BÀI TẦP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị Tuyết Nương
Ngày gửi: 16h:42' 03-11-2021
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: Lê thị Tuyết Nương
Ngày gửi: 16h:42' 03-11-2021
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
Bài 1. Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn .
Bài 2.Viết tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA”.
Bài 3. Cho là tập hợp các số lẻ vừa lớn hơn vừa nhỏ hơn Viết tập hợp bằng hai cách.
Bài 4.Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) 𝐴
𝑥∈𝑁/3<𝑥<10 ; b)𝐵
𝑥∈𝑁/ 0<𝑥<9 ;
c) 𝐶
𝑥∈𝑁/ 2≤𝑥≤ 7 ; d) 𝐷
𝑥∈𝑁/9<𝑥≤ 15 ;
e) 𝐸
𝑥∈𝑁/95≤𝑥<101
Bài 5.Cho hai tập hợp và . Viết các các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm
a) Một phần tử thuộc và một phần tử thuộc ;
b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc .
Bài 6.Cho tập hợp . Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập .
Bài 7. Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp , , .
/ /
Bài 8. Cho hai tập hợp và . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 9. Cho hai tập hợp và . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 10. Cho làsố tự nhiên nhỏ hơn và chia hết cho 3}. Trong các số số nào thuộc , số nào không thuộc Dùng kí hiệu để viết câu trả lời.
Bài 11. Gọi là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn và nhỏ hơn . Hãy minh họa tập hợp bằng hình vẽ.
Bài 12. Gọi là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn và nhỏ hơn . Hãy minh họa tập hợp bằng hình vẽ.
Bài 13. Cho các tập hợp , . Viết tập hợp có các phần tử:
a) Thuộc và thuộc ; b) Thuộc nhưng không thuộc ;
c) Thuộc nhưng không thuộc .
Bài 14. Điền kí hiệu
thích hợp vào dấu ba chấm (...):
a) 5... 𝑁. b) 0...𝑁 c)
27
8
...𝑁
Bài 15. Điền dấu ( >,<) thích hợpvào dấu ba chấm (...)
a) 19999…20000. c) n ... n+1 c) n + 5 ... n+2
Bài 16. Viết các tập hợp sau dưới dạng liệt kê phần tử rồi tính số phần tử của mỗi tập hợp đó.
a)𝐴
𝑥∈𝑁/𝑥<8
b) 𝐵
𝑥∈𝑁/10<𝑥<16
c)𝐶
𝑥∈𝑁/15−𝑥=6
d) 𝐷
𝑥∈𝑁/0:𝑥=0
e) Tập hợp E gồm các số chẵn lớn hơn 90 và nhỏ hơn 100.
f) Tập hợp F gồm 4 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 14 nhưng không vượt quá 18.
g) Tập hợp G gồm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho trong mỗi số có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5.
Bài 17. Viết 3 số tự nhiên liên tiếp biết rằng:
a) Số bé nhất là 19
b) Số lớn nhất là 500
c) Số bé nhất là
Bài 18. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp biết tổng của chúng là 2021.
Bài 19.
Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7
Điền vào bảng sau:
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
259
1137
27095
Bài 20.
Dùng ba chữ số hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.
Bài 21. Một cuốn sách có 100 trang. Hỏi cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang cho cuốn sách đó.
Bài 22.
Đọc các số La Mã sau: XIX, XXVI, XXIX
Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 15, 27, 34
Bài 23. Dùng cả hai chữ số I và V, có thể viết được những số La Mã nào?
Bài 24. Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 25. Tính một cách hợp lí:
Bài 26
Bài 2.Viết tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA”.
Bài 3. Cho là tập hợp các số lẻ vừa lớn hơn vừa nhỏ hơn Viết tập hợp bằng hai cách.
Bài 4.Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) 𝐴
𝑥∈𝑁/3<𝑥<10 ; b)𝐵
𝑥∈𝑁/ 0<𝑥<9 ;
c) 𝐶
𝑥∈𝑁/ 2≤𝑥≤ 7 ; d) 𝐷
𝑥∈𝑁/9<𝑥≤ 15 ;
e) 𝐸
𝑥∈𝑁/95≤𝑥<101
Bài 5.Cho hai tập hợp và . Viết các các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm
a) Một phần tử thuộc và một phần tử thuộc ;
b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc .
Bài 6.Cho tập hợp . Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập .
Bài 7. Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp , , .
/ /
Bài 8. Cho hai tập hợp và . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 9. Cho hai tập hợp và . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.
a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 10. Cho làsố tự nhiên nhỏ hơn và chia hết cho 3}. Trong các số số nào thuộc , số nào không thuộc Dùng kí hiệu để viết câu trả lời.
Bài 11. Gọi là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn và nhỏ hơn . Hãy minh họa tập hợp bằng hình vẽ.
Bài 12. Gọi là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn và nhỏ hơn . Hãy minh họa tập hợp bằng hình vẽ.
Bài 13. Cho các tập hợp , . Viết tập hợp có các phần tử:
a) Thuộc và thuộc ; b) Thuộc nhưng không thuộc ;
c) Thuộc nhưng không thuộc .
Bài 14. Điền kí hiệu
thích hợp vào dấu ba chấm (...):
a) 5... 𝑁. b) 0...𝑁 c)
27
8
...𝑁
Bài 15. Điền dấu ( >,<) thích hợpvào dấu ba chấm (...)
a) 19999…20000. c) n ... n+1 c) n + 5 ... n+2
Bài 16. Viết các tập hợp sau dưới dạng liệt kê phần tử rồi tính số phần tử của mỗi tập hợp đó.
a)𝐴
𝑥∈𝑁/𝑥<8
b) 𝐵
𝑥∈𝑁/10<𝑥<16
c)𝐶
𝑥∈𝑁/15−𝑥=6
d) 𝐷
𝑥∈𝑁/0:𝑥=0
e) Tập hợp E gồm các số chẵn lớn hơn 90 và nhỏ hơn 100.
f) Tập hợp F gồm 4 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 14 nhưng không vượt quá 18.
g) Tập hợp G gồm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho trong mỗi số có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5.
Bài 17. Viết 3 số tự nhiên liên tiếp biết rằng:
a) Số bé nhất là 19
b) Số lớn nhất là 500
c) Số bé nhất là
Bài 18. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp biết tổng của chúng là 2021.
Bài 19.
Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7
Điền vào bảng sau:
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
259
1137
27095
Bài 20.
Dùng ba chữ số hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.
Bài 21. Một cuốn sách có 100 trang. Hỏi cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang cho cuốn sách đó.
Bài 22.
Đọc các số La Mã sau: XIX, XXVI, XXIX
Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 15, 27, 34
Bài 23. Dùng cả hai chữ số I và V, có thể viết được những số La Mã nào?
Bài 24. Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 25. Tính một cách hợp lí:
Bài 26
 








Các ý kiến mới nhất