Đề giữa kì 1 số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Trường
Ngày gửi: 15h:03' 17-11-2021
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 677
Nguồn:
Người gửi: Ngô Trường
Ngày gửi: 15h:03' 17-11-2021
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 677
Số lượt thích:
0 người
I. TRẮC NGHIỆM1
1/ Viết gọn tích a. a. a. a là:
A. 4a B. a + 4 C. 4a D. a 4
2/ So sánh hai số 34 và 92 ta có kết quả:
A. 34> 92 B. 34< 92 C. 34 = 92 D. 34 = 29.
3 Kết quả phép tính 210 : 25 bằng: A. 14 B. 22 C. 25 D. 15
4/Trong các số sau số nào chia hết cho 3.
A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853
5. Cho tập hợp M = ( x ( N * ( x < 5 (
A) M = ( 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( B) M = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 (
C ) M = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( D) Cả ba cách đều sai
6. Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x ( N. B) x, x+1, x+2 trong đó x ( N.
C) x-2, x-1, x trong đó x ( N* . D) Cả ba cách viết trên đều sai.
7. Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :
A ) 5 B ) 4 C ) 3 D. 6
8. Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18
A) x = 15 B) x =16 C) x =17 D) x =1
9. Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 2 .3.7 B. 2 2 .5.7 C. 2 2 .3.5.7 D. 2 2 .3 2 .5 2
10. Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố
A. 20 = 4.5 B. 20 = 2.10 C. 20 = 2 2 .5 D. 20 = 10:2
11. Phân tích 7140 ra thừa số nguyên tố, cách viết đúng là:
A. 3.4.5.119 B. 2.2.3.5.119
C. 22.3.5.119 D. Một biểu thức khác
II. TÖÏ LUAÄN:
Bài 1: (1,5 đ). Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu có thể):
a) 582 + 58. 42 b) 7 . 52 – 6 . 42
Bài 2: (1 ñ). Tìm số tự nhiên x biết:
a) 108 : (x – 2) = 6 b) 53 – 7x = 57 : 55
c) 1 + 2+ 3 + 4+ … + x = 465 d) 20⋮ (2x + 1)
Bài 3: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố và cho biết mỗi số chia hết cho các số nguyên tố nào:
450 b) 210 c) 3060
Bài 4. Khi chia số tự nhiên a cho 12 có số dư là 8. Hỏi số a có chia hết cho các số sau không: 2; 3; 4; 6?
Bài 5 Cho hai số tự nhiên x và y thỏa mãn đồng thời và .
Tính x + y
1/ Viết gọn tích a. a. a. a là:
A. 4a B. a + 4 C. 4a D. a 4
2/ So sánh hai số 34 và 92 ta có kết quả:
A. 34> 92 B. 34< 92 C. 34 = 92 D. 34 = 29.
3 Kết quả phép tính 210 : 25 bằng: A. 14 B. 22 C. 25 D. 15
4/Trong các số sau số nào chia hết cho 3.
A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853
5. Cho tập hợp M = ( x ( N * ( x < 5 (
A) M = ( 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( B) M = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 (
C ) M = ( 1 ; 2 ; 3 ; 4 ( D) Cả ba cách đều sai
6. Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x ( N. B) x, x+1, x+2 trong đó x ( N.
C) x-2, x-1, x trong đó x ( N* . D) Cả ba cách viết trên đều sai.
7. Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :
A ) 5 B ) 4 C ) 3 D. 6
8. Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18
A) x = 15 B) x =16 C) x =17 D) x =1
9. Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 2 .3.7 B. 2 2 .5.7 C. 2 2 .3.5.7 D. 2 2 .3 2 .5 2
10. Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố
A. 20 = 4.5 B. 20 = 2.10 C. 20 = 2 2 .5 D. 20 = 10:2
11. Phân tích 7140 ra thừa số nguyên tố, cách viết đúng là:
A. 3.4.5.119 B. 2.2.3.5.119
C. 22.3.5.119 D. Một biểu thức khác
II. TÖÏ LUAÄN:
Bài 1: (1,5 đ). Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu có thể):
a) 582 + 58. 42 b) 7 . 52 – 6 . 42
Bài 2: (1 ñ). Tìm số tự nhiên x biết:
a) 108 : (x – 2) = 6 b) 53 – 7x = 57 : 55
c) 1 + 2+ 3 + 4+ … + x = 465 d) 20⋮ (2x + 1)
Bài 3: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố và cho biết mỗi số chia hết cho các số nguyên tố nào:
450 b) 210 c) 3060
Bài 4. Khi chia số tự nhiên a cho 12 có số dư là 8. Hỏi số a có chia hết cho các số sau không: 2; 3; 4; 6?
Bài 5 Cho hai số tự nhiên x và y thỏa mãn đồng thời và .
Tính x + y
 









Các ý kiến mới nhất