ĐỀ THI HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Lập
Ngày gửi: 04h:17' 23-12-2022
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Lập
Ngày gửi: 04h:17' 23-12-2022
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN 11
Thời gian:90 Phút
I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm): (gồm 16 câu – mỗi câu 0,25 điểm)
Nội Dung
Hàm số lượng giác (tìm TXĐ, chẵn lẻ,
GTLN và GTNN)
Phương trình lượng giác cơ bản
Hai qui tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp.
Nhị thức Newton.
Biến cố và xác suất của biến cố, qui tắc
tính xác suất.
Dãy số
Phép tịnh tiến.
Phép vị tự.
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.
Hai đường thẳng chéo nhau
Đường thẳng song song với mặt phẳng.
NB
1
TH
1
1
1
1
VD
1
1
1
1
1
1
1
TỔNG
10
1
1
1
1
4
2
Tổng Phân công ra đề
2
T.Khoa
1
2
C.Hà
1
2
C.Trúc
2
1
C.Trinh
2
1
T.Duy
1
1
16
II. MA TRẬN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Nội Dung
a) PT lượng giác cơ bản
b) Phương trình lượng giác dạng
Mức độ
a) Bài toán về xác suất
b) Tìm hệ số hoặc tìm số hạng trong khai
triển nhị thức Niuton
Hình vẽ đúng
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
b) Chứng minh đường thẳng song song
với mặt phẳng
c) Bài toán vận dụng thấp về tính diện
tích thiết diện hoặc tính độ dài,........
Bài toán tổng hợp, bài toán thực tế
TH
TH
Điểm
1.0
0.75
Phân công ra đề
T.Khoa
TH
TH
0.75
0.75
C.Trúc
TH
TH
TH
0.25
0.75
0.75
T.Duy
VD
0.5
VDC
0.5
TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Công Lập
C.Hà
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm):
Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Nếu phép tịnh tiến theo vectơ biến 2 điểm , tương ứng thành 2 điểm ,
ta có
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3.Cho tập hợp
có 2020 phần tử.Số tập con gồm 2 phần tử của tập hơp
là
A.
.
B.
.
C.
.
thì
.
D.
.
Câu 4. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất
A. 3 điểm phân biệt.
B.2 đường thẳng cắt nhau.
C.2 đường thẳng phân biệt.
D.1 điểm và 1 đường thẳng.
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7.Tìm số hạng chính giữa của khai triển
A.
.
Câu 8. Cho dãy số
A.
.
B.
.
có số hạng tổng quát
B.
.
Câu 10.Từ các chữ số
nhau ?
A.
.
Câu 11. Cho tứ diện
điểm của các cạnh
nào sau đây là sai?
A.
C.
và
và
.
C.
, phép vị tự tâm
, tỉ số
B.
D.
. Tìm số hạng thứ
.
Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ
Tìm giá trị của .
A.
C.
.
của dãy số
.
C.
D. .
biến điểm
.
thành
D.
.
có thể lập đươc bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác
B.
.Gọi
.
C.
lần lượt là trung
(như hình vẽ). Khẳng định
.
D.
.
A
M
cắt nhau.
cắt nhau.
B.
D.
.
.
N
B
D
Q
P
C
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
là:
C.
D.
Câu 13.Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 7 nữ.Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh.Tính xác suất sao cho
trong 3 học sinh được chọn có đúng 2 học sinh nam .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14:Cho tam giác ABC, gọi M,N, P lần lượt là trung điểm AB, BC,AC, gọi G là trọng tâm tam
giác ABC.Tam giác NPM là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự nào sau đây?
A. Phép vị tự tâm G tỉ số 2
B. Phép vị tự tâm A tỉ số 1/2
C. Phép vị tự tâm G tỉ số -2
D. Phép vị tự tâm G tỉ số - 1/2.
Câu 15. Cho tứ diện
, điểm
thuộc cạnh
A
như hình vẽ. Gọi
là mặt phẳng đi qua , song
song với
và
.Thiết diện của
với tứ diện
là hình gì?
M
A. Hình bình hành.
B
B.Hình tam giác.
D
C. Hình thoi.
D. Hình thang.
C
Câu 16.Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số
.Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập
A.
.
B.
.Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6.0 điểm):
Bài 1: (1.75 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 2: (1.5 điểm)
a) Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 7 quả cầu đen (các quả cầu khác nhau).Chọn ngẫu nhiên
đồng thời 4 quả cầu.Tính xác suất sao cho trong 4 quả cầu lấy ra có đủ hai màu.
b) Tìm số hạng chứa
trong khai triển biểu thức
Bài 3: (2.25 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung
điểm cạnh SB và G là trung điểm của đoạn thẳng OM.
a) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAD) và (SBC).
b) Chứng minh rằng đường thẳng SD song song với mặt phẳng (MAC).
c) Gọi
là giao điểm của đường thẳng SG với mặt phẳng (ABCD). Tính tỉ số
Bài 4: (0.5điểm) : Tìm m để phương trình:
-------------------------- HẾT------------------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
.
có nghiệm
MÔN TOÁN 11
Thời gian:90 Phút
I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm): (gồm 16 câu – mỗi câu 0,25 điểm)
Nội Dung
Hàm số lượng giác (tìm TXĐ, chẵn lẻ,
GTLN và GTNN)
Phương trình lượng giác cơ bản
Hai qui tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp.
Nhị thức Newton.
Biến cố và xác suất của biến cố, qui tắc
tính xác suất.
Dãy số
Phép tịnh tiến.
Phép vị tự.
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.
Hai đường thẳng chéo nhau
Đường thẳng song song với mặt phẳng.
NB
1
TH
1
1
1
1
VD
1
1
1
1
1
1
1
TỔNG
10
1
1
1
1
4
2
Tổng Phân công ra đề
2
T.Khoa
1
2
C.Hà
1
2
C.Trúc
2
1
C.Trinh
2
1
T.Duy
1
1
16
II. MA TRẬN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Nội Dung
a) PT lượng giác cơ bản
b) Phương trình lượng giác dạng
Mức độ
a) Bài toán về xác suất
b) Tìm hệ số hoặc tìm số hạng trong khai
triển nhị thức Niuton
Hình vẽ đúng
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
b) Chứng minh đường thẳng song song
với mặt phẳng
c) Bài toán vận dụng thấp về tính diện
tích thiết diện hoặc tính độ dài,........
Bài toán tổng hợp, bài toán thực tế
TH
TH
Điểm
1.0
0.75
Phân công ra đề
T.Khoa
TH
TH
0.75
0.75
C.Trúc
TH
TH
TH
0.25
0.75
0.75
T.Duy
VD
0.5
VDC
0.5
TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Công Lập
C.Hà
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm):
Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Nếu phép tịnh tiến theo vectơ biến 2 điểm , tương ứng thành 2 điểm ,
ta có
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3.Cho tập hợp
có 2020 phần tử.Số tập con gồm 2 phần tử của tập hơp
là
A.
.
B.
.
C.
.
thì
.
D.
.
Câu 4. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Trong không gian, các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất
A. 3 điểm phân biệt.
B.2 đường thẳng cắt nhau.
C.2 đường thẳng phân biệt.
D.1 điểm và 1 đường thẳng.
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7.Tìm số hạng chính giữa của khai triển
A.
.
Câu 8. Cho dãy số
A.
.
B.
.
có số hạng tổng quát
B.
.
Câu 10.Từ các chữ số
nhau ?
A.
.
Câu 11. Cho tứ diện
điểm của các cạnh
nào sau đây là sai?
A.
C.
và
và
.
C.
, phép vị tự tâm
, tỉ số
B.
D.
. Tìm số hạng thứ
.
Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ
Tìm giá trị của .
A.
C.
.
của dãy số
.
C.
D. .
biến điểm
.
thành
D.
.
có thể lập đươc bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác
B.
.Gọi
.
C.
lần lượt là trung
(như hình vẽ). Khẳng định
.
D.
.
A
M
cắt nhau.
cắt nhau.
B.
D.
.
.
N
B
D
Q
P
C
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
là:
C.
D.
Câu 13.Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 7 nữ.Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh.Tính xác suất sao cho
trong 3 học sinh được chọn có đúng 2 học sinh nam .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14:Cho tam giác ABC, gọi M,N, P lần lượt là trung điểm AB, BC,AC, gọi G là trọng tâm tam
giác ABC.Tam giác NPM là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự nào sau đây?
A. Phép vị tự tâm G tỉ số 2
B. Phép vị tự tâm A tỉ số 1/2
C. Phép vị tự tâm G tỉ số -2
D. Phép vị tự tâm G tỉ số - 1/2.
Câu 15. Cho tứ diện
, điểm
thuộc cạnh
A
như hình vẽ. Gọi
là mặt phẳng đi qua , song
song với
và
.Thiết diện của
với tứ diện
là hình gì?
M
A. Hình bình hành.
B
B.Hình tam giác.
D
C. Hình thoi.
D. Hình thang.
C
Câu 16.Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số
.Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập
A.
.
B.
.Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6.0 điểm):
Bài 1: (1.75 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 2: (1.5 điểm)
a) Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 7 quả cầu đen (các quả cầu khác nhau).Chọn ngẫu nhiên
đồng thời 4 quả cầu.Tính xác suất sao cho trong 4 quả cầu lấy ra có đủ hai màu.
b) Tìm số hạng chứa
trong khai triển biểu thức
Bài 3: (2.25 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung
điểm cạnh SB và G là trung điểm của đoạn thẳng OM.
a) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAD) và (SBC).
b) Chứng minh rằng đường thẳng SD song song với mặt phẳng (MAC).
c) Gọi
là giao điểm của đường thẳng SG với mặt phẳng (ABCD). Tính tỉ số
Bài 4: (0.5điểm) : Tìm m để phương trình:
-------------------------- HẾT------------------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
.
có nghiệm
 








Các ý kiến mới nhất