN TỪ ………………………………………………….……………….103
CHUYÊN ĐỀ 24: GIỚI TỪ …. ………………… ...………………………………………….112
CHUYÊN ĐỀ 25: TÌM LỖI SAI ………………… ...……………………………………..…..120
CHUYÊN ĐỀ 26: TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA …………………………………….....123
CHUYÊN ĐỀ 27: CÂU CÓ CHỨC NĂNG GIAO TIẾP ………………………..…………....127
CHUYÊN ĐỀ 28: KĨ NĂNG ĐỌC………………………………………………………….....131
CHUYÊN ĐỀ 29: CÂU ĐỒNG NGHĨA…………………………...………………………….143
CHUYÊN ĐỀ 30: VIẾT LẠI CÂU VỚI CÁC TỪ CHO SẴN ………………………………..148
PHẦN 2:ĐÁP ÁN …………………………………………….………………………...…….154
/
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM
(PHONETICS)
PHÁT ÂM
LÍ THUYẾT
Cách đọc “s/ es”
/s/
/iz/
/z/
khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
(thường có tận cùng là các chữ: gh, th, ph, k, f, t) (ghét thời phong kiến phương tây)
Ex: laughes, units, stops, works, months
khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
(thường có tận cùng là các chữ: s, ce, ge, ss, ch, x, sh, z) (sáu sung sướng chạy xe SH rồi)
Ex: kisses, fixes, prizes, washes, watches, races
khi từ có tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Ex: drives, reads, goes, tries, learns, dreams
2. Cách đọc “ed”
/id/
/t/
/d/
khi từ có tận cùng là các phụ âm: /t/, /d/
Ex: wanted, needed
khi từ có tận cùng là các âm: /θ/, /f/, /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
(thường có tận cùng là các chữ: gh,th, ph, k, p, s, ce, ge, ss, ch, x, sh)
Ex: stopped, looked, missed, fixed, washed, watched,laughed, changed, practiced
khi từ có tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Ex: played, opened, tried, smiled, loved
Lưu ý: Đuôi “ed” trong các động từ sau khi sử dụng như tính từ sẽ được phát âm là /id/
bất luận “ed” sau âm gì: aged, blessed, crooked, dogged, learned, naked, ragged, wicked.
3. Nguyên âm - Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ʌ/: study,shut, must - /ɒ/: got job,hospital
/u/: put, should,foot - /e/: bed, send, tent,spend
/æ/: cat, chat,man
b. Nguyên âm dài - Longvowels
/iː/: meet,beat,heat - /u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - /ɔː/: sport, more,store
/ɜː/: bird, shirt, early
/
Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - /ɔɪ/: boy, enjoy, toy
/ei/: day,obey,stay - /ou/: no, go,
 








Các ý kiến mới nhất