Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

30 chuyên đề ôn thi tuyển sinh vào 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Việt Trinh
Ngày gửi: 06h:48' 02-11-2021
Dung lượng: 93.6 KB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích: 0 người
MỤC LỤC
PHẦN 1:CÁC CHUYÊN ĐỀ ……………………………….………………………………..3
CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM ……………………………………………………………………....3
CHUYÊN ĐỀ 2: THÌ ………………...…………………………………………………………...9
CHUYÊN ĐỀ 3: CÂU PHỨC ……………………..………………….…………………….......14
CHUYÊN ĐỀ 4: CỤM ĐỘNG TỪ …………….…………………………………………...…..17
CHUYÊN ĐỀ 5: SO SÁNH …………………………………………………………………….23
CHUYÊN ĐỀ 6: CÂU GIÁN TIẾP …………………………………………………………….28
CHUYÊN ĐỀ 7: USED TO VÀ BE/ GET USED TO ……………………………………….…36
CHUYÊN ĐỀ 8: CÂU ƯỚC ……………………………………………………………………39
CHUYÊN ĐỀ 9: CÂU BỊ ĐỘNG ………………………………………………………………42
CHUYÊN ĐỀ 10: CÁCH SỬ DỤNG CỦA SUGGEST ………………………………………..48
CHUYÊN ĐỀ 11: CẤU TRÚC CỦA TÍNH TỪ ………………………...……………………...50
CHUYÊN ĐỀ 12: TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG …………………………………..………………...53
CHUYÊN ĐỀ 13: CÂU ĐIỀU KIỆN …………………………………………………………...58
CHUYÊN ĐỀ 14: MẠO TỪ …………………………………..………………………………..64
CHUYÊN ĐỀ 15: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ …………………………………………………..….67
CHUYÊN ĐỀ 16: CÁCH SỬ DỤNG CỦA DESPITE VÀ ALTHOUGH……………………...74
CHUYÊN ĐỀ 17: DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ ………………………………..…………………..78
CHUYÊN ĐỀ 18: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ ……………..…………..83
CHUYÊN ĐỀ 19: CÂU HỎI ĐUÔI …………………………...………………………………..87
CHUYÊN ĐỀ 20: MỐI LIÊN QUAN GIỮA QKĐ VÀ HTHT ………………...…………...….90
CHUYÊN ĐỀ 21: CẤU TẠO CỦA TỪ …………………………………...…………………....94
CHUYÊN ĐỀ 22: TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ ……………………………...………………....100
CHUYÊN ĐỀ 23: LIÊN TỪ ………………………………………………….……………….103
CHUYÊN ĐỀ 24: GIỚI TỪ …. ………………… ...………………………………………….112
CHUYÊN ĐỀ 25: TÌM LỖI SAI ………………… ...……………………………………..…..120
CHUYÊN ĐỀ 26: TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA …………………………………….....123
CHUYÊN ĐỀ 27: CÂU CÓ CHỨC NĂNG GIAO TIẾP ………………………..…………....127
CHUYÊN ĐỀ 28: KĨ NĂNG ĐỌC………………………………………………………….....131
CHUYÊN ĐỀ 29: CÂU ĐỒNG NGHĨA…………………………...………………………….143
CHUYÊN ĐỀ 30: VIẾT LẠI CÂU VỚI CÁC TỪ CHO SẴN ………………………………..148
PHẦN 2:ĐÁP ÁN …………………………………………….………………………...…….154


/


CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM
(PHONETICS)


PHÁT ÂM
LÍ THUYẾT
Cách đọc “s/ es”
/s/
/iz/
/z/

khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
(thường có tận cùng là các chữ: gh, th, ph, k, f, t) (ghét thời phong kiến phương tây)

Ex: laughes, units, stops, works, months
khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
(thường có tận cùng là các chữ: s, ce, ge, ss, ch, x, sh, z) (sáu sung sướng chạy xe SH rồi)
Ex: kisses, fixes, prizes, washes, watches, races
khi từ có tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại


Ex: drives, reads, goes, tries, learns, dreams


2. Cách đọc “ed”
/id/
/t/
/d/

khi từ có tận cùng là các phụ âm: /t/, /d/



Ex: wanted, needed

khi từ có tận cùng là các âm: /θ/, /f/, /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
(thường có tận cùng là các chữ: gh,th, ph, k, p, s, ce, ge, ss, ch, x, sh)
Ex: stopped, looked, missed, fixed, washed, watched,laughed, changed, practiced
khi từ có tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại


Ex: played, opened, tried, smiled, loved


Lưu ý: Đuôi “ed” trong các động từ sau khi sử dụng như tính từ sẽ được phát âm là /id/
bất luận “ed” sau âm gì: aged, blessed, crooked, dogged, learned, naked, ragged, wicked.
3. Nguyên âm - Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ʌ/: study,shut, must - /ɒ/: got job,hospital
/u/: put, should,foot - /e/: bed, send, tent,spend
/æ/: cat, chat,man
b. Nguyên âm dài - Longvowels
/iː/: meet,beat,heat - /u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - /ɔː/: sport, more,store
/ɜː/: bird, shirt, early
/
Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - /ɔɪ/: boy, enjoy, toy
/ei/: day,obey,stay - /ou/: no, go,
 
Gửi ý kiến