Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 4.Unit 5 + Bài tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: luc van chinh
Ngày gửi: 18h:32' 06-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 802
Số lượt thích: 0 người
Date: __________ Name: __________ Unit 5 . what can you do?
Ex1.Điền từ còn thiếu
1.Pl__y badm__nton:
2.Dr__w a pic__ure:
3.play h__de and se__k:
4.wa__k: 5.co__k:
7.ri__e a b__ke(= cycle)
8.dan__e : 6.go __ishing
9.go s__imming =swim
10.f__y a k__te:
11.go sh__pping:
12.go cam__ing:
13.h__ve a pi__nic
= go f__r a picnic:
14.sp__ak Eng__ish:
15.s__ip ro__es :
16.s__ng a s__ng:
17.pl__y the g__itar:
18.play the pi__no
19.s__ing 20.cli___b
21.sk__te(=go skatting)
22.do(my) ho__e work
23.st__dy (= lea__n)
24.lis__en to m__sic:
25.re__d a b__ok
(= read book__)
26.w__lk 27.play ch__ss
28. cle__n the floo___
29.c__n >< can’__
30.b__t
 Ex2. Write in English:
a) :_____________
b):____________
c):____________
d):____________
e):_____________
f):_____________
g):_____________
h):_____________
i):____________
j):____________
i):____________
j):_____________
k):____________
m) :___________

1.play football:đá bóng -………………………
2.play badminton:chơi cầu lông-…………………
3.draw a picture:vẽ tranh-…………………….
4.play hide and seek:chơi trốn tìm-…………….…
5.cook: nấu nướng-………………………….……
6.go fishing: đi câu cá-……………………………
7.cycle =ride a bike:đi xe đạp-………….………
8.dance : nhảy múa,khiêu vũ-………….…………
9.swim=go swimming: đi bơi-…………………
10.fly a kite:thả diều-……………………………
11.go shopping:đi mua sắm.-……………………
12.go camping: đi cắm trại-……………………
13.have a picnic=go for a picnic:đi dã ngoại-……
14.speak English: nói tiếng Anh-……….………
15.skip ropes :nhảy dây-…………………….…
16.sing a song: hát 1 bài-………….……………
17.play the guitar: chơi gita-……………………
18.play the piano:chơi piano-……………………
19.swing: đánh đu-………………………………
20.climb: trèo -…………………………………..
21.skate (=go skatting):trượt ba tanh-……..……
22.do(my) homework:làm bài tập -……………
23.study (= learn): học -………………………
24.listen to music: nghe nhạc -…………………
25.read a book(= read books)đọc sách-…………
26.walk : đi bộ-………………………………….
27.play chess: chơi cờ-………………………….
28.clean the floor: lau nhà-………………………
29.can:có thể >30. but : nhưng -……………………………….
l):______________ p) :_______________I):_____________ J:_________________
Ex3.Viết câu khẳng định(có thể : can) , sau đó chuyển sang câu phủ định(không thể : can’t )
1.I _____ read a book( but I _____ read a book 
2.He ___________________(but he ________________________ 
3.She __________________(but she ________________________ 
4.They ___________________ ( but they______________________ 
1. what can you do ?-I can ____________________________________
2. what ……… you do ? - I ______________________________________________
3. what …….. they ……… ? - they __________________________________________
4. what ………. she do ? - she ____________________________________________
5. what ……..…they do ? - ________________________________________________
1. Bạn có thể làm gi? (_________________________________________________________
2.Tôi có thể vẽ tranh . (_________________________________________________________
3.Tôi có thể hát nhưng tôi không thể nhảy(-__________________________________________
4. Bạn có thể bơi không? Có tôi có thể (-_______________________________________________
Ex4.Điền từ :1.What ……. you do ?- I ………cook2.What ……….. they ………?They….….swim
3-……….can he do? -he ……..swing.4.what …….. Tony do ?- ………… can climb a tree.
5. I ________ dance but I _______sing. 6.they_______ a bike but they ______ _____a picture
Ex1. Point and talk.Chỉ và nói : ai đó có thể làm gi?


111







1.What can you do ? - I can cook dinner
2.________________________________? -_____________________________
3.______________________________________? -____________________________________________
4.______________________________________? -____________________________________________
5.______________________________________? -____________________________________________
Ex2.Point and talk. (Chỉ và nói : Ai đócó thể
 
Gửi ý kiến