Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương V Đạo hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Vũ
Ngày gửi: 22h:52' 24-11-2021
Dung lượng: 200.2 KB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích: 0 người
BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục tại x0. Đạo hàm của f(x) tại x0 là:
A. f(x0) B.
C.(nếu tồn tại giới hạn) D.(nếu tồn tại giới hạn)
Câu 2: Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = x2 và x0(R. Chọn câu đúng:
A. f/(x0) = x0 B. f/(x0) = x02 C. f/(x0) = 2x0 D. f/(x0) không tồn tại.
Câu 3: Cho hàm số f(x) xác định trên  bởi f(x) = . Đạo hàm của f(x) tại x0 = là:
A. B–  C. D. –
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = (x+1)2(x–2) tại điểm có hoành độ x = 2 là:
A. y = –8x + 4 B. y = –9x + 18 C. y = –4x + 4 D. y = –8x + 18
Câu 5:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3–x)2 tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = –12x + 24 B. y = –12x + 26 C. y = 12x –24 D. y = 12x –26
Câu 6:Cho hàm số y = và xét các phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k = 2 của đồ thị hàm số là:
A. y = 2x–1, y = 2x–3 B. y = 2x–5, y = 2x–3 C. y = 2x–1, y = 2x–5 D. y = 2x–1, y = 2x+5
Câu 7 :Cho hàm số y =, tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng3y – x + 6 là:
A. y = –3x – 3; y= –3x– 4 B. y = –3x – 3; y= –3x + 4C. y = –3x + 3; y= –3x–4D. y = –3x–3; y=3x–4
Câu 8: Cho đường cong (C): y = x2. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(–1; 1) là:
A. y = –2x + 1 B. y = 2x + 1 C. y = –2x – 1 D. y = 2x – 1
Câu 9 : Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại A(1; –2) là:
A. y = –4(x–1) – 2 B. y = –5(x–1) + 2 C. y = –5(x–1) – 2 D. y = –3(x–1) – 2
Câu 10 : Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 7x + 2. Phương trình tiếp tuyến tại A(0; 2) là:
A. y = 7x +2 B. y = 7x – 2 C. y = –7x + 2 D. y = –7x –2
Câu 11:Gọi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 – x + 3. Phương trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục tung là:
A. y = –x + 3 B. y = –x – 3 C. y = 4x – 1 D. y = 11x + 3
Câu 12 : Đồ thị (C) của hàm số cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là:
A. y = –4x – 1 B. y = 4x – 1 C. y = 5x –1 D. y = – 5x –1
Câu 13 : Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = x4 + x. Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d: x + 5y = 0 có phương trình là:
A. y = 5x – 3 B. y = 3x – 5 C. y = 2x – 3 D. y = x + 4
BÀI 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
Câu 14 : Cho hàm số  đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:
A. y/(1) = –4 B. y/(1) = –5 C. y/(1) = –3 D. y/(1) = –2
Câu 15 : Cho hàm số . y
 
Gửi ý kiến