Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 6 -i-learn smart world

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG THỊ THẾ
Ngày gửi: 11h:31' 19-11-2021
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 1259
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4: FESTIVALS AND FREE TIME

A. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
Lesson 1
No
Words

Transcription
Meaning

1
always
(adv)
/ˈɔːlweɪz/
Luôn luôn

2
never
(adv)
/ˈnevər/
Không bao giờ

3
often
(adv)
/ˈɔːfn/
Thường

4
rarely
(adv)
/ˈrerli/
Hiếm khi

5
sometimes
(adv)
/ˈsʌmtaɪmz/
Thỉnh thoảng

6
usually
(adv)
/ˈjuːʒuəli/
Thường xuyên


Lesson 2
No
Words

Transcription
Meaning

10
fashion
(n)
/ˈfæʃn/
Thời trang

11
music
(n)
/ˈmjuːzɪk/
Âm nhạc

12
performance
(n)
/pərˈfɔːrməns/
Buổi trình diễn

13
puppet
(n)
/ˈpʌpɪt/
Con rối

14
show
(n)
/ʃəʊ/
Buổi trình diễn, chương trình

15
stand
(n)
/stænd/
Quầy bán hàng

16
talent
(n)
/ˈtælənt/
Tài năng

17
tug of war
(n)
/ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/
Kéo co


Lesson 3
No
Words

Transcription
Meaning

18
buy
(v)
/baɪ/
Mua

19
candy
(n)
/ˈkændi/
Kẹo

20
decorate
(v)
/ˈdekəreɪt/
Trang trí

21
fireworks
(n)
/ˈfaɪərwɜːrk/
Pháo hoa

22
flower
(n)
/ˈflaʊər/
Hoa

23
fruit
(n)
/fruːt/
Hoa quả

24
gift
(n)
/ɡɪft/
Quà tặng

25
lucky money
(n)
/ˈlʌki ˈmʌni/
Tiền lì xì

26
parade
(n)
/pəˈreɪd/
Buổi diễu hành

27
traditional
(adj)
/trəˈdɪʃənl/
Truyền thống

28
visit
(v)
/ˈvɪzɪt/
Thăm, tham quan


Further words
No
Words

Transcription
Meaning

29
hopscotch
(n)
/ˈhɑːpskɑːtʃ/
Trò chơi ô lò cò

30
wrestling
(n)
/ˈreslɪŋ/
Môn đấu vật

31
martial
(adj)
/ˈmɑːrʃl/
Hùng dũng

32
basketball
(n)
/ˈbæskɪtbɔːl/
Bóng rổ

33
overseas
(adj)
/ˌəʊvərˈsiːz/
Hải ngoại








B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Adverbs of frequency
1. Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất trong ngữ pháp tiếng Anh
Trạng từ chỉ tần suất là trạng từ dùng để biểu đạt hay mô tả về mức độ thường xuyên xảy ra của một sự kiện, hiện tượng nào đó. 



%
Adverbs of frequency
Examples

100%
always (Luôn luôn)
I always brush my teeth at night.

90%
usually (Thường xuyên)
I usually walk to school.

70%
often (Thường thường)
I often play soccer.

50%
sometimes (Thỉnh thoảng)
I sometimes sing a song.

5%
rarely (Hiếm khi)
I rarely get bad marks.

0%
never (Không bao giờ)
I never go to school late.

 ( Only approximate numbers

2. Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu
Cách dùng trạng từ này tương tự như các trạng từ khác trong ngữ pháp tiếng Anh, đứng sau động từ to be và trước động từ thường, và thường có các ý nghĩa như dưới đây:
( Trạng từ đứng sau động từ To be
She is always patient when teaching her students. (Cô ấy luôn kiên nhẫn khi giảng bài cho học sinh của mình.)
( Trạng từ đứng trước động từ thường
She usually comes back home at 7 p.m. (Cô ấy thường xuyên về nhà vào 7 giờ tối.)
( Trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính 
Marry has never attended this kind of competition before. (Marry chưa bao giờ tham dự cuộc thi như thế này trước đây.)
( Trong ngữ pháp tiếng Anh, trạng từ chỉ tần suất đôi khi đứng ở đầu câu hoặc cuối câu (trừ hardly ever, never)
Sometimes, I don’t understand what you are
 
Gửi ý kiến