Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 22h:12' 25-11-2021
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 910
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN HÓA 8
NỘI DUNG CẦN NẮM.
Phân biệt được các khái niệm về nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất ...
Học thuộc bài ca hóa trị, qui tắc hóa trị, vận dụng qui tắc hóa trị để xác định hóa trị của nguyên tố và lập công thức dựa hóa hóa trị.
Viết đúng công thức hóa học khi biết thành phần các nguyên tố, tính được phân tử khối của hợp chất.
Biết cách lập phương trình hóa học, cân bằng phương trình hóa học.
Học thuộc và vận dụng định luật bảo toàn khối lượng.
Nắm được khái niệm về mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí, các công thức chuyển đổi để tính khối lượng, thể tích chất khí, số mol .
Bài tập tính theo công thức hóa học và phương trình hóa học.
MỘT SỐ ĐỀ LUYỆN TẬP.
ĐỀ 1
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng.
Câu 1. Kí hiệu hóa học của kim loại Sắt là:
A. FE; B. Fe; C. fE; D. fe
Câu 2: Trong các dãy sau, dãy nào toàn là hợp chất.
A. CH4, K2SO4, Cl2, O2, NH3
B. O2, CO2, CaO, N2, H2O
C. H2O, Ca(HCO3)2, Fe(OH)3, CuSO4
D. HBr, Br2, HNO3, NH3, CO2




Câu3: Công thức hóa học phù hợp với hóa trị II của nitơ là:
A. N2O B. N2O3 C. NO2 D. NO
Câu4: Công thức hóa học tạo bởi Mg(II) và Br(I) là:
A. Mg2Br B. MgBr C. MgBr2 D. MgCl2
Câu5. Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
A. Electron B. Proton C. Nơtron D. A, B và C
Câu6. Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A. 1H1N3O; B. HNO3 ; C. H2NO3; D. HN3O.
Câu 7: Cho biết công thức hóa học của hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO và YH3. Hãy chọn công thức nào là đúng cho hợp chất X và Y
A. XY3 B. X3Y
C. X2Y3 D. X3Y2

Câu 8: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là:
A. 98 B. 97
C. 49 D. 100

Câu 9: Để chỉ 2 phân tử hiđro ta viết:
A. 2H B. 2H2
C. 4H D. 4H2

Câu 10: Để chỉ 2 nguyên tử oxi ta viết:
O2 B. 2O C. 2O2 D. 2O3
Câu 11: Hợp chất AlxO3 có phân tử khối là 102. Giá trị của x là:
A. 3 B. 1
C. 2 D. 4

Câu 12: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau:
X ( 6n , 5p , 5e ) , Y ( 5e ,5p , 5n ) , Z ( 11p ,11e , 11n ) , T ( 11p , 11e , 12n )
ở đây có bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. 4 B.3 C.2 D. 1
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1 (2,5 đ): a. Các cách viết sau lần lượt chỉ ý gì: 4Cu, CaCO3 , 2N2 , 3O ?
b. Cho hợp chất Natricacbonat, biết rằng trong phân tử gồm 2Na, 1C và 3O.Hãy viết công thức hóa học và nêu ý nghĩa của công thức hóa học trên.
Câu 2(2,0 điểm): a. Tính hóa trị của Cl, Fe, S, N trong các hợp chất sau, biết Mg(II), Al(III) , nhóm SO4 (II):
MgCl2 , Fe2(SO4)3, Al2S3, NO2.
b. Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Ba hoá trị (II) và (OH) hóa trị I; Ca (II) và CO3 (II). Tính PTK của các hợp chất trên.
Câu 3(2,5 đ): Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử S và nặng hơn phân tử hiđro là 75 lần.
a)Tính phân tử khối của hợp chất.
b)Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó, viết công thức hóa học của A
 
Gửi ý kiến