Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kiều Loan
Ngày gửi: 08h:09' 08-11-2021
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Trần Kiều Loan
Ngày gửi: 08h:09' 08-11-2021
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11 – LỚP 11A
Câu 1:Có một điện tích q = 5.10-9 C đặt tại M trong chân không.Xác định cường độ điện trường tại điểm N cách M một khoảng 10cm
A. 5000 V/m. B. 4500 V/m. C. 9000 V/m. D. 2500 V/m.
Câu 2:Công củanguồnđiệnđượcxácđịnh theo công thức:
A. A = eIt. B. A = UIt. C. A = eI. D. A = UI.
Câu 3: Cho đoạnmạchcóhiệuđiệnthế hai đầu không đổi, khi điệntrở trong mạchđượcđiềuchỉnh tăng 2 lầnthì trong cùngkhoảngthời gian, năng lượng tiêu thụcủamạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 4:Mộtđiệntíchđặttạiđiểmcócườngđộđiệntrường 250V/m. Lựctácdụng lên điệntíchđóbằng 2.10-4 N. Độlớnđiệntíchđólà:
A. q = 12,5/C.
B. q = 12,5.10-6/C.
C. q = 0,8 /C.
D. q = 8.10-6/C.
Câu 5: Trong cácnhậnxét sau về công suấtđiệncủamộtđoạnmạch, nhậnxétnàosai?
A. Công suấttỉlệthuậnvớihiệuđiệnthế hai đầumạch.
B. Công suấttỉlệthuậnvớicườngđộdòngđiệnchạy qua mạch.
C. Công suấtcó đơn vịlà W.
D. Công suấttỉlệnghịchvớithời gian dòngđiệnchạy qua mạch.
Câu 6: Hiệntượngđoảnmạchcủanguồnđiệnxảy ra khi:
A. Sửdụngcác dây dẫnngắnđểmắcmạchđiện.
B. nối hai cựccủamộtnguồnđiệnbằng dây dẫncóđiệntrởrấtnhỏ.
C. không mắccầuchì cho mộtmạchđiệnkín.
D. dùng pin hay acquyđểmắcmộtmạchđiệnkín.
Câu7: Dòngđiệnđượcđịnhnghĩalà
A. Dòngchuyểndờicóhướngcủacácđiệntích.
B.Dòngchuyểnđộngcủacácđiệntích.
C. Làdòngchuyểndờicóhướngcủaelectron.
D. Là dòngchuyểndờicóhướngcủaion dương.
Câu 8:Nếu tăng khoảngcáchgiữa hai điệntíchđiểm lên 2 lầnthìlực tương táctĩnhđiệngiữachúngsẽ:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. Giảm đi 4 lần.
Câu 9:Cho hai điệntíchđiểm q1và q2, chúngđẩy nhau. Khẳngđịnhnào sau đây làđúng
A.q1.q2< 0. B.q1< 0 và q2> 0. C.q1.q2> 0. D.q1> 0 và q2< 0.
Câu 10:Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = - 8 (C. Hỏi quả cầu đó thừa hay thiếu bao nhiêu electron?
A. Thừa 5.1019 electron. B. Thừa 5.1013 electron.
C. Thiếu 5.1019 electron. D. Thiếu 5.1013 electron.
Câu 11: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q.
Câu 12: Trong cácnhậnđịnhvềsuấtđiệnđộng, nhậnđịnhkhông đúnglà:
A. Suấtđiệnđộnglàđạilượngđặc trưng cho khả năng sinh công củanguồnđiện.
B. Suấtđiệnđộngđược đo bằng thương số công củalựclạdịchchuyểnđiệntíchngượcnhiềuđiệntrườngvàđộlớnđiệntíchdịchchuyển.
C. Đơn vịcủasuấtđiệnđộnglàJun.
D. Suấtđiệnđộngcủanguồncótrịsốbằnghiệuđiệnthếgiữa hai cực khi mạchngoàihở.
Câu 13:Ba điểm M, N, P là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a= 20cm nằm trong điện trường đều có cường độ điện trường là 300V/m.MN song song với đường sức và đường sức có chiều từ M đến N.Khi một điện tích q=5.10-8C di chuyển từ M đến P thì công của lực điện trường là.
A.1,5.10-6J. B.-12.10-6J. C.3.10-6J. D.-3.10-6J.
Câu 14:Đểtụtíchmộtđiệnlượng 10 nCthìđặtvào hai đầutụmộthiệuđiệnthế 2V. Đểtụđótíchđượcđiệnlượng 2,5 nCthìphảiđặtvào hai đầutụmộthiệuđiệnthế
A. 500 mV. B. 0,05 V. C. 5V. D. 20 V.
Câu 15: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là.
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
Câu 16: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 10 và cường độ dòng điện chạy qua bếp là 0,5(A). Nhiệt lượng tỏa ra trên bếp trong 5 phút là
A. 750 J. B. 600 J. C. 10 J. D. 200 J.
Câu 17:1nF bằng
MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11 – LỚP 11A
Câu 1:Có một điện tích q = 5.10-9 C đặt tại M trong chân không.Xác định cường độ điện trường tại điểm N cách M một khoảng 10cm
A. 5000 V/m. B. 4500 V/m. C. 9000 V/m. D. 2500 V/m.
Câu 2:Công củanguồnđiệnđượcxácđịnh theo công thức:
A. A = eIt. B. A = UIt. C. A = eI. D. A = UI.
Câu 3: Cho đoạnmạchcóhiệuđiệnthế hai đầu không đổi, khi điệntrở trong mạchđượcđiềuchỉnh tăng 2 lầnthì trong cùngkhoảngthời gian, năng lượng tiêu thụcủamạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 4:Mộtđiệntíchđặttạiđiểmcócườngđộđiệntrường 250V/m. Lựctácdụng lên điệntíchđóbằng 2.10-4 N. Độlớnđiệntíchđólà:
A. q = 12,5/C.
B. q = 12,5.10-6/C.
C. q = 0,8 /C.
D. q = 8.10-6/C.
Câu 5: Trong cácnhậnxét sau về công suấtđiệncủamộtđoạnmạch, nhậnxétnàosai?
A. Công suấttỉlệthuậnvớihiệuđiệnthế hai đầumạch.
B. Công suấttỉlệthuậnvớicườngđộdòngđiệnchạy qua mạch.
C. Công suấtcó đơn vịlà W.
D. Công suấttỉlệnghịchvớithời gian dòngđiệnchạy qua mạch.
Câu 6: Hiệntượngđoảnmạchcủanguồnđiệnxảy ra khi:
A. Sửdụngcác dây dẫnngắnđểmắcmạchđiện.
B. nối hai cựccủamộtnguồnđiệnbằng dây dẫncóđiệntrởrấtnhỏ.
C. không mắccầuchì cho mộtmạchđiệnkín.
D. dùng pin hay acquyđểmắcmộtmạchđiệnkín.
Câu7: Dòngđiệnđượcđịnhnghĩalà
A. Dòngchuyểndờicóhướngcủacácđiệntích.
B.Dòngchuyểnđộngcủacácđiệntích.
C. Làdòngchuyểndờicóhướngcủaelectron.
D. Là dòngchuyểndờicóhướngcủaion dương.
Câu 8:Nếu tăng khoảngcáchgiữa hai điệntíchđiểm lên 2 lầnthìlực tương táctĩnhđiệngiữachúngsẽ:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. Giảm đi 4 lần.
Câu 9:Cho hai điệntíchđiểm q1và q2, chúngđẩy nhau. Khẳngđịnhnào sau đây làđúng
A.q1.q2< 0. B.q1< 0 và q2> 0. C.q1.q2> 0. D.q1> 0 và q2< 0.
Câu 10:Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = - 8 (C. Hỏi quả cầu đó thừa hay thiếu bao nhiêu electron?
A. Thừa 5.1019 electron. B. Thừa 5.1013 electron.
C. Thiếu 5.1019 electron. D. Thiếu 5.1013 electron.
Câu 11: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q.
Câu 12: Trong cácnhậnđịnhvềsuấtđiệnđộng, nhậnđịnhkhông đúnglà:
A. Suấtđiệnđộnglàđạilượngđặc trưng cho khả năng sinh công củanguồnđiện.
B. Suấtđiệnđộngđược đo bằng thương số công củalựclạdịchchuyểnđiệntíchngượcnhiềuđiệntrườngvàđộlớnđiệntíchdịchchuyển.
C. Đơn vịcủasuấtđiệnđộnglàJun.
D. Suấtđiệnđộngcủanguồncótrịsốbằnghiệuđiệnthếgiữa hai cực khi mạchngoàihở.
Câu 13:Ba điểm M, N, P là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a= 20cm nằm trong điện trường đều có cường độ điện trường là 300V/m.MN song song với đường sức và đường sức có chiều từ M đến N.Khi một điện tích q=5.10-8C di chuyển từ M đến P thì công của lực điện trường là.
A.1,5.10-6J. B.-12.10-6J. C.3.10-6J. D.-3.10-6J.
Câu 14:Đểtụtíchmộtđiệnlượng 10 nCthìđặtvào hai đầutụmộthiệuđiệnthế 2V. Đểtụđótíchđượcđiệnlượng 2,5 nCthìphảiđặtvào hai đầutụmộthiệuđiệnthế
A. 500 mV. B. 0,05 V. C. 5V. D. 20 V.
Câu 15: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là.
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
Câu 16: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 10 và cường độ dòng điện chạy qua bếp là 0,5(A). Nhiệt lượng tỏa ra trên bếp trong 5 phút là
A. 750 J. B. 600 J. C. 10 J. D. 200 J.
Câu 17:1nF bằng
 









Các ý kiến mới nhất