Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 03-11-2021
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 2375
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 03-11-2021
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 2375
Số lượt thích:
0 người
TRUNG TÂM GDNN-GDTX
HUYỆN LỤC NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Hóa học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 (NB): Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 2 (NB): Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. KCl.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Câu 3 (NB): Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 4 (NB): Axít nào sau đây là axit một nấc?
A. H3PO4.
B. H2CO3.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Câu 5 (NB): Môi trườngcủa dung dịch cópH = 2 là
A. trung tính.
B. bazơ.
C. lưỡng tính.
D.axit.
Câu 6 (NB): Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
A. Sản phẩm sau phản ứng có chất khí. B. Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa.
C. Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu. D. Sản phẩm sau phản ứng có chất tan.
Câu 7 (NB): Trong các hợp chất, nguyên tố nitơ:
A. Chỉ có số oxi hoá là -3 và +5.
B. Có thể có số oxi hoá từ -4 đến +5.
C. Chỉ có số oxi hoá +3 và +5.
D. Có thể có các số oxi hoá -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 8 (NB): Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A. không khí.
B. NH3 ,O2.
C. NH4NO2.
D. Zn và HNO3.
Câu 9 (NB): Nhận định đúng về tính chất NH3 là
A. Trong phân tử NH3, N chỉ còn 1 electron hóa trị.
B. Amoniac là chất khí mùi khai, không màu, nhẹ hơn không khí.
C. Amoniac tan nhiều trong nước tạo dung dịch bazơ mạnh.
D. Amoniac tác dụng với tất cả các dung dịch muối.
Câu 10 (NB): Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
A. NH3 và O2.
B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và H2SO4 đặc.
D. NaNO2 và HCl đặc.
Câu 11 (TH): Cho các chất sau tan trong nước: Na2CO3, CH3COOCH3, HCOOH, MgCl2, HF. Số chất điện li mạnh và điện li yếu lần lượt là
A. 2; 3.
B. 3; 2.
C. 1; 4.
D. 4; 1.
Câu 12 (TH): Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được
A. KCl rắn, khan.
B. nước sông, hồ, ao.
C. nước biển.
D. dung dịch KCl.
Câu 13 (TH): Chất nào sau đây là muối trung hòa
A. Fe2(SO4)3.
B. NaHCO3.
C. KHSO4.
D. NaH2PO4.
Câu 14 (TH): pH của dung dịch HCl 10-2M là
A.2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 15 (TH): Cho phản ứng sau: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Phương trình ion rút gọn là
A. 2H+ + S2- → H2S.
B. Fe2+ + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
C. FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S.
D. Fe + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
Câu 16 (TH
HUYỆN LỤC NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Hóa học – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 (NB): Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 2 (NB): Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. KCl.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Câu 3 (NB): Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 4 (NB): Axít nào sau đây là axit một nấc?
A. H3PO4.
B. H2CO3.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Câu 5 (NB): Môi trườngcủa dung dịch cópH = 2 là
A. trung tính.
B. bazơ.
C. lưỡng tính.
D.axit.
Câu 6 (NB): Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
A. Sản phẩm sau phản ứng có chất khí. B. Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa.
C. Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu. D. Sản phẩm sau phản ứng có chất tan.
Câu 7 (NB): Trong các hợp chất, nguyên tố nitơ:
A. Chỉ có số oxi hoá là -3 và +5.
B. Có thể có số oxi hoá từ -4 đến +5.
C. Chỉ có số oxi hoá +3 và +5.
D. Có thể có các số oxi hoá -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 8 (NB): Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A. không khí.
B. NH3 ,O2.
C. NH4NO2.
D. Zn và HNO3.
Câu 9 (NB): Nhận định đúng về tính chất NH3 là
A. Trong phân tử NH3, N chỉ còn 1 electron hóa trị.
B. Amoniac là chất khí mùi khai, không màu, nhẹ hơn không khí.
C. Amoniac tan nhiều trong nước tạo dung dịch bazơ mạnh.
D. Amoniac tác dụng với tất cả các dung dịch muối.
Câu 10 (NB): Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
A. NH3 và O2.
B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và H2SO4 đặc.
D. NaNO2 và HCl đặc.
Câu 11 (TH): Cho các chất sau tan trong nước: Na2CO3, CH3COOCH3, HCOOH, MgCl2, HF. Số chất điện li mạnh và điện li yếu lần lượt là
A. 2; 3.
B. 3; 2.
C. 1; 4.
D. 4; 1.
Câu 12 (TH): Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được
A. KCl rắn, khan.
B. nước sông, hồ, ao.
C. nước biển.
D. dung dịch KCl.
Câu 13 (TH): Chất nào sau đây là muối trung hòa
A. Fe2(SO4)3.
B. NaHCO3.
C. KHSO4.
D. NaH2PO4.
Câu 14 (TH): pH của dung dịch HCl 10-2M là
A.2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 15 (TH): Cho phản ứng sau: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Phương trình ion rút gọn là
A. 2H+ + S2- → H2S.
B. Fe2+ + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
C. FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S.
D. Fe + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
Câu 16 (TH
 








Các ý kiến mới nhất