Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT giới hạn hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài
Ngày gửi: 22h:42' 30-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMGIỚI HẠN HÀM SỐ

Câu 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của / là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 2. /bằng:
A/. B. /. C. /. D. /
Câu 3. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 4. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 9 D. /
Câu 5. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 6. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 7. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 8. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 5 D. /
Câu 9. Cho hàm số /. Chọn kết quả đúng của /:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 10. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 11. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 12. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 13. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 14. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 15. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 16. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 17. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 0 D. /
Câu 18. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 19. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 20. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 21. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 22. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 23. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 24. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 25. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 26. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. 0
Câu 27. Cho hàm số /. Chọn kết quả đúng của /:
A. /. B. /. C. /. D. Không tồn tại.
Câu 28. Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi //.
A. / B. / C. / D. /
Câu 29. Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại //.
A. / B. / C. / D. /
Câu 30. Tìm / để hàm số. / có giới hạn tại /
A. / B. / C. / D. /
Câu 31. Tìm / để hàm số. / có giới hạn khi /.
A. / B. / C. / D. /
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH /
Câu 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của / là:
 
Gửi ý kiến