Chương V Đạo hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Vũ
Ngày gửi: 22h:52' 24-11-2021
Dung lượng: 200.2 KB
Số lượt tải: 377
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Vũ
Ngày gửi: 22h:52' 24-11-2021
Dung lượng: 200.2 KB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục tại x0. Đạo hàm của f(x) tại x0 là:
A. f(x0) B.
C.(nếu tồn tại giới hạn) D.(nếu tồn tại giới hạn)
Câu 2: Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = x2 và x0(R. Chọn câu đúng:
A. f/(x0) = x0 B. f/(x0) = x02 C. f/(x0) = 2x0 D. f/(x0) không tồn tại.
Câu 3: Cho hàm số f(x) xác định trên bởi f(x) = . Đạo hàm của f(x) tại x0 = là:
A. B– C. D. –
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = (x+1)2(x–2) tại điểm có hoành độ x = 2 là:
A. y = –8x + 4 B. y = –9x + 18 C. y = –4x + 4 D. y = –8x + 18
Câu 5:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3–x)2 tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = –12x + 24 B. y = –12x + 26 C. y = 12x –24 D. y = 12x –26
Câu 6:Cho hàm số y = và xét các phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k = 2 của đồ thị hàm số là:
A. y = 2x–1, y = 2x–3 B. y = 2x–5, y = 2x–3 C. y = 2x–1, y = 2x–5 D. y = 2x–1, y = 2x+5
Câu 7 :Cho hàm số y =, tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng3y – x + 6 là:
A. y = –3x – 3; y= –3x– 4 B. y = –3x – 3; y= –3x + 4C. y = –3x + 3; y= –3x–4D. y = –3x–3; y=3x–4
Câu 8: Cho đường cong (C): y = x2. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(–1; 1) là:
A. y = –2x + 1 B. y = 2x + 1 C. y = –2x – 1 D. y = 2x – 1
Câu 9 : Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại A(1; –2) là:
A. y = –4(x–1) – 2 B. y = –5(x–1) + 2 C. y = –5(x–1) – 2 D. y = –3(x–1) – 2
Câu 10 : Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 7x + 2. Phương trình tiếp tuyến tại A(0; 2) là:
A. y = 7x +2 B. y = 7x – 2 C. y = –7x + 2 D. y = –7x –2
Câu 11:Gọi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 – x + 3. Phương trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục tung là:
A. y = –x + 3 B. y = –x – 3 C. y = 4x – 1 D. y = 11x + 3
Câu 12 : Đồ thị (C) của hàm số cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là:
A. y = –4x – 1 B. y = 4x – 1 C. y = 5x –1 D. y = – 5x –1
Câu 13 : Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = x4 + x. Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d: x + 5y = 0 có phương trình là:
A. y = 5x – 3 B. y = 3x – 5 C. y = 2x – 3 D. y = x + 4
BÀI 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
Câu 14 : Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:
A. y/(1) = –4 B. y/(1) = –5 C. y/(1) = –3 D. y/(1) = –2
Câu 15 : Cho hàm số . y
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục tại x0. Đạo hàm của f(x) tại x0 là:
A. f(x0) B.
C.(nếu tồn tại giới hạn) D.(nếu tồn tại giới hạn)
Câu 2: Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = x2 và x0(R. Chọn câu đúng:
A. f/(x0) = x0 B. f/(x0) = x02 C. f/(x0) = 2x0 D. f/(x0) không tồn tại.
Câu 3: Cho hàm số f(x) xác định trên bởi f(x) = . Đạo hàm của f(x) tại x0 = là:
A. B– C. D. –
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = (x+1)2(x–2) tại điểm có hoành độ x = 2 là:
A. y = –8x + 4 B. y = –9x + 18 C. y = –4x + 4 D. y = –8x + 18
Câu 5:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3–x)2 tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = –12x + 24 B. y = –12x + 26 C. y = 12x –24 D. y = 12x –26
Câu 6:Cho hàm số y = và xét các phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k = 2 của đồ thị hàm số là:
A. y = 2x–1, y = 2x–3 B. y = 2x–5, y = 2x–3 C. y = 2x–1, y = 2x–5 D. y = 2x–1, y = 2x+5
Câu 7 :Cho hàm số y =, tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng3y – x + 6 là:
A. y = –3x – 3; y= –3x– 4 B. y = –3x – 3; y= –3x + 4C. y = –3x + 3; y= –3x–4D. y = –3x–3; y=3x–4
Câu 8: Cho đường cong (C): y = x2. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(–1; 1) là:
A. y = –2x + 1 B. y = 2x + 1 C. y = –2x – 1 D. y = 2x – 1
Câu 9 : Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại A(1; –2) là:
A. y = –4(x–1) – 2 B. y = –5(x–1) + 2 C. y = –5(x–1) – 2 D. y = –3(x–1) – 2
Câu 10 : Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 7x + 2. Phương trình tiếp tuyến tại A(0; 2) là:
A. y = 7x +2 B. y = 7x – 2 C. y = –7x + 2 D. y = –7x –2
Câu 11:Gọi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 – x + 3. Phương trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục tung là:
A. y = –x + 3 B. y = –x – 3 C. y = 4x – 1 D. y = 11x + 3
Câu 12 : Đồ thị (C) của hàm số cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là:
A. y = –4x – 1 B. y = 4x – 1 C. y = 5x –1 D. y = – 5x –1
Câu 13 : Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = x4 + x. Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d: x + 5y = 0 có phương trình là:
A. y = 5x – 3 B. y = 3x – 5 C. y = 2x – 3 D. y = x + 4
BÀI 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
Câu 14 : Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:
A. y/(1) = –4 B. y/(1) = –5 C. y/(1) = –3 D. y/(1) = –2
Câu 15 : Cho hàm số . y
 








Các ý kiến mới nhất