Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Định Hàng Long
Ngày gửi: 16h:02' 03-11-2021
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 505
Nguồn:
Người gửi: Định Hàng Long
Ngày gửi: 16h:02' 03-11-2021
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI
Câu 1:Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm
A. Ô tô đang di chuyển trong sân trường
B.Trái đất chuyển động tự quay quanh trục của nó
C. Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly
D.Viên bi rơi từ tầng thứ năm của tòa nhà xuống đất
Câu 2: Gia tốc của chuyển dộng tròn đều là một đại lượng vectơ
A. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
B. Luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động
C. Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D. Ngược hướng với vectơ vận tốc
Câu 3:Một ô tô chuyển động từ A đến B.Trong nữa đoạn đường đầu,xe chuyển động vớitốc độ 14m/s.Trong nữa đoaạn đường sau xe chuyển động với tốc độ 16m/s.Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?
A.7,46 m/s.
B.3,77 m/s.
C.15 m/s.
D.14,93 m/s.
Câu 4:Khi vật chuyển động thẳng đều thì:
A.Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D.Vecto vận tốc của vật không đổi theo thời gian
Câu 5: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm bằng = 4 cm/s2. Chu kì T của chuyển động vật đó là?
A. 8π (s).
B. 6π (s).
C. 12π (s).
D. 10π (s).
Câu 6:Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau 5s vận tốc là 10m/s.Tính quãng đường Vật đi được:
A. 200m
B. 50m
C. 150m
D. 25m
Câu 7: Một ô tô chuyển động với vận tốc 36km/h.Ô tô đi được 5s thì đạt tốc độ 54km/h.Gia tốc của ô tô là:
A. 2m/s2.
B. 3m/s2.
C.4m/s2.
D. 1m/s2.
Câu 8: Chọncâuđúngkhinóivề đồ thị tọađộ-thờigiancủachuyểnđộngthẳngbiếnđổiđều?
A. Là đườngthẳng song songtrụcOt.
B. Là đườngthắngđi qua điểm (0;x0)
C. Là đườngthẳng qua gốctọađộ.
D. Là đườngparabol.
Câu 9: Trongchuyểnđộngthẳngbiếnđổiđềuthìcôngthứcnàolàđúng?
A. v2+v02=2as.
B. v-v0=.
C. v-v0=2as.
D. v2=v02+2as.
Câu 10: phươngtrìnhcủachuyểnđộngthẳngbiếnđổiđềulà
A. x = x0 + v0t + at/2.
B. x = x0 + v0t + a2t/2.
C. x = x0 + v0t2 + at3/2
D.x = x0 + v0t + at2/2.
Câu 11: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dòng nước với vận tốc 7 km/h đối với nước. Vận tốc chảy của dòng nước là 1.5 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ là?
A. 8,5 km/h.
B. 5,5 km/h.
C. 7,2 km/h.
D. 6,8 km/h.
Câu 12: Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m. Lấy g = 10m/s2. Chiều cao của tháp là :
A. 350m.
B. 450m.
C. 245m.
D. 125m
Câu 13: Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3m, lấy g=9,8m/s2. Hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A.123,8m/s
C. 1,76m/s
C.1,13m/s
D.11,1m/s
Câu 14: Một cánh quạt có tốc độ quay 6000 vòng/phút. Chu kì của nó bằng?
A. 0,5 s.
B. 0,01 s.
C. 0,02 s.
D. 0,05 s
Câu 15: phương trình nào sau đây là của chuyển động nhanh dần đều?
A. x=-10t+t2.
B. x=10+20t-t2.
C. x=10-20t+t2.
D. x=10-20t-t2.
Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất.Công thức tính vận tốc là:
A. v = 2gh.
B.
C.
Câu 1:Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm
A. Ô tô đang di chuyển trong sân trường
B.Trái đất chuyển động tự quay quanh trục của nó
C. Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly
D.Viên bi rơi từ tầng thứ năm của tòa nhà xuống đất
Câu 2: Gia tốc của chuyển dộng tròn đều là một đại lượng vectơ
A. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
B. Luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động
C. Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D. Ngược hướng với vectơ vận tốc
Câu 3:Một ô tô chuyển động từ A đến B.Trong nữa đoạn đường đầu,xe chuyển động vớitốc độ 14m/s.Trong nữa đoaạn đường sau xe chuyển động với tốc độ 16m/s.Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?
A.7,46 m/s.
B.3,77 m/s.
C.15 m/s.
D.14,93 m/s.
Câu 4:Khi vật chuyển động thẳng đều thì:
A.Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D.Vecto vận tốc của vật không đổi theo thời gian
Câu 5: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm bằng = 4 cm/s2. Chu kì T của chuyển động vật đó là?
A. 8π (s).
B. 6π (s).
C. 12π (s).
D. 10π (s).
Câu 6:Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau 5s vận tốc là 10m/s.Tính quãng đường Vật đi được:
A. 200m
B. 50m
C. 150m
D. 25m
Câu 7: Một ô tô chuyển động với vận tốc 36km/h.Ô tô đi được 5s thì đạt tốc độ 54km/h.Gia tốc của ô tô là:
A. 2m/s2.
B. 3m/s2.
C.4m/s2.
D. 1m/s2.
Câu 8: Chọncâuđúngkhinóivề đồ thị tọađộ-thờigiancủachuyểnđộngthẳngbiếnđổiđều?
A. Là đườngthẳng song songtrụcOt.
B. Là đườngthắngđi qua điểm (0;x0)
C. Là đườngthẳng qua gốctọađộ.
D. Là đườngparabol.
Câu 9: Trongchuyểnđộngthẳngbiếnđổiđềuthìcôngthứcnàolàđúng?
A. v2+v02=2as.
B. v-v0=.
C. v-v0=2as.
D. v2=v02+2as.
Câu 10: phươngtrìnhcủachuyểnđộngthẳngbiếnđổiđềulà
A. x = x0 + v0t + at/2.
B. x = x0 + v0t + a2t/2.
C. x = x0 + v0t2 + at3/2
D.x = x0 + v0t + at2/2.
Câu 11: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dòng nước với vận tốc 7 km/h đối với nước. Vận tốc chảy của dòng nước là 1.5 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ là?
A. 8,5 km/h.
B. 5,5 km/h.
C. 7,2 km/h.
D. 6,8 km/h.
Câu 12: Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m. Lấy g = 10m/s2. Chiều cao của tháp là :
A. 350m.
B. 450m.
C. 245m.
D. 125m
Câu 13: Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3m, lấy g=9,8m/s2. Hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A.123,8m/s
C. 1,76m/s
C.1,13m/s
D.11,1m/s
Câu 14: Một cánh quạt có tốc độ quay 6000 vòng/phút. Chu kì của nó bằng?
A. 0,5 s.
B. 0,01 s.
C. 0,02 s.
D. 0,05 s
Câu 15: phương trình nào sau đây là của chuyển động nhanh dần đều?
A. x=-10t+t2.
B. x=10+20t-t2.
C. x=10-20t+t2.
D. x=10-20t-t2.
Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất.Công thức tính vận tốc là:
A. v = 2gh.
B.
C.
 









Các ý kiến mới nhất