Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng
Ngày gửi: 06h:55' 15-11-2021
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
Biết
Câu 1: Oxit là:
A. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 2:Vôi sống có công thức hóa học là :
A. Ca                     B. Ca(OH)2                      C. CaCO3                       D. CaO
Câu 3: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A. Rót nước vào axit đặc.                      B. Rót từ từ nước vào axit đặc.                       
C. Rót nhanh axit đặc vào nước.           D. Rót từ từ axit đặc vào nước.
Câu 4: Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3               
B. Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2                                                 
C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2          
D. Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH                                                         
Câu 5: Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ?
A. K2O; SO3. B. CuO; P2O5.
C. K2O; FeO. D. CO2; SO2.
Câu 6: Oxit nào tác dụng được với nước?
A. SO2. B.Fe2O3. C. CO. D. Al2O3.
Câu 7: Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A. P2O5. B. CO. C. Na2O. D. CuO.
Câu 8: Khí SO2 được điều chế bằng phản ứng hóa học của cặp chất nào dưới đây?
A. CaCO3 và H2SO4. B. CaSO3 và HCl.
C. K2SO4 và HCl . D. Na2SO3 và NaCl.
Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?
A. H2SO4 và NaOH. B. CuSO4 và NaOH.
C. Na và HCl. D. Na2O và CO2

Hiểu
Câu 10;Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh                                                
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối  và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước              
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 11:Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A.Phenolphtalein                                         B. Quỳ tím                           
C. dd H2SO4                                                 D.dd HCl
Câu 12: Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây ?
A. BaCl2.                               B. NaCl.                
C. CaCl2.                               D. MgCl2.
Đáp án: A
Câu 13: Khí oxi có lẫn khí CO2 và SO2. Để loại bỏ tạp chất SO2, CO2 người ta dùng
A. dung dịch HCl. B. dung dịch CuSO4.
C. nước. D. dung dịch Ca(OH)2.
Câu 14: SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. SO3, H2O , Ca(OH)2. B. Ca(OH)2, H2O, Na2O.
C.HCl, CO2, Ca(OH)2. D. NaCl, H2O, CaO.
Câu 15: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là:
A. Cu(OH)2.       B. BaCl2.                C. Fe2O3.             D. Zn.
Câu 16: Cho kẽm vào dung dịch HCl. Hiện tượng nào sau đây là chính xác ?
A. Kẽm tan dần, không có khí thoát ra.
B. Kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra.
C. Kẽm tan dần, dung dịch chuyển dần sang màu xanh.
D. Không có hiện tượng xảy ra.
Câu 17: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. HCl, Fe. B. HCl, NaOH.
C. H2SO4, Na2SO4. D. H2SO4 , CuO.
Câu 18: Dung dịch axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối và nước?
A. Zn; ZnO. B. Zn; Zn(OH)2.
C. ZnO; Zn(OH)2.
 
Gửi ý kiến