Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Chương I Lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Vũ
Ngày gửi: 22h:50' 24-11-2021
Dung lượng: 813.4 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Vũ
Ngày gửi: 22h:50' 24-11-2021
Dung lượng: 813.4 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
I.Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt
Đơn vị
GTLG
00
300
450
600
900
1200
1350
1500
1800
Sin
Cos
Tan
((
Cot
((
((
II. Dấu của các hàm lượng giác trên các góc phần tư
Góc phần tư I
Góc phần tư II
Góc phần tư III
Góc phần tư IV
0(
Sin
+
+
(
(
Cos
+
(
(
+
Tan
+
(
+
(
Cot
+
(
+
(
III- Các công thức lượng giác
1, Công thức cơ bản.
Sin2x + Cos2x = 1
Sin2x = (1–Cosx)(1+Cosx)
Sin2x =
Cotgx.Tanx = 1
Tan2x =
Sin2x =
Cos2x =
Sinx.Cosx =
2, Cung đối nhau.
Cos(–x) = Cosx
Sin(–x) = – Sinx
Tan(–x) = – Tanx
Cotg(–x) = – Cotgx
3, Cung bù nhau.
SinSinx
CosCosx
TanTanx
CotgCotgx
4, Cung hơn kém.
SinSinx
CosCosx
Tan Tanx
Cotg Cotgx
5, Cung phụ nhau.
Sin= Cosx
Cos= Sinx
Tan= Cotgx
Cotgx= Tanx
6, Cung hơn kém.
Sin
Cos=
Tan =
Cotg =
7, Công thức cộng.
Sin(ab) = SinaCosbCosaSinb
Cos(ab) = CosaCosbSinaSinb
Tan(a+b) =
Tan(a–b) =
Cotg(a+b) =
Cotg(a–b) =
8, Công thức nhân đôi.
Sin2x = 2SinxCosx
Cos2x = Cos2x – Sin2x
= 2Cos2x - 1
= 1 – 2Sin2x
Tan2x =
Cotg2x =
Lưu ý:
Cosx =
= 2Cos2= 1 – 2Sin2
Sinx = 2SinCos
9, Công thức theo “t”.
Đặt Tan = t ta có:
Sinx =
Cosx =
Tanx =
10, Công thức nhân 3.
Sin3x =
Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
Tan3x =
11, Công thức tích thành tổng.
CosxCosy=
SinxCosy =
SinxSiny=
12, Công thức tổng(hiệu) thành tích.
Sinx + Siny = 2Sin
Sinx – Siny = 2Cos
Cosx + Cosy = 2Cos
Cosx – Cosy = – 2Sin
Tanx + Tany =
Tanx – Tany =
Cotgx + Cotgy =
Cotgx – Cotgy =
13, Các hệ qủa thông dụng.
Sinx + Cosx =
Sinx – Cosx =
Sinx.Sin(60o – x).Sin(60o + x) = Sin3x
Cosx.Cos(60o – x).Cos(60o + x) = Cos3x
1 + Sin2x = (Sinx + Cosx)2
1 – Sin2x = (Sinx – Cosx)2
Cotgnx – Tannx = 2Cotg2nx
Cotgx + Tanx =
Công thức liên quan đến phương trình LG
Sin3x =
Sin3x =
Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
Cos3x =
Sin4x + Cos4x = 1
Sin4x – Cos4x = – Cos2x
Sin6x + Cos6x = 1
Sin6x – Cos6x = Cos2x
IV-CÁC CÔNG THỨC BỔ SUNG
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
V. CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1. Phương trình sinx=a.( -1( a ( 1)
+; k ( Z
+; ; k ( Z ( a = sin()
+
Đơn vị
GTLG
00
300
450
600
900
1200
1350
1500
1800
Sin
Cos
Tan
((
Cot
((
((
II. Dấu của các hàm lượng giác trên các góc phần tư
Góc phần tư I
Góc phần tư II
Góc phần tư III
Góc phần tư IV
0(
Sin
+
+
(
(
Cos
+
(
(
+
Tan
+
(
+
(
Cot
+
(
+
(
III- Các công thức lượng giác
1, Công thức cơ bản.
Sin2x + Cos2x = 1
Sin2x = (1–Cosx)(1+Cosx)
Sin2x =
Cotgx.Tanx = 1
Tan2x =
Sin2x =
Cos2x =
Sinx.Cosx =
2, Cung đối nhau.
Cos(–x) = Cosx
Sin(–x) = – Sinx
Tan(–x) = – Tanx
Cotg(–x) = – Cotgx
3, Cung bù nhau.
SinSinx
CosCosx
TanTanx
CotgCotgx
4, Cung hơn kém.
SinSinx
CosCosx
Tan Tanx
Cotg Cotgx
5, Cung phụ nhau.
Sin= Cosx
Cos= Sinx
Tan= Cotgx
Cotgx= Tanx
6, Cung hơn kém.
Sin
Cos=
Tan =
Cotg =
7, Công thức cộng.
Sin(ab) = SinaCosbCosaSinb
Cos(ab) = CosaCosbSinaSinb
Tan(a+b) =
Tan(a–b) =
Cotg(a+b) =
Cotg(a–b) =
8, Công thức nhân đôi.
Sin2x = 2SinxCosx
Cos2x = Cos2x – Sin2x
= 2Cos2x - 1
= 1 – 2Sin2x
Tan2x =
Cotg2x =
Lưu ý:
Cosx =
= 2Cos2= 1 – 2Sin2
Sinx = 2SinCos
9, Công thức theo “t”.
Đặt Tan = t ta có:
Sinx =
Cosx =
Tanx =
10, Công thức nhân 3.
Sin3x =
Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
Tan3x =
11, Công thức tích thành tổng.
CosxCosy=
SinxCosy =
SinxSiny=
12, Công thức tổng(hiệu) thành tích.
Sinx + Siny = 2Sin
Sinx – Siny = 2Cos
Cosx + Cosy = 2Cos
Cosx – Cosy = – 2Sin
Tanx + Tany =
Tanx – Tany =
Cotgx + Cotgy =
Cotgx – Cotgy =
13, Các hệ qủa thông dụng.
Sinx + Cosx =
Sinx – Cosx =
Sinx.Sin(60o – x).Sin(60o + x) = Sin3x
Cosx.Cos(60o – x).Cos(60o + x) = Cos3x
1 + Sin2x = (Sinx + Cosx)2
1 – Sin2x = (Sinx – Cosx)2
Cotgnx – Tannx = 2Cotg2nx
Cotgx + Tanx =
Công thức liên quan đến phương trình LG
Sin3x =
Sin3x =
Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
Cos3x =
Sin4x + Cos4x = 1
Sin4x – Cos4x = – Cos2x
Sin6x + Cos6x = 1
Sin6x – Cos6x = Cos2x
IV-CÁC CÔNG THỨC BỔ SUNG
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
V. CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1. Phương trình sinx=a.( -1( a ( 1)
+; k ( Z
+; ; k ( Z ( a = sin()
+
 








Các ý kiến mới nhất