Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Quang Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:03' 02-11-2021
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Quang Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:03' 02-11-2021
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH&THCS
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : SINH HỌC 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ CHÍNH THỨC
LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên Chủ đề
(nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
tnkq
Tự luận
tnkq
Tự luận
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Ngành động vật nguyên sinh
(5 tiết)
Biết được cách di chuyển của trùng roi.
Các biện pháp để phòng chống bệnh sốt rét.
Em hãy nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh ? Nêu 1 số đại diện
Số câu 3
Số điểm :3,5
Số câu:1
Số điểm:0,5
Số câu: 1
điểm: 0,5
Số câu:1
Số điểm:2,5
Chủ đề 2
Ngành ruột khoang
( 3 tiết)
Nắm được cách di chuyển của sứa trong nước
So sánh đặc điểm của sứa và thuỷ tức ?
Số câu 2
Số điểm:3,5
Số câu:1
Số điểm:1,5
Số câu:1
Sốđiểm: 2
Chủ đề 3
Ngành giun dẹp và ngành giun tròn. ( 7 tiết)
Trình bày được nơi sống, cấu tạo cơ thể, và vòng đời của sán lá gan.
Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Nắm được tác hại của giun tròn đối với đời sống con người và thực vật.
Số câu 3
Số điểm:3
Số câu : 1
Số điểm :0,5
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu1
Số điểm 0,5
Tổng 8câu
Tổng 10điểm :
2 Câu
1điểm
1 Câu
0,5 điểm
3 Câu
5,5 điểm
1 Câu
0,5 điểm
1 Câu
2,5 điểm
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH&THCS
Họ và tên:......................................
Lớp: 7
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : SINH HỌC 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm:
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trùng roi xanh giống thực vật ở chổ.
a) Có lông bơi, dị dưỡng, sinh sản hữu tính
b) Có hạt diệp lục
c) Là một cơ thể đơn bào
Câu 2 Các biện pháp để phòng chống bệnh sốt rét.
a) Dùng thuốc diệt muỗi anophen, phát quang, tháo nước cạn.
b) Dùng hương muỗi, thuốc diệt muỗi, nằm màn để tránh muỗi đốt.
c) Khi bị sốt rét uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sỹ.
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Nơi sống của sán lá gan là.
Trong đất.
Trong nước.
Kí sinh ở gan , mật trâu, bò.
Trong không khí.
Câu 4: Trong các giun tròn sau giun nào kí sinh ở thực vật?
Giun kim
Giun móc câu.
Giun rễ lúa.
Giun đũa
Tự Luận.
Câu 1 Em hãy nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh ? Nêu 1 số đại diện
Câu 2 Nêu vai trò của ngành Ruột khoang ?
Câu 3 So sánh đặc điểm của sứa và thuỷ tức ?
Câu 4 Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Bài làm:
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TH&THCS
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : SINH HỌC 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ CHÍNH THỨC
LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên Chủ đề
(nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
tnkq
Tự luận
tnkq
Tự luận
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Ngành động vật nguyên sinh
(5 tiết)
Biết được cách di chuyển của trùng roi.
Các biện pháp để phòng chống bệnh sốt rét.
Em hãy nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh ? Nêu 1 số đại diện
Số câu 3
Số điểm :3,5
Số câu:1
Số điểm:0,5
Số câu: 1
điểm: 0,5
Số câu:1
Số điểm:2,5
Chủ đề 2
Ngành ruột khoang
( 3 tiết)
Nắm được cách di chuyển của sứa trong nước
So sánh đặc điểm của sứa và thuỷ tức ?
Số câu 2
Số điểm:3,5
Số câu:1
Số điểm:1,5
Số câu:1
Sốđiểm: 2
Chủ đề 3
Ngành giun dẹp và ngành giun tròn. ( 7 tiết)
Trình bày được nơi sống, cấu tạo cơ thể, và vòng đời của sán lá gan.
Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Nắm được tác hại của giun tròn đối với đời sống con người và thực vật.
Số câu 3
Số điểm:3
Số câu : 1
Số điểm :0,5
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu1
Số điểm 0,5
Tổng 8câu
Tổng 10điểm :
2 Câu
1điểm
1 Câu
0,5 điểm
3 Câu
5,5 điểm
1 Câu
0,5 điểm
1 Câu
2,5 điểm
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH&THCS
Họ và tên:......................................
Lớp: 7
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : SINH HỌC 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm:
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trùng roi xanh giống thực vật ở chổ.
a) Có lông bơi, dị dưỡng, sinh sản hữu tính
b) Có hạt diệp lục
c) Là một cơ thể đơn bào
Câu 2 Các biện pháp để phòng chống bệnh sốt rét.
a) Dùng thuốc diệt muỗi anophen, phát quang, tháo nước cạn.
b) Dùng hương muỗi, thuốc diệt muỗi, nằm màn để tránh muỗi đốt.
c) Khi bị sốt rét uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sỹ.
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Nơi sống của sán lá gan là.
Trong đất.
Trong nước.
Kí sinh ở gan , mật trâu, bò.
Trong không khí.
Câu 4: Trong các giun tròn sau giun nào kí sinh ở thực vật?
Giun kim
Giun móc câu.
Giun rễ lúa.
Giun đũa
Tự Luận.
Câu 1 Em hãy nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh ? Nêu 1 số đại diện
Câu 2 Nêu vai trò của ngành Ruột khoang ?
Câu 3 So sánh đặc điểm của sứa và thuỷ tức ?
Câu 4 Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Bài làm:
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất