Lớp 11. Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc
Ngày gửi: 00h:09' 19-03-2025
Dung lượng: 484.3 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc
Ngày gửi: 00h:09' 19-03-2025
Dung lượng: 484.3 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phản ứng đặc trưng của alkane là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.
B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.
C. Tăng cường sử dụng biogas.
D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.
Câu 3. Ở điều kiện thường CH4 , C3H8, C5H12 tồn tại các thể lần lượt sau đây
A. Gas - gas- liquid
B. Gas - liquid - liquid
C. Gas - gas - liquid
D. Gas - liquid - solid
Câu 4. Chọn khái niệm đúng về alkene :
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.
B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.
C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba C C trong phân tử.
D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba C C trong phân tử.
Câu 5. Tên thay thế alkene có công thức C2H4
A. Ethane
B. Ethene
C. Ethyne
D. Ethylene
Câu 6. Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm :
A. 1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).
B. 2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).
C. 1 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).
D. 2 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).
Câu 7. Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do
A. Có liên kết kém bền
B. Có liên kết kém bền
C. Có liên kết bền
D. Có liên kết đôi kém bền
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm ethylene được điều chế bằng cách
A. Dehydrate ethanol
B. Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.
C. Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane)
D. Calcium carbide tác dụng với H2O
Câu 9. Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là
A. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene
.
B. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene
C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene
.
.
D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene
.
Câu 10. Trong phân tử benzene:
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Câu 11. Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là :
A. thế, cộng.
B. cộng, nitro hóa.
C. cháy, cộng.
D. cộng, bromine hoá.
Câu 12. Hydrocarbon thơm có trong thành phần của xăng, dầu (trong xăng có khoảng 5% …………..và khoảng
1% -6% xylene). Mặc dù có chỉ số octane cao, nhiều arene lại là tác nhân gây đột biến tế bào (dẫn tới bệnh ung
thư) nên hiện nay người ta có xu hướng hạn chế sự có mặt của chúng trong thành phần của nhiên liệu.
Cụm từ điền vào khoảng trống là
A. xylene
B. Benzene.
C. toluene
D. styrene
Câu 13. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A. HIO4.
B. C3H3N.
C. CH2BrCl.
D. C6H6O
Câu 14. Số liên kết của nguyên tử halogen trong phân tử dẫn xuất monohalogen của hydrocarbon là
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4
Câu 15. Mô hình phân tử nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử hydrocarbon, số nguyên tử hydrogen luôn là số chẵn.
B. Trong phân tử alkene, liên kết đôi gồm một liên kết và một liên kết.
C. Hydrocarbon no là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn.
D. Công thức chung của hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n.
Câu 17. Trong phân tử sau đây, các nguyên tử carbon:
(1) (2) (3) (4)
CH3 CH CH CH3
CH3 CH3
(5) (6)
A. 1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.
B. 1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.
C. 1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.
D. 2 và 3 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.
Câu 18. Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.
Câu 19. Câu nào sau đây sai ?
A. Alkyne có số đồng phân ít hơn alkene tương ứng.
B. Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học.
C. Hai alkyne đầu dãy không có đồng phân.
D. Butyne có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 20. Có bao nhiêu alkyne ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 21. Khi cho ethene tác dụng với hydrogen có xúc tác Ni sản phẩm thu được có tên gọi là:
A. Ethane
B. Ethyne
C. Ethene
D. Methane
Câu 22. Cho 3,7185 lít hỗn hợp ethane và ethylene (đkc) đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau phản ứng
khối lượng bình brommine tăng thêm 2,8g. Số mol ethane và ethylene trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,05 và 0,1.
B. 0,1 và 0,05.
C. 0,12 và 0,03.
D. 0,03 và 0,12.
Câu 23. Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm,
màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
A. Butadiene.
B. Propene.
C. Vinyl chloride.
D. Ethylene.
Câu 24. Ứng với công thức C8H10 có bao nhiêu đồng phân hydrocarbon thơm
A. 2
B. 1
C. 4
D.3
o
Câu 25. Styrene cộng với H2 (dư) có xúc tác Ni, t thì sản phẩm là
A. Ethylcyclohexane
B. Ethylbenzene
C. Methylcyclohexane
D. Vinyl cyclohexane
Câu 26. Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Naphthalene.
Câu 27. Sự tách hydrogen halide của dẫn xuất halogen X có công thức phân tử C4H9Cl cho 3 alkene đồng phân,
X là chất nào trong những chất sau đây ?
A. n-Butyl chloride.
B. Sec-butyl chloride.
.
C. Iso-butyl chloride.
D. Tert-butyl chloride.
Câu 28. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối tương
đương.
B. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.
C. Phản ứng tách HCl của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất.
D. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen.
TỰ LUẬN
Câu 29: (1 điểm)
AS;1:1
CH3Cl + HCl
a) Methane + chlorine (tỉ lệ mol 1:1) : CH4 + Cl2
t 0 ,Ni
CH3 – CH3
b) Ethylene + H2 : CH2=CH2 + H2
c) Acetylene (ethyne) + H2O (800C, xt: HgSO4, H2SO4)
Hg2+ ,H SO ,t 0
2
4
CH CH+H 2 O
CH3 -CH=O
d) Benzene + Br2 (xt: FeBr3)
Br
+
Br2
FeBr3 , t0
+
HBr
bromobenzene
Câu 30: (1 điểm) Gọi tên IUPAC (danh pháp thay thế) của các chất có công thức sau đây :
a)
b)
3 -ethyl-2-methylheptane
Pent – 1- ene.
c)
d)
: pent-2-yne.
: 1,4-dibromro-2,5-dimethylbenzene
Câu 31: (1 điểm) Khí biogas (giả thiết chỉ chứa CH4) và khí gas (chứa 40% C3H8 và 60% C4H10 về thể tích)
được dùng phổ biến làm nhiên liệu và đun nấu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất như
bảng sau:
Chất
CH4
C3H8
C4H10
Nhiệt lượng tỏa ra (kJ)
890
2220
2850
Nếu nhu cầu về năng lượng không đổi, hiệu suất sử dụng các loại nhiên liệu như nhau, khi dùng khí biogas
để thay thế khí gas để làm nhiên liệu đốt cháy thì lượng khí CO2 thải ra môi trường sẽ tăng giảm bao nhiêu?
-------------------------HẾT---------------------
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phản ứng đặc trưng của alkane là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.
B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.
C. Tăng cường sử dụng biogas.
D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.
Câu 3. Ở điều kiện thường CH4 , C3H8, C5H12 tồn tại các thể lần lượt sau đây
A. Gas - gas- liquid
B. Gas - liquid - liquid
C. Gas - gas - liquid
D. Gas - liquid - solid
Câu 4. Chọn khái niệm đúng về alkene :
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.
B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.
C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba C C trong phân tử.
D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba C C trong phân tử.
Câu 5. Tên thay thế alkene có công thức C2H4
A. Ethane
B. Ethene
C. Ethyne
D. Ethylene
Câu 6. Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm :
A. 1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).
B. 2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).
C. 1 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).
D. 2 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).
Câu 7. Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do
A. Có liên kết kém bền
B. Có liên kết kém bền
C. Có liên kết bền
D. Có liên kết đôi kém bền
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm ethylene được điều chế bằng cách
A. Dehydrate ethanol
B. Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.
C. Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane)
D. Calcium carbide tác dụng với H2O
Câu 9. Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là
A. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene
.
B. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene
C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene
.
.
D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene
.
Câu 10. Trong phân tử benzene:
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Câu 11. Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là :
A. thế, cộng.
B. cộng, nitro hóa.
C. cháy, cộng.
D. cộng, bromine hoá.
Câu 12. Hydrocarbon thơm có trong thành phần của xăng, dầu (trong xăng có khoảng 5% …………..và khoảng
1% -6% xylene). Mặc dù có chỉ số octane cao, nhiều arene lại là tác nhân gây đột biến tế bào (dẫn tới bệnh ung
thư) nên hiện nay người ta có xu hướng hạn chế sự có mặt của chúng trong thành phần của nhiên liệu.
Cụm từ điền vào khoảng trống là
A. xylene
B. Benzene.
C. toluene
D. styrene
Câu 13. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A. HIO4.
B. C3H3N.
C. CH2BrCl.
D. C6H6O
Câu 14. Số liên kết của nguyên tử halogen trong phân tử dẫn xuất monohalogen của hydrocarbon là
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4
Câu 15. Mô hình phân tử nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử hydrocarbon, số nguyên tử hydrogen luôn là số chẵn.
B. Trong phân tử alkene, liên kết đôi gồm một liên kết và một liên kết.
C. Hydrocarbon no là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn.
D. Công thức chung của hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n.
Câu 17. Trong phân tử sau đây, các nguyên tử carbon:
(1) (2) (3) (4)
CH3 CH CH CH3
CH3 CH3
(5) (6)
A. 1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.
B. 1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.
C. 1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.
D. 2 và 3 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.
Câu 18. Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C5H12.
Câu 19. Câu nào sau đây sai ?
A. Alkyne có số đồng phân ít hơn alkene tương ứng.
B. Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học.
C. Hai alkyne đầu dãy không có đồng phân.
D. Butyne có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 20. Có bao nhiêu alkyne ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 21. Khi cho ethene tác dụng với hydrogen có xúc tác Ni sản phẩm thu được có tên gọi là:
A. Ethane
B. Ethyne
C. Ethene
D. Methane
Câu 22. Cho 3,7185 lít hỗn hợp ethane và ethylene (đkc) đi chậm qua qua dung dịch bromine dư. Sau phản ứng
khối lượng bình brommine tăng thêm 2,8g. Số mol ethane và ethylene trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,05 và 0,1.
B. 0,1 và 0,05.
C. 0,12 và 0,03.
D. 0,03 và 0,12.
Câu 23. Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm,
màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
A. Butadiene.
B. Propene.
C. Vinyl chloride.
D. Ethylene.
Câu 24. Ứng với công thức C8H10 có bao nhiêu đồng phân hydrocarbon thơm
A. 2
B. 1
C. 4
D.3
o
Câu 25. Styrene cộng với H2 (dư) có xúc tác Ni, t thì sản phẩm là
A. Ethylcyclohexane
B. Ethylbenzene
C. Methylcyclohexane
D. Vinyl cyclohexane
Câu 26. Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Naphthalene.
Câu 27. Sự tách hydrogen halide của dẫn xuất halogen X có công thức phân tử C4H9Cl cho 3 alkene đồng phân,
X là chất nào trong những chất sau đây ?
A. n-Butyl chloride.
B. Sec-butyl chloride.
.
C. Iso-butyl chloride.
D. Tert-butyl chloride.
Câu 28. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối tương
đương.
B. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.
C. Phản ứng tách HCl của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất.
D. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen.
TỰ LUẬN
Câu 29: (1 điểm)
AS;1:1
CH3Cl + HCl
a) Methane + chlorine (tỉ lệ mol 1:1) : CH4 + Cl2
t 0 ,Ni
CH3 – CH3
b) Ethylene + H2 : CH2=CH2 + H2
c) Acetylene (ethyne) + H2O (800C, xt: HgSO4, H2SO4)
Hg2+ ,H SO ,t 0
2
4
CH CH+H 2 O
CH3 -CH=O
d) Benzene + Br2 (xt: FeBr3)
Br
+
Br2
FeBr3 , t0
+
HBr
bromobenzene
Câu 30: (1 điểm) Gọi tên IUPAC (danh pháp thay thế) của các chất có công thức sau đây :
a)
b)
3 -ethyl-2-methylheptane
Pent – 1- ene.
c)
d)
: pent-2-yne.
: 1,4-dibromro-2,5-dimethylbenzene
Câu 31: (1 điểm) Khí biogas (giả thiết chỉ chứa CH4) và khí gas (chứa 40% C3H8 và 60% C4H10 về thể tích)
được dùng phổ biến làm nhiên liệu và đun nấu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất như
bảng sau:
Chất
CH4
C3H8
C4H10
Nhiệt lượng tỏa ra (kJ)
890
2220
2850
Nếu nhu cầu về năng lượng không đổi, hiệu suất sử dụng các loại nhiên liệu như nhau, khi dùng khí biogas
để thay thế khí gas để làm nhiên liệu đốt cháy thì lượng khí CO2 thải ra môi trường sẽ tăng giảm bao nhiêu?
-------------------------HẾT---------------------
 








Các ý kiến mới nhất