Ôn tập phần quang hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thỉnh
Ngày gửi: 12h:51' 26-11-2021
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thỉnh
Ngày gửi: 12h:51' 26-11-2021
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
Câu1. Quang hợpquyếtđịnh bao nhiêuphầntrămnăngsuấtcủacâytrồng?
A.Quang hợpquyếtđịnh 90 – 95% năngsuấtcủacâytrồng.
B. Quang hợpquyếtđịnh 80 – 85% năngsuấtcủacâytrồng.
C. Quang hợpquyếtđịnh 60 – 65% năngsuấtcủacâytrồng.
D. Quang hợpquyếtđịnh 70 – 75% năngsuấtcủacâytrồng.
Câu2Quátrìnhquanghợpchỉdiễn ra ở:
A.Thựcvậtvàmộtsố vi khuẩn.
B.Thựcvật, tảovàmộtsố vi khuẩn.
C.Tảovàmộtsố vi khuẩn.
D.Thựcvật, tảo.
Câu3.Nhữngcâythuộcnhómlà:
A. Rau dền, kê, cácloạirau.
B.Mía, ngô, cỏlồngvực, cỏgấu.
C.Rêu, cácloàicâygỗcaolớn.
D.Lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu4.Nhómthựcvậtđượcphânbốnhưthếnào?
A.Sống ở vùngnhiệtđới.
B.Chỉsống ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
C.Phânbốrộngrãitrênthếgiới, chủyếu ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
D.Sống ở vùngsamạc.
Câu5.Diễnbiếnnàodướiđâykhôngcótrongphasángcủaquátrìnhquanghợp?
A.Quátrìnhtạo ATP, NADPH vàgiảiphóngôxy.
B.Quátrìnhkhử.
C.Quátrìnhquangphân li nước.
D.Sựbiếnđổitrạngtháicủadiệplục (từdạngbìnhthường sang dạngkíchthích).
Câu6.Phasángdiễn ra ở vịtrínàocủalụclạp?
A. Ở chấtnền. B. Ở màngtrong.
C. Ở màngngoài. D. Ở tilacôit.
Câu 7.Phatốidiễn ra ở vịtrínàotronglụclạp?
A. Ở màngngoài. B. Ở màngtrong.
C. Ở chấtnền. D. Ở tilacôit.
Câu 8.Thựcvậtđượcphânbốnnhưthếnào?
A.Phânbốrộngrãitrênthếgiới, chủyếu ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
B.Chỉsống ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
C.Sống ở vùngnhiệtđới.
D.Sống ở vùngsamạc.
Câu 9.Nhữngcâythuộcnhómlà:
A.Lúa, khoai, sắn, đậu.
B.Mía, ngô, cỏlồngvực, cỏgấu.
C.Dứa, xươngrồng, thuốcbỏng.
D. Rau dền, kê, cácloạirau.
Câu 10.Sựtraođổinước ở thựcvậtkhácvớithựcvậtnhưthếnào?
A.Nhucầunướcthấphơn, thoáthơinướcnhiềuhơn.
B.Nhucầunướccaohơn, thoáthơinướccaohơn.
C.Nhucầunướcthấphơn, thoáthơinướcíthơn.
D.Nhucầunướccaohơn, thoáthơinướcíthơn.
Câu 11. Nhữngcâythuộcnhóm CAM là:
A.Lúa, khoai, sắn, đậu.
B.Ngô, mía, cỏlồngvực, cỏgấu.
C.Dứa, xươngrồng, thuốcbỏng.
D. Rau dền, kê, cácloạirau.
Câu 12.Thựcvậtkhácvớithựcvật ở điểmnào?
A.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángthấp, điểmbùthấp.
B.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángcao, điểmbùthấp.
C.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángcao, điểmbùcao.
D.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángthấp, điểmbùcao.
Câu 13. Ý nàodướiđâykhôngđúngvớiưuđiểmcủathựcvật so vớithựcvật?
A.Cườngđộquanghợpcaohơn.
B.Nhucầunướcthấphơn, thoáthơinướcíthơn.
C.Năngsuấtcaohơn.
D.Thíchnghivớinhữngđiềukiệnkhíhậubìnhthường.
Câu 14. Chu trìnhthíchứngvớinhữngđiềukiệnnào?
A.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, cao, nồngđộthấp.
B.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, thấp.
C.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, bìnhthường, nồngđộcao.
D.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, bìnhthường.
Câu15. Chu trìnhcanvindiễn ra ở phatốitrongquanghợp ở nhóm hay cácnhómthựcvậtnào?
A. Chỉ ở nhómthựcvật CAM.
B. Ở cả 3 nhómthựcvật, , CAM.
C. Ở nhómthựcvậtvà CAM.
D.Chỉ ở nhómthựcvật.
Câu 16.Sảnphẩmquanghợpđầutiêncủa chu trìnhlà:
A. APG (axitphốtphoglixêric).
B. AIPG (anđêhitphotphoglixêric).
C. AM (axitmalic).
D.Mộtchấthữucơcó 4 các bon trongphântử (axitôxalôaxêtic– AOA).
Câu 17.Phatốitrongquanghợpcủanhóm hay cácnhómthựcvậtnàochỉxảy ra trong chu trìnhcanvin?
A.Nhómthựcvật CAM.
B.Nhómthựcvậtvà CAM.
C.Nhómthựcvật.
D.Nhómthựcvật.
Câu 18. Chu trìnhdiễn ra thuậnlợitrongnhữngđiềukiệnnào?
A.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, bìnhthường, nồngđộcao.
B.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, bìnhthường.
C.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, cao.
D.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, thấp.
Câu 19.Nhờđặcđiểmnàomàtổngdiệntíchlụclạplớnhơndiệntíchláchứachúng?
A. Do sốlượnglụclạptrongláquálớn.
B. Do lụclạpcóhìnhkhốibầudụclàmtăngdiệntíchtiếpxúclênnhiềulần.
C. Do lácóhìnhphiếnmỏng, còntếbàoláchứalụclạpcóhìnhkhối.
D. Do lụclạpđượcsảnsinhliêntụctrongtếbàolá.
Câu20. Ở thựcvậtlá, toànmàuđỏcóquanghợpđượckhông? Vìsao?
A.Không, vìthiếunhómsắctốclorophyl.
B.Đượcvìchứasắctốcarotenoit.
C.Đượcvìvẫncónhómsắctốclorophylnhưngbịkhuấtbởimàuđỏcủanhómsắctốdịchbàoantoxian.
D.Khôngvìchỉcónhómsắctốphicobilinvàantoxian.
Câu21.Lácóđặcđiểmnàophùhợpvớichứcnăngquanghợp?
I. Hìnhbản, xếp xen kẽ, hướngngang.
II. Cómôxốpgồmnhiềukhoangtrốngchứa, môgiậuchứanhiềulụclạp.
III. Hệmạchdẫn (bómạchgỗ của lá) dàyđặc, thuậnlợichoviệcvậnchuyểnnước, khoángvàsảnphẩmquanghợp.
IV. Bềmặtlácónhiềukhíkhổng, giúptraođổikhí.
Phươngánđúng:
A. I, II, III B. II, III, IV
C
A.Quang hợpquyếtđịnh 90 – 95% năngsuấtcủacâytrồng.
B. Quang hợpquyếtđịnh 80 – 85% năngsuấtcủacâytrồng.
C. Quang hợpquyếtđịnh 60 – 65% năngsuấtcủacâytrồng.
D. Quang hợpquyếtđịnh 70 – 75% năngsuấtcủacâytrồng.
Câu2Quátrìnhquanghợpchỉdiễn ra ở:
A.Thựcvậtvàmộtsố vi khuẩn.
B.Thựcvật, tảovàmộtsố vi khuẩn.
C.Tảovàmộtsố vi khuẩn.
D.Thựcvật, tảo.
Câu3.Nhữngcâythuộcnhómlà:
A. Rau dền, kê, cácloạirau.
B.Mía, ngô, cỏlồngvực, cỏgấu.
C.Rêu, cácloàicâygỗcaolớn.
D.Lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu4.Nhómthựcvậtđượcphânbốnhưthếnào?
A.Sống ở vùngnhiệtđới.
B.Chỉsống ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
C.Phânbốrộngrãitrênthếgiới, chủyếu ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
D.Sống ở vùngsamạc.
Câu5.Diễnbiếnnàodướiđâykhôngcótrongphasángcủaquátrìnhquanghợp?
A.Quátrìnhtạo ATP, NADPH vàgiảiphóngôxy.
B.Quátrìnhkhử.
C.Quátrìnhquangphân li nước.
D.Sựbiếnđổitrạngtháicủadiệplục (từdạngbìnhthường sang dạngkíchthích).
Câu6.Phasángdiễn ra ở vịtrínàocủalụclạp?
A. Ở chấtnền. B. Ở màngtrong.
C. Ở màngngoài. D. Ở tilacôit.
Câu 7.Phatốidiễn ra ở vịtrínàotronglụclạp?
A. Ở màngngoài. B. Ở màngtrong.
C. Ở chấtnền. D. Ở tilacôit.
Câu 8.Thựcvậtđượcphânbốnnhưthếnào?
A.Phânbốrộngrãitrênthếgiới, chủyếu ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
B.Chỉsống ở vùngônđớivà á nhiệtđới.
C.Sống ở vùngnhiệtđới.
D.Sống ở vùngsamạc.
Câu 9.Nhữngcâythuộcnhómlà:
A.Lúa, khoai, sắn, đậu.
B.Mía, ngô, cỏlồngvực, cỏgấu.
C.Dứa, xươngrồng, thuốcbỏng.
D. Rau dền, kê, cácloạirau.
Câu 10.Sựtraođổinước ở thựcvậtkhácvớithựcvậtnhưthếnào?
A.Nhucầunướcthấphơn, thoáthơinướcnhiềuhơn.
B.Nhucầunướccaohơn, thoáthơinướccaohơn.
C.Nhucầunướcthấphơn, thoáthơinướcíthơn.
D.Nhucầunướccaohơn, thoáthơinướcíthơn.
Câu 11. Nhữngcâythuộcnhóm CAM là:
A.Lúa, khoai, sắn, đậu.
B.Ngô, mía, cỏlồngvực, cỏgấu.
C.Dứa, xươngrồng, thuốcbỏng.
D. Rau dền, kê, cácloạirau.
Câu 12.Thựcvậtkhácvớithựcvật ở điểmnào?
A.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángthấp, điểmbùthấp.
B.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángcao, điểmbùthấp.
C.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángcao, điểmbùcao.
D.Cườngđộquanghợp, điểmbãohoàánhsángthấp, điểmbùcao.
Câu 13. Ý nàodướiđâykhôngđúngvớiưuđiểmcủathựcvật so vớithựcvật?
A.Cườngđộquanghợpcaohơn.
B.Nhucầunướcthấphơn, thoáthơinướcíthơn.
C.Năngsuấtcaohơn.
D.Thíchnghivớinhữngđiềukiệnkhíhậubìnhthường.
Câu 14. Chu trìnhthíchứngvớinhữngđiềukiệnnào?
A.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, cao, nồngđộthấp.
B.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, thấp.
C.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, bìnhthường, nồngđộcao.
D.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, bìnhthường.
Câu15. Chu trìnhcanvindiễn ra ở phatốitrongquanghợp ở nhóm hay cácnhómthựcvậtnào?
A. Chỉ ở nhómthựcvật CAM.
B. Ở cả 3 nhómthựcvật, , CAM.
C. Ở nhómthựcvậtvà CAM.
D.Chỉ ở nhómthựcvật.
Câu 16.Sảnphẩmquanghợpđầutiêncủa chu trìnhlà:
A. APG (axitphốtphoglixêric).
B. AIPG (anđêhitphotphoglixêric).
C. AM (axitmalic).
D.Mộtchấthữucơcó 4 các bon trongphântử (axitôxalôaxêtic– AOA).
Câu 17.Phatốitrongquanghợpcủanhóm hay cácnhómthựcvậtnàochỉxảy ra trong chu trìnhcanvin?
A.Nhómthựcvật CAM.
B.Nhómthựcvậtvà CAM.
C.Nhómthựcvật.
D.Nhómthựcvật.
Câu 18. Chu trìnhdiễn ra thuậnlợitrongnhữngđiềukiệnnào?
A.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, bìnhthường, nồngđộcao.
B.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, bìnhthường.
C.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, cao.
D.Cườngđộánhsáng, nhiệtđộ, nồngđộ, thấp.
Câu 19.Nhờđặcđiểmnàomàtổngdiệntíchlụclạplớnhơndiệntíchláchứachúng?
A. Do sốlượnglụclạptrongláquálớn.
B. Do lụclạpcóhìnhkhốibầudụclàmtăngdiệntíchtiếpxúclênnhiềulần.
C. Do lácóhìnhphiếnmỏng, còntếbàoláchứalụclạpcóhìnhkhối.
D. Do lụclạpđượcsảnsinhliêntụctrongtếbàolá.
Câu20. Ở thựcvậtlá, toànmàuđỏcóquanghợpđượckhông? Vìsao?
A.Không, vìthiếunhómsắctốclorophyl.
B.Đượcvìchứasắctốcarotenoit.
C.Đượcvìvẫncónhómsắctốclorophylnhưngbịkhuấtbởimàuđỏcủanhómsắctốdịchbàoantoxian.
D.Khôngvìchỉcónhómsắctốphicobilinvàantoxian.
Câu21.Lácóđặcđiểmnàophùhợpvớichứcnăngquanghợp?
I. Hìnhbản, xếp xen kẽ, hướngngang.
II. Cómôxốpgồmnhiềukhoangtrốngchứa, môgiậuchứanhiềulụclạp.
III. Hệmạchdẫn (bómạchgỗ của lá) dàyđặc, thuậnlợichoviệcvậnchuyểnnước, khoángvàsảnphẩmquanghợp.
IV. Bềmặtlácónhiềukhíkhổng, giúptraođổikhí.
Phươngánđúng:
A. I, II, III B. II, III, IV
C
 








Các ý kiến mới nhất