Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Chương 1 -lượng giác 11-Trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huân
Ngày gửi: 23h:10' 21-09-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 588
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huân
Ngày gửi: 23h:10' 21-09-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hồng)
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
BÀI 2
CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Công thức cộng
Chú ý:
2. Công thức góc nhân đôi
Chú ý:
Công thức hạ bậc
Công thức nhân ba
sin thì 31 – 43, cos thì 43 – 31
hoặc: sin thì 3sin 4sỉn , cos thì 4 cổ 3cô
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 1
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
Chú ý:
Trang 2
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
DẠNG 1
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1.
Biểu thức
bằng:
A.
Câu 2.
B.
Biểu thức
B.
Giá trị của biểu thức
A.
Câu 4.
C.
D.
là:
B.
C.
Giá trị
B.
C.
B.
C.
D.
Giá trị của biểu thức:
A. 0
Câu 7.
A.
Câu 8.
A.
là:
B.
C. 9
D. 8
Tính giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
.
Giá trị của biểu thức:
A. 9
Câu 9.
D. 4
là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
Câu 6.
D.
là:
A.
Câu 5.
D.
bằng:
A.
Câu 3.
C.
D.
là:
B. 8
C. 1
D. 0
Rút gọn biểu thức
B.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
Câu 11. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
.
Trang 3
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 12. Giá trị của biểu thức
A.
là
B.
C.
D.
Câu 13. Giá trị của biểu thức
A.
.
là
B.
C.
D.
Câu 14. Giá trị đúng của biểu thức
A.
bằng
B.
C.
D.
Câu 15. Giá trị của biểu thức
A.
bằng
B.
C.
D.
Câu 16. Giá trị của biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
là
B.
C.
D.
Câu 17. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Trang 4
.
D.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
DẠNG 2
TÍNH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC CÓ ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 18. Cho góc
A.
Câu 19. Cho góc
A.
Câu 20. Cho góc
A.
Câu 21. Cho góc
A.
Câu 22. Cho góc
A.
Câu 23. Cho góc
A.
thỏa mãn
Câu 25. Cho góc
A.
Câu 26. Cho góc
. Tính
B.
C.
thỏa mãn
. Tính
C.
thỏa mãn
B.
thỏa mãn
C.
D.
C.
D.
và
B.
. Tính
C.
thỏa mãn
và
B.
D.
. Tính
C.
và
.
D.
. Tính
B.
C.
D.
C.
D.
Tính
B.
thỏa mãn
Tính
Tính
B.
thỏa mãn
.
D.
và
thỏa mãn
.
D.
và
B.
Câu 24. Biết
A.
và
Tính
Trang 5
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
Câu 27. Cho góc
A.
Câu 28. Cho
A.
B.
C.
thỏa mãn
Câu 30. Cho góc
A.
Câu 31. Cho góc
A.
Câu 32. Cho góc
A.
Câu 33. Cho góc
A.
Câu 34. Cho góc
A.
Câu 35. Cho góc
A.
D.
và
. Tính
B.
D.
. Khi đó biểu thức
là:
B.
C.
biết
B. 1
thỏa mãn
D.
. Tính
C.
.
D.
. Tính
.
C.
và
D.
. Tính
B.
C.
và
B.
B.
.
và
B.
thỏa mãn
D.
C.
thỏa mãn
thỏa mãn
.
. Tính
B.
thỏa mãn
D.
C.
B.
thỏa mãn
.
C.
Câu 29. Tính giá trị biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
D.
. Tính
C.
và
.
D.
. Tính
C.
Trang 6
.
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 36. Cho góc
thỏa mãn
. Tính
B.
C.
A.
Câu 37. Cho góc
thỏa mãn
A.
.
. Tính
C.
thỏa mãn
A.
D.
và
B.
Câu 39. Cho góc
D.
C.
thỏa mãn
A.
.
. Tính
B.
Câu 38. Cho góc
. Tính
B.
C.
D.
B.
C.
D. 0.
Câu 41. Nếu biết rằng
thì giá trị đúng của biểu
là
B.
Câu 42. Cho hai góc nhọn
A.
Câu 43. Nếu
A.
Câu 44. Cho
.
Hãy tính
A.
A.
.
D.
và
Câu 40. Biết
thức
Kết Nối Trí Thức
C.
D.
và biết rằng
Tính giá trị của biểu thức
B.
C.
là hai góc nhọn và
thì
B.
và thỏa mãn
D.
có giá trị bằng
C.
,
Trang 7
D.
. Góc
có giá trị bằng
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
Câu 45. Cho
B.
D.
là các góc nhọn và dương thỏa mãn
A.
Câu 46. Nếu
C.
B.
Tổng
C.
thì
B.
C.
Câu 47. Biết rằng
bằng
D.
là ba góc nhọn thỏa mãn
A.
Kết Nối Trí Thức
D.
và
thì biểu thức
có giá trị bằng
A.
B.
C.
Câu 48. Nếu
thì giá trị của biểu thức
A.
Câu 49. Tính
A.
B.
C.
B.
. Khi đó giá trị
Câu 53. Cho
A.
Câu 54. Nếu
D.
là:
B.
C.
với
D. 3
. Khi đó tổng
B.
bằng:
C. 1
Câu 52. Nếu
A.
D.
C.
Câu 51. Giả sử
A.
bằng
biết:
Câu 50. Cho
A. 1
D.
thì giá trị đúng của
B.
D.
là
C.
D.
. Tính giá trị:
.
B.
C.
với
D.
thì
Trang 8
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
D.
Câu 55. Nếu
và
A.
B.
Câu 56. Nếu
và
thì
Kết Nối Trí Thức
bằng
C.
D.
là hai nghiệm của phương trình
thì
bằng
A.
B.
Câu 57. Nếu
;
C.
là hai nghiệm của phương trình
là hai nghiệm của phương trình
A.
Câu 58. Nếu
D.
B.
và
thì tích
D.
là hai nghiệm của phương trình
C.
Câu 59. Tổng:
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 60. Thu gọn biểu thức:
A.
thì giá trị biểu
bằng:
B.
với
B.
C.
DẠNG 3
RÚT GỌN BIỂU THỨC
Câu 61. Công thức nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
;
bằng
C.
thức
A.
. Và
Trang 9
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 62. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 63. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 64. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 65. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 66. Có bao nhiêu đẳng thức dưới đây là đồng nhất thức?
1)
2)
3)
4)
A.
B.
C.
Câu 67. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 68. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Trang 10
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 69. Nếu
thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 70. Nếu
thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 71. Chọn đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 72. Rút gọn
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 73. Rút gọn biểu thức
A.
Câu 74. Rút gọn biểu thức
.
A.
B.
C.
D.
Câu 75. Rút gọn
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 76. Rút gọn
A.
Câu 77. Rút gọn
A.
Câu 78. Giá trị nào sau đây của
A.
thỏa mãn
B.
?
C.
Câu 79. Đẳng thức nào sau đây đúng:
Trang 11
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
D.
Kết Nối Trí Thức
Câu 80. Chọn công thức đúng trong các công thức sau
A.
B.
C.
D.
Câu 81. Gọi
thì
A.
B.
C.
Câu 82. Gọi
D.
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 83. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
C.
D.
Câu 84. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
C.
D.
Câu 85. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
C.
Câu 86. Rút gọn biểu thức
A.
.
.
B.
Câu 87. Thu gọn biểu thức
A.
D.
.
C.
.
D.
.
ta được:
B.
C.
Trang 12
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 88. Biểu thức
có kết quả rút gọn bằng:
A.
B.
Câu 89. Khi
A.
C.
D.
thì biểu thức
.
B.
có giá trị bằng:
.
C.
Câu 90. Rút gọn biểu thức
A.
A.
B.
D.
.
C.
D.
C.
D.
.
B.
Câu 92. Rút gọn biểu thức
A.
.
.
Câu 91. Rút gọn biểu thức
được:
B.
C.
Câu 93. Rút gọn biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
D.
.
B.
C.
Trang 13
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
DẠNG 2
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC
Câu 94.
có
và
A.
Câu 95. Tam giác
A.
Câu 96. Cho
. Khi đó giá trị
B.
có
là:
C.
và
D.
. Khi đó
B.
C.
bằng
D.
là ba góc nhọn thỏa mãn
. Tổng
bằng
A.
Câu 97. Cho
B.
C.
là các góc của tam giác
D.
. Khi đó
tương đương
với:
A.
B.
C.
D.
Câu 98. Cho
là các góc của tam giác
. Khi đó
tương
đương với:
A.
B.
C.
D.
Câu 99. Cho
là các góc của tam giác
(không phải tam giác vuông). Khi đó
tương đương với :
A.
B.
C.
D.
Câu 100. Cho
là các góc của tam giác
.
Khi đó
A.
tương đương với:
B.
Trang 14
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
C.
D. Đáp án khác.
Câu 101. Trong
, nếu
A. Cân tại
thì
là tam giác có tính chất nào sau đây?
B. Cân tại
Câu 102. Cho
có
C. Cân tại
D. Vuông tại
. Khi đó xác định dạng của
. Chọn câu trả lời đúng nhất.
A.
vuông
B.
C.
đều
D. A và B đều đúng
Câu 103. Cho
có
cân
. Khi đó
là:
A. tam giác vuông
B. tam giác cân
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Câu 104. Cho
có:
. Khi đó
A. tam giác vuông
B. tam giác cân
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Câu 105.
có
. Khi đó
là:
là tam giác nào sau đây?
A. tam giác cân
B. tam giác vuông
C. tam giác đều
D. tam giác tù
DẠNG 5
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Câu 106. Tìm giá trị lớn nhất
A.
Kết Nối Trí Thức
B.
và nhỏ nhất
của biểu thức
C.
Trang 15
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 107. Cho biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
C.
D.
Câu 108. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là a, b. Khi đó tích
a.b là:
A. 24
B.
C. 0
Câu 109. Biểu thức
có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A.
B.
Câu 110. Tìm giá trị lớn nhất
A.
C.
và nhỏ nhất
B.
Câu 111. Gọi
D. 25
D.
của biểu thức
C.
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Tính
A.
B.
C.
Câu 112. Cho biểu thức
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
Câu 113. Tìm giá trị lớn nhất
C.
và nhỏ nhất
B.
C.
D.
Câu 114. Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất
B.
Câu 115. Tìm giá trị lớn nhất
A.
B.
A.
của biểu thức
C.
và nhỏ nhất
Câu 116. Tìm giá trị lớn nhất
D.
của biểu thức
A.
A.
D.
D.
của biểu thức
C.
D.
C.
D.
của biểu thức
B.
Câu 117. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
trị
. Khi đó giá
là:
A. 4
B. 3
C. 4
Câu 118. Có bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
D. 2
có giá trị lớn nhất là 1?
Trang 16
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 119. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
là:
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 120. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
D. 3
Kết Nối Trí Thức
là:
B. 3
C. 0
D. 8
Câu 121. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Khi đó tổng
là:
A. 1
B. 2
Câu 122. Cho x, y là hai số thực thỏa mãn
A.
C. 3
D. 4
. Khi đó
bằng:
B.
C.
Câu 123. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. 2
A. 3
Câu 125. Biểu thức
là:
B. 4
Câu 124. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
D.
C. 3
D. 1
gần với giá trị nào sau đây?
B. 4
C. 5
đạt giá trị nhỏ nhất khi
của phương trình:
A.
B.
C.
D.
HƯỚNG DẪN GIẢI
BÀI 2
CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Công thức cộng
Trang 17
D. 6
. Khi đó a, b là nghiệm
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Chú ý:
2. Công thức góc nhân đôi
Chú ý:
Công thức hạ bậc
Công thức nhân ba
sin thì 31 – 43, cos thì 43 – 31
hoặc: sin thì 3sin 4sỉn , cos thì 4 cổ 3cô
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 18
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
Chú ý:
DẠNG 1
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1.
Biểu thức
bằng:
Trang 19
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
Kết Nối Trí Thức
D.
Lời giải
Chọn B.
Câu 2.
Biểu thức
A.
bằng:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Câu 3.
Giá trị của biểu thức
A.
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Câu 4.
A.
Giá trị
là:
B.
C.
Lời giải
Chọn B.
Trang 20
D. 4
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 5.
Kết Nối Trí Thức
là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
là 11 nghiệm của phương trình
Câu 6.
Giá trị của biểu thức:
A. 0
là:
B.
C. 9
D. 8
Lời giải
Chọn B.
Câu 7.
A.
Tính giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Vì
nên suy ra
.
.
Câu 8.
A. 9
Giá trị của biểu thức:
B. 8
là:
C. 1
Trang 21
D. 0
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Lời giải
Chọn A.
Cách bấm máy: Nhập vào màn hình biểu thức:
Câu 9.
A.
Rút gọn biểu thức
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Áp dụng công thức nhân đôi
.
Ta có
.
.
Câu 11. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Trang 22
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Vậy
Câu 12. Giá trị của biểu thức
A.
B.
là
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Câu 13. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
là
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Áp dụng công thức
Khi đó
Và
Vậy
Câu 14. Giá trị đúng của biểu thức
A.
B.
bằng
C.
Lời giải
Trang 23
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
Chọn C.
Ta có
.
Câu 15. Giá trị của biểu thức
A.
bằng
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
và
.
Do đó
Câu 16. Giá trị của biểu thức
A.
là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Áp dụng công thức
ta có
Câu 17. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
Áp dụng công thức
Trang 24
.
D.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
Ta có
Vậy giá trị biểu thức
.
DẠNG 2
TÍNH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 18. Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
Trang 25
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
Kết Nối Trí Thức
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
.
Từ hệ thức
Do
, suy ra
nên ta chọn
Thay
và
.
.
vào
, ta được
………………………….
Hiện tại mình chia sẻ file Word (phí 300k) 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí
thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến
nâng cao, phù hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này
thì liên hệ 0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu
trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 97. Cho
là các góc của tam giác
. Khi đó
với:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Do
.
Áp dụng, ta được
Trang 26
tương đương
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 98. Cho
là các góc của tam giác
Kết Nối Trí Thức
. Khi đó
tương
đương với:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Do
Áp dụng, ta được
.
Câu 99. Cho
là các góc của tam giác
(không phải tam giác vuông). Khi đó
tương đương với :
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
.
Mà
Câu 100. Cho
. Khi đó, ta được
là các góc của tam giác
.
Trang 27
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Khi đó
Kết Nối Trí Thức
tương đương với:
A.
B.
C.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn A.
Do
.
Câu 101. Trong
, nếu
A. Cân tại
B. Cân tại
thì
là tam giác có tính chất nào sau đây?
C. Cân tại
D. Vuông tại
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Mặt khác
. Do đó, ta được
.
Câu 102. Cho
có
. Khi đó xác định dạng của
. Chọn câu trả lời đúng nhất.
A.
vuông
B.
C.
đều
D. A và B đều đúng
Lời giải
Chọn D.
Trang 28
cân
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
(vì
Suy ra,
cân tại A hoặc
Câu 103. Cho
)
vuông tại A.
có
. Khi đó
là:
A. tam giác vuông
B. tam giác cân
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Lời giải
Chọn A.
Hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Khi đó thay vào đẳng thức đã cho ta được:
vuông tại A.
Câu 104. Cho
A. tam giác vuông
có:
. Khi đó
B. tam giác cân
Trang 29
là:
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Lời giải
Chọn B.
Giả thiết
cân tại C
Câu 105.
có
. Khi đó
là tam giác nào sau đây?
A. tam giác cân
B. tam giác vuông
C. tam giác đều
D. tam giác tù
Lời giải
Chọn C.
Dễ thấy nếu
Xét
thì đẳng thức đã cho đúng
cân:
+ Tại
đều.
+ Tại
Giả sử
Thử máy tính thấy không thỏa mãn.
Nếu
thì thỏa mãn
đều.
Trang 30
loại B và D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
+ Tại
Vậy
Kết Nối Trí Thức
đều.
đều.
DẠNG 5
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Câu 106. Tìm giá trị lớn nhất
A.
B.
và nhỏ nhất
của biểu thức
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Câu 107. Cho biểu thức
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Câu 108. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a.b là:
Trang 31
lần lượt là a, b. Khi đó tích
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A. 24
B.
C. 0
D. 25
Kết Nối Trí Thức
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Câu 109. Biểu thức
A.
có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Áp dụng công thức
, ta có
Ta có
Câu 110. Tìm giá trị lớn nhất
A.
B.
và nhỏ nhất
của biểu thức
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Do
Câu 111. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Tính
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Mà
Trang 32
D.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 112. Cho biểu thức
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Mà
Câu 113. Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất
của biểu thức
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Mà
Câu 114. Tìm giá trị lớn nhất
A.
và nhỏ nhất
B.
của biểu thức
C.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Mà
Câu 115. Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất
của biểu thức
Trang 33
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
Kết Nối Trí Thức
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 116. Tìm giá trị lớn nhất
A.
của biểu thức
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Mà
.
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 117. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
trị
. Khi đó giá
là:
A. 4
B. 3
C. 4
D. 2
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Dấu
xảy ra
Nhận xét: Với biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối là A, cho a, b là hai số thực khác nhau:
- Nếu
thì
nếu
- Nếu
thì nếu
hoặc
hoặc
nếu
nếu
Trang 34
.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
- Nếu 1 trong 2 số bằng 0, giả sử
khi đó
Câu 118. Có bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
A. 0
Kết Nối Trí Thức
B. 1
có giá trị lớn nhất là 1?
C. 2
D. 3
Lời giải
Chọn C.
Để giá trị lớn nhất của A là 1 thì (1) có một nghiệm bằng 1
thay vào
ta được:
(thỏa mãn)
Vậy
Câu 119. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
B. 3
là:
C. 4
D. 2
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Dấu
xảy ra
Câu 120. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
B. 3
là:
C. 0
Lời giải
Chọn C.
Cách làm sai:
Dấu
xảy ra
(sai)
Cách giải đúng:
Đặt
.
Trang 35
D. 8
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Khi đó
(với
Ta có
mặt khác,
Kết Nối Trí Thức
)
nên
.
Do đó
Vậy
* Cách tính giá trị max, min của các hàm số bậc 2 ẩn
(
(hoặc
) dạng
hoặc
- Nếu
:
+
min của hàm số đạt tại
với
, max của hàm số đạt tại 1 trong 2 đầu mút, đầu mút nào gần
hơn thì hàm số đạt max tại đó.
+
max của hàm số đạt tại
với
, min của hàm số đạt tại 1 trong 2 đầu mút, đầu mút nào gần
hơn thì hàm số đạt min tại đó.
-Nếu
2 giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nằm ở 2 đầu mút, đầu mứt nào làm cho hàm số lớn hơn thì
đạt max, còn lại là min. Ví dụ ở câu 15, min của hàm số đạt tại
hơn
của hàm số đạt tại
, khi đó
. Còn ở câu trên
, khi đó
cách giá trị
xa
, khi đó max, min của A
đạt được khi
Câu 121. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Khi đó tổng
là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Chọn d.
Xét hàm số
có
.
Khi đó hàm số đạt giá trị lớn nhất, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi
Với
Với
Trang 36
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 122. Cho x, y là hai số thực thỏa mãn
A.
. Khi đó
B.
Kết Nối Trí Thức
bằng:
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
nên tồn tại a sao cho:
và
Khi đó
Vậy
Dấu
xảy ra
Câu 123. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. 2
là:
B. 4
C. 3
D. 1
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
(vì
Dấu
cùng dấu)
xảy ra
Khi đó
Dấu
xảy ra
Câu 124. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 3
B. 4
gần với giá trị nào sau đây?
C. 5
D. 6
Lời giải
Chọn D.
ĐKXĐ:
(vì
Trang 37
)
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Dấu
Kết Nối Trí Thức
xảy ra
Tổng quát:
+
đạt GTNN:
hoặc
+
thì
thì
+
thì
Câu 125. Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất khi
của phương trình:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Gọi góc
thỏa mãn
Khi đó
Thế (1) vào (2), giải hệ ta có nghiệm:
a, b là nghiệm của phương trình
Cách khác: Áp dụng bđt Buniacopxki ta có:
Dấu
xảy ra
Trang 38
. Khi đó a, b là nghiệm
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Trang 39
Kết Nối Trí Thức
BÀI 2
CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Công thức cộng
Chú ý:
2. Công thức góc nhân đôi
Chú ý:
Công thức hạ bậc
Công thức nhân ba
sin thì 31 – 43, cos thì 43 – 31
hoặc: sin thì 3sin 4sỉn , cos thì 4 cổ 3cô
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 1
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
Chú ý:
Trang 2
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
DẠNG 1
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1.
Biểu thức
bằng:
A.
Câu 2.
B.
Biểu thức
B.
Giá trị của biểu thức
A.
Câu 4.
C.
D.
là:
B.
C.
Giá trị
B.
C.
B.
C.
D.
Giá trị của biểu thức:
A. 0
Câu 7.
A.
Câu 8.
A.
là:
B.
C. 9
D. 8
Tính giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
.
Giá trị của biểu thức:
A. 9
Câu 9.
D. 4
là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
Câu 6.
D.
là:
A.
Câu 5.
D.
bằng:
A.
Câu 3.
C.
D.
là:
B. 8
C. 1
D. 0
Rút gọn biểu thức
B.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
Câu 11. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
.
Trang 3
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 12. Giá trị của biểu thức
A.
là
B.
C.
D.
Câu 13. Giá trị của biểu thức
A.
.
là
B.
C.
D.
Câu 14. Giá trị đúng của biểu thức
A.
bằng
B.
C.
D.
Câu 15. Giá trị của biểu thức
A.
bằng
B.
C.
D.
Câu 16. Giá trị của biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
là
B.
C.
D.
Câu 17. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Trang 4
.
D.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
DẠNG 2
TÍNH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC CÓ ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 18. Cho góc
A.
Câu 19. Cho góc
A.
Câu 20. Cho góc
A.
Câu 21. Cho góc
A.
Câu 22. Cho góc
A.
Câu 23. Cho góc
A.
thỏa mãn
Câu 25. Cho góc
A.
Câu 26. Cho góc
. Tính
B.
C.
thỏa mãn
. Tính
C.
thỏa mãn
B.
thỏa mãn
C.
D.
C.
D.
và
B.
. Tính
C.
thỏa mãn
và
B.
D.
. Tính
C.
và
.
D.
. Tính
B.
C.
D.
C.
D.
Tính
B.
thỏa mãn
Tính
Tính
B.
thỏa mãn
.
D.
và
thỏa mãn
.
D.
và
B.
Câu 24. Biết
A.
và
Tính
Trang 5
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
Câu 27. Cho góc
A.
Câu 28. Cho
A.
B.
C.
thỏa mãn
Câu 30. Cho góc
A.
Câu 31. Cho góc
A.
Câu 32. Cho góc
A.
Câu 33. Cho góc
A.
Câu 34. Cho góc
A.
Câu 35. Cho góc
A.
D.
và
. Tính
B.
D.
. Khi đó biểu thức
là:
B.
C.
biết
B. 1
thỏa mãn
D.
. Tính
C.
.
D.
. Tính
.
C.
và
D.
. Tính
B.
C.
và
B.
B.
.
và
B.
thỏa mãn
D.
C.
thỏa mãn
thỏa mãn
.
. Tính
B.
thỏa mãn
D.
C.
B.
thỏa mãn
.
C.
Câu 29. Tính giá trị biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
D.
. Tính
C.
và
.
D.
. Tính
C.
Trang 6
.
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 36. Cho góc
thỏa mãn
. Tính
B.
C.
A.
Câu 37. Cho góc
thỏa mãn
A.
.
. Tính
C.
thỏa mãn
A.
D.
và
B.
Câu 39. Cho góc
D.
C.
thỏa mãn
A.
.
. Tính
B.
Câu 38. Cho góc
. Tính
B.
C.
D.
B.
C.
D. 0.
Câu 41. Nếu biết rằng
thì giá trị đúng của biểu
là
B.
Câu 42. Cho hai góc nhọn
A.
Câu 43. Nếu
A.
Câu 44. Cho
.
Hãy tính
A.
A.
.
D.
và
Câu 40. Biết
thức
Kết Nối Trí Thức
C.
D.
và biết rằng
Tính giá trị của biểu thức
B.
C.
là hai góc nhọn và
thì
B.
và thỏa mãn
D.
có giá trị bằng
C.
,
Trang 7
D.
. Góc
có giá trị bằng
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
Câu 45. Cho
B.
D.
là các góc nhọn và dương thỏa mãn
A.
Câu 46. Nếu
C.
B.
Tổng
C.
thì
B.
C.
Câu 47. Biết rằng
bằng
D.
là ba góc nhọn thỏa mãn
A.
Kết Nối Trí Thức
D.
và
thì biểu thức
có giá trị bằng
A.
B.
C.
Câu 48. Nếu
thì giá trị của biểu thức
A.
Câu 49. Tính
A.
B.
C.
B.
. Khi đó giá trị
Câu 53. Cho
A.
Câu 54. Nếu
D.
là:
B.
C.
với
D. 3
. Khi đó tổng
B.
bằng:
C. 1
Câu 52. Nếu
A.
D.
C.
Câu 51. Giả sử
A.
bằng
biết:
Câu 50. Cho
A. 1
D.
thì giá trị đúng của
B.
D.
là
C.
D.
. Tính giá trị:
.
B.
C.
với
D.
thì
Trang 8
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
D.
Câu 55. Nếu
và
A.
B.
Câu 56. Nếu
và
thì
Kết Nối Trí Thức
bằng
C.
D.
là hai nghiệm của phương trình
thì
bằng
A.
B.
Câu 57. Nếu
;
C.
là hai nghiệm của phương trình
là hai nghiệm của phương trình
A.
Câu 58. Nếu
D.
B.
và
thì tích
D.
là hai nghiệm của phương trình
C.
Câu 59. Tổng:
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 60. Thu gọn biểu thức:
A.
thì giá trị biểu
bằng:
B.
với
B.
C.
DẠNG 3
RÚT GỌN BIỂU THỨC
Câu 61. Công thức nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
;
bằng
C.
thức
A.
. Và
Trang 9
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 62. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 63. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 64. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 65. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 66. Có bao nhiêu đẳng thức dưới đây là đồng nhất thức?
1)
2)
3)
4)
A.
B.
C.
Câu 67. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 68. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Trang 10
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 69. Nếu
thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 70. Nếu
thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 71. Chọn đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 72. Rút gọn
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 73. Rút gọn biểu thức
A.
Câu 74. Rút gọn biểu thức
.
A.
B.
C.
D.
Câu 75. Rút gọn
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 76. Rút gọn
A.
Câu 77. Rút gọn
A.
Câu 78. Giá trị nào sau đây của
A.
thỏa mãn
B.
?
C.
Câu 79. Đẳng thức nào sau đây đúng:
Trang 11
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
D.
Kết Nối Trí Thức
Câu 80. Chọn công thức đúng trong các công thức sau
A.
B.
C.
D.
Câu 81. Gọi
thì
A.
B.
C.
Câu 82. Gọi
D.
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 83. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
C.
D.
Câu 84. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
C.
D.
Câu 85. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
C.
Câu 86. Rút gọn biểu thức
A.
.
.
B.
Câu 87. Thu gọn biểu thức
A.
D.
.
C.
.
D.
.
ta được:
B.
C.
Trang 12
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 88. Biểu thức
có kết quả rút gọn bằng:
A.
B.
Câu 89. Khi
A.
C.
D.
thì biểu thức
.
B.
có giá trị bằng:
.
C.
Câu 90. Rút gọn biểu thức
A.
A.
B.
D.
.
C.
D.
C.
D.
.
B.
Câu 92. Rút gọn biểu thức
A.
.
.
Câu 91. Rút gọn biểu thức
được:
B.
C.
Câu 93. Rút gọn biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
D.
.
B.
C.
Trang 13
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
DẠNG 2
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC LIÊN QUAN ĐẾN TAM GIÁC
Câu 94.
có
và
A.
Câu 95. Tam giác
A.
Câu 96. Cho
. Khi đó giá trị
B.
có
là:
C.
và
D.
. Khi đó
B.
C.
bằng
D.
là ba góc nhọn thỏa mãn
. Tổng
bằng
A.
Câu 97. Cho
B.
C.
là các góc của tam giác
D.
. Khi đó
tương đương
với:
A.
B.
C.
D.
Câu 98. Cho
là các góc của tam giác
. Khi đó
tương
đương với:
A.
B.
C.
D.
Câu 99. Cho
là các góc của tam giác
(không phải tam giác vuông). Khi đó
tương đương với :
A.
B.
C.
D.
Câu 100. Cho
là các góc của tam giác
.
Khi đó
A.
tương đương với:
B.
Trang 14
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
C.
D. Đáp án khác.
Câu 101. Trong
, nếu
A. Cân tại
thì
là tam giác có tính chất nào sau đây?
B. Cân tại
Câu 102. Cho
có
C. Cân tại
D. Vuông tại
. Khi đó xác định dạng của
. Chọn câu trả lời đúng nhất.
A.
vuông
B.
C.
đều
D. A và B đều đúng
Câu 103. Cho
có
cân
. Khi đó
là:
A. tam giác vuông
B. tam giác cân
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Câu 104. Cho
có:
. Khi đó
A. tam giác vuông
B. tam giác cân
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Câu 105.
có
. Khi đó
là:
là tam giác nào sau đây?
A. tam giác cân
B. tam giác vuông
C. tam giác đều
D. tam giác tù
DẠNG 5
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Câu 106. Tìm giá trị lớn nhất
A.
Kết Nối Trí Thức
B.
và nhỏ nhất
của biểu thức
C.
Trang 15
D.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 107. Cho biểu thức
A.
Kết Nối Trí Thức
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
C.
D.
Câu 108. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
lần lượt là a, b. Khi đó tích
a.b là:
A. 24
B.
C. 0
Câu 109. Biểu thức
có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A.
B.
Câu 110. Tìm giá trị lớn nhất
A.
C.
và nhỏ nhất
B.
Câu 111. Gọi
D. 25
D.
của biểu thức
C.
D.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Tính
A.
B.
C.
Câu 112. Cho biểu thức
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
Câu 113. Tìm giá trị lớn nhất
C.
và nhỏ nhất
B.
C.
D.
Câu 114. Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất
B.
Câu 115. Tìm giá trị lớn nhất
A.
B.
A.
của biểu thức
C.
và nhỏ nhất
Câu 116. Tìm giá trị lớn nhất
D.
của biểu thức
A.
A.
D.
D.
của biểu thức
C.
D.
C.
D.
của biểu thức
B.
Câu 117. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
trị
. Khi đó giá
là:
A. 4
B. 3
C. 4
Câu 118. Có bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
D. 2
có giá trị lớn nhất là 1?
Trang 16
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 119. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
là:
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 120. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
D. 3
Kết Nối Trí Thức
là:
B. 3
C. 0
D. 8
Câu 121. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Khi đó tổng
là:
A. 1
B. 2
Câu 122. Cho x, y là hai số thực thỏa mãn
A.
C. 3
D. 4
. Khi đó
bằng:
B.
C.
Câu 123. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. 2
A. 3
Câu 125. Biểu thức
là:
B. 4
Câu 124. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
D.
C. 3
D. 1
gần với giá trị nào sau đây?
B. 4
C. 5
đạt giá trị nhỏ nhất khi
của phương trình:
A.
B.
C.
D.
HƯỚNG DẪN GIẢI
BÀI 2
CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Công thức cộng
Trang 17
D. 6
. Khi đó a, b là nghiệm
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Chú ý:
2. Công thức góc nhân đôi
Chú ý:
Công thức hạ bậc
Công thức nhân ba
sin thì 31 – 43, cos thì 43 – 31
hoặc: sin thì 3sin 4sỉn , cos thì 4 cổ 3cô
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 18
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
Chú ý:
DẠNG 1
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1.
Biểu thức
bằng:
Trang 19
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
Kết Nối Trí Thức
D.
Lời giải
Chọn B.
Câu 2.
Biểu thức
A.
bằng:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Câu 3.
Giá trị của biểu thức
A.
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Câu 4.
A.
Giá trị
là:
B.
C.
Lời giải
Chọn B.
Trang 20
D. 4
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 5.
Kết Nối Trí Thức
là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
là 11 nghiệm của phương trình
Câu 6.
Giá trị của biểu thức:
A. 0
là:
B.
C. 9
D. 8
Lời giải
Chọn B.
Câu 7.
A.
Tính giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Vì
nên suy ra
.
.
Câu 8.
A. 9
Giá trị của biểu thức:
B. 8
là:
C. 1
Trang 21
D. 0
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Lời giải
Chọn A.
Cách bấm máy: Nhập vào màn hình biểu thức:
Câu 9.
A.
Rút gọn biểu thức
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Áp dụng công thức nhân đôi
.
Ta có
.
.
Câu 11. Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Trang 22
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Vậy
Câu 12. Giá trị của biểu thức
A.
B.
là
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Câu 13. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
là
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Áp dụng công thức
Khi đó
Và
Vậy
Câu 14. Giá trị đúng của biểu thức
A.
B.
bằng
C.
Lời giải
Trang 23
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
Chọn C.
Ta có
.
Câu 15. Giá trị của biểu thức
A.
bằng
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
và
.
Do đó
Câu 16. Giá trị của biểu thức
A.
là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Áp dụng công thức
ta có
Câu 17. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
Áp dụng công thức
Trang 24
.
D.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Kết Nối Trí Thức
Ta có
Vậy giá trị biểu thức
.
DẠNG 2
TÍNH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 18. Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
Trang 25
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
Kết Nối Trí Thức
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
.
Từ hệ thức
Do
, suy ra
nên ta chọn
Thay
và
.
.
vào
, ta được
………………………….
Hiện tại mình chia sẻ file Word (phí 300k) 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí
thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến
nâng cao, phù hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này
thì liên hệ 0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu
trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 97. Cho
là các góc của tam giác
. Khi đó
với:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Do
.
Áp dụng, ta được
Trang 26
tương đương
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 98. Cho
là các góc của tam giác
Kết Nối Trí Thức
. Khi đó
tương
đương với:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Do
Áp dụng, ta được
.
Câu 99. Cho
là các góc của tam giác
(không phải tam giác vuông). Khi đó
tương đương với :
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
.
Mà
Câu 100. Cho
. Khi đó, ta được
là các góc của tam giác
.
Trang 27
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Khi đó
Kết Nối Trí Thức
tương đương với:
A.
B.
C.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn A.
Do
.
Câu 101. Trong
, nếu
A. Cân tại
B. Cân tại
thì
là tam giác có tính chất nào sau đây?
C. Cân tại
D. Vuông tại
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Mặt khác
. Do đó, ta được
.
Câu 102. Cho
có
. Khi đó xác định dạng của
. Chọn câu trả lời đúng nhất.
A.
vuông
B.
C.
đều
D. A và B đều đúng
Lời giải
Chọn D.
Trang 28
cân
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
(vì
Suy ra,
cân tại A hoặc
Câu 103. Cho
)
vuông tại A.
có
. Khi đó
là:
A. tam giác vuông
B. tam giác cân
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Lời giải
Chọn A.
Hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Khi đó thay vào đẳng thức đã cho ta được:
vuông tại A.
Câu 104. Cho
A. tam giác vuông
có:
. Khi đó
B. tam giác cân
Trang 29
là:
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
C. tam giác nhọn
D. tam giác tù
Lời giải
Chọn B.
Giả thiết
cân tại C
Câu 105.
có
. Khi đó
là tam giác nào sau đây?
A. tam giác cân
B. tam giác vuông
C. tam giác đều
D. tam giác tù
Lời giải
Chọn C.
Dễ thấy nếu
Xét
thì đẳng thức đã cho đúng
cân:
+ Tại
đều.
+ Tại
Giả sử
Thử máy tính thấy không thỏa mãn.
Nếu
thì thỏa mãn
đều.
Trang 30
loại B và D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
+ Tại
Vậy
Kết Nối Trí Thức
đều.
đều.
DẠNG 5
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Câu 106. Tìm giá trị lớn nhất
A.
B.
và nhỏ nhất
của biểu thức
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Câu 107. Cho biểu thức
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Câu 108. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a.b là:
Trang 31
lần lượt là a, b. Khi đó tích
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A. 24
B.
C. 0
D. 25
Kết Nối Trí Thức
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Câu 109. Biểu thức
A.
có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Áp dụng công thức
, ta có
Ta có
Câu 110. Tìm giá trị lớn nhất
A.
B.
và nhỏ nhất
của biểu thức
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Do
Câu 111. Gọi
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Tính
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Mà
Trang 32
D.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 112. Cho biểu thức
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Mà
Câu 113. Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất
của biểu thức
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Mà
Câu 114. Tìm giá trị lớn nhất
A.
và nhỏ nhất
B.
của biểu thức
C.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Mà
Câu 115. Tìm giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất
của biểu thức
Trang 33
D.
Kết Nối Trí Thức
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
Kết Nối Trí Thức
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 116. Tìm giá trị lớn nhất
A.
của biểu thức
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Mà
.
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 117. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
trị
. Khi đó giá
là:
A. 4
B. 3
C. 4
D. 2
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Dấu
xảy ra
Nhận xét: Với biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối là A, cho a, b là hai số thực khác nhau:
- Nếu
thì
nếu
- Nếu
thì nếu
hoặc
hoặc
nếu
nếu
Trang 34
.
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
- Nếu 1 trong 2 số bằng 0, giả sử
khi đó
Câu 118. Có bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
A. 0
Kết Nối Trí Thức
B. 1
có giá trị lớn nhất là 1?
C. 2
D. 3
Lời giải
Chọn C.
Để giá trị lớn nhất của A là 1 thì (1) có một nghiệm bằng 1
thay vào
ta được:
(thỏa mãn)
Vậy
Câu 119. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
B. 3
là:
C. 4
D. 2
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Dấu
xảy ra
Câu 120. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A.
B. 3
là:
C. 0
Lời giải
Chọn C.
Cách làm sai:
Dấu
xảy ra
(sai)
Cách giải đúng:
Đặt
.
Trang 35
D. 8
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Khi đó
(với
Ta có
mặt khác,
Kết Nối Trí Thức
)
nên
.
Do đó
Vậy
* Cách tính giá trị max, min của các hàm số bậc 2 ẩn
(
(hoặc
) dạng
hoặc
- Nếu
:
+
min của hàm số đạt tại
với
, max của hàm số đạt tại 1 trong 2 đầu mút, đầu mút nào gần
hơn thì hàm số đạt max tại đó.
+
max của hàm số đạt tại
với
, min của hàm số đạt tại 1 trong 2 đầu mút, đầu mút nào gần
hơn thì hàm số đạt min tại đó.
-Nếu
2 giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nằm ở 2 đầu mút, đầu mứt nào làm cho hàm số lớn hơn thì
đạt max, còn lại là min. Ví dụ ở câu 15, min của hàm số đạt tại
hơn
của hàm số đạt tại
, khi đó
. Còn ở câu trên
, khi đó
cách giá trị
xa
, khi đó max, min của A
đạt được khi
Câu 121. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
. Khi đó tổng
là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Chọn d.
Xét hàm số
có
.
Khi đó hàm số đạt giá trị lớn nhất, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi
Với
Với
Trang 36
.
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Câu 122. Cho x, y là hai số thực thỏa mãn
A.
. Khi đó
B.
Kết Nối Trí Thức
bằng:
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
nên tồn tại a sao cho:
và
Khi đó
Vậy
Dấu
xảy ra
Câu 123. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. 2
là:
B. 4
C. 3
D. 1
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
(vì
Dấu
cùng dấu)
xảy ra
Khi đó
Dấu
xảy ra
Câu 124. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 3
B. 4
gần với giá trị nào sau đây?
C. 5
D. 6
Lời giải
Chọn D.
ĐKXĐ:
(vì
Trang 37
)
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Dấu
Kết Nối Trí Thức
xảy ra
Tổng quát:
+
đạt GTNN:
hoặc
+
thì
thì
+
thì
Câu 125. Biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất khi
của phương trình:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Gọi góc
thỏa mãn
Khi đó
Thế (1) vào (2), giải hệ ta có nghiệm:
a, b là nghiệm của phương trình
Cách khác: Áp dụng bđt Buniacopxki ta có:
Dấu
xảy ra
Trang 38
. Khi đó a, b là nghiệm
Đại số 11-Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác- Trắc nghiệm có lời giải
Trang 39
Kết Nối Trí Thức
 








Các ý kiến mới nhất