Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề giảng dạy 11 giải chi tiết có file nghe

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 08h:08' 05-11-2021
Dung lượng: 533.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1
THE GENERATION GAP
Khoảng cách thế hệ
MỤC TIÊU – Objectives
* TỪ VỰNG – Vocabulary
sử dụng từ và cụm từ liên quan đến khoảng cách giữa các thế hệ và những quy tắc trong gia đình
* NGỮ ÂM – Pronunciation
xác định và phát âm dạng mạnh và dạng yếu của từ trong lời nói
* NGỮ PHÁP – Grammar
sử dụng động từ khuyết thiếu để đưa ra ý kiến và lời khuyên: should, ought to
sử dụng must và have to để thể hiện sự bắt buộc
* KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
đọc thông tin cụ thể trong một bài viết về khoảng cách thế hệ
* KỸ NĂNG NÓI – Speaking skills
thảo luận về hàng thủ công truyền thống địa phương, lợi ích và thách thức của họ
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
Link Xem thử tài liệu
https://drive.google.com/drive/folders/1JHN1otkIVvmnuC0SyhttWXIoSmEEO9il

nghe thông tin cụ thể trong cuộc trò chuyện giữa hai thiếu niên về xung đột với cha mẹ
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
viết một lá thư kể về một mâu thuẫn giữa bản thân và bố mẹ
A – NGÔN NGỮ
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
* TỪ VỰNG – Vocabulary
afford
/əˈfɔːd/
v.
đủ tiền mua
I think he cannot afford that luxury car. (Tôi nghĩ là anh ta không đủ tiền mua chiếc xe hơi sang trọng kia)

attitude
/ˈætɪtjuːd/
n.
thái độ
She always maintains a positive attitude at work. (Cô ấy luôn duy trì một thái độ tích cực ở nơi làm việc)

bless
/bles/
v.
cầu nguyện
The priest blessed their marriage. (Vị linh mục cầu nguyện cho cuộc hôn nhân của họ)

brand name
/ˈbrænd neɪm/
n.phr
nhãn hiệu
Soft drink companies spend heavily promoting their brand names. (Những công ty nước ngọt lớn chi nhiều tiền để quảng cáo nhãn hiệu)

browse
/braʊz/
v.
tìm kiếm thông tin trên mạng
I found your site while browsing the Web. (Tôi đã tìm thấy trang của bạn khi đang tìm kiếm thông tin trên mạng)

burden
/ˈbɜːdn/
n.
gánh nặng
Buying a house often places a financial burden on young couples. (Việc mua nhà thường tạo ra gánh nặng tài chính cho các cặp đôi trẻ)

casual
/ˈkæʒuəl/
adj.
thường, bình thường, thông thường
We often wear casual clothes when hanging out with each other. (Chúng tôi thường mặc đồ thông thường khi đi chơi với nhau)

change one’s mind
/tʃeɪndʒ wʌn maɪnd/
idiom
thay đổi quan điểm
A two – hour lecture has changed his mind. (Một bài giảng 2 tiếng đồng hồ đã thay đổi quan điểm của anh ta)

childcare
/ˈtʃaɪldkeə(r)/
n.
việc chăm sóc con cái
The amount of time we spend on childcare has increased. (Lượng thời gian chúng ta dành cho việc chăm sóc con cái đã tăng lên)

comfortable
/ˈkʌmftəbl/,
adj.
thoải mái, dễ chịu
He feels comfortable with being alone. (Anh ấy cảm thấy dễ chịu với việc ở một mình)

compare
/kəmˈpeə(r)/
v.
so sánh
He is comparing two positions that he’s offered. (Anh ấy đang so sánh hai vị trí mà anh được đề nghị)

conflict
/ˈkɒnflɪkt/
n.
xung đột, mâu thuẫn
There’s a lot of conflict between him and his colleagues. (Có rất nhiều mâu thuẫn giữa anh ta và các đồng nghiệp)

compassion
/kəmˈpæʃn/
n.
lòng thương, lòng trắc ẩn, lòng thương cảm
I was hoping she might show a little compassion. (Tôi đã mong là cô ấy có thể thể hiện một chút lòng thương cảm của mình)

conservative
/kənˈsɜːvətɪv/
adj.
bảo thủ
When it comes to music, my tastes are quite conservative (Khi nói về âm nhạc thì thị hiếu của tôi khá là bảo thủ)

control
/kənˈtrəʊl/
v.
kiểm soát
You need to control your temper. (Bạn cần phải kiểm soát tính khí của bạn)

curfew
/ˈkɜːfjuː/
n.
hạn thời gian phải về nhà, lệnh giới nghiêm
You’ll be in trouble if you get home after curfew. (Bạn sẽ gặp rắc rối nếu bạn về nhà sau giờ giới nghiêm)

current
/ˈkʌrənt/
adj.
ngày nay, hiện nay
I started my current job in 2018. (Tôi bắt đầu công việc hiện tại vào năm 2018)

disapproval
/ˌdɪsəˈpruːvl/
n.
(sự)
 
Gửi ý kiến