Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP VẬT LÍ 9 CHƯƠNG I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa Nở
Ngày gửi: 07h:30' 27-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa Nở
Ngày gửi: 07h:30' 27-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Bộ đề 1 : Trắc nghiệm ( chọn câu trả lời đúng nhất )
Câu 1:Câu 1:Điện trở của dây dẫn được xác định như thế nào?
A.điện trở là không đổi và xác định bằng thương số
B. xác định bằng thương số
C.điện trở là không đổi và xác định bằng thương số
D. điện trở là không đổi và xác định bằng thương số
Câu 2: Điện trở có các đơn vị đo nào sau đây?
A.Ôm (Ω)
B.Ôm (Ω), ki lô Ôm (kΩ), mê ga Ôm (MΩ)
C.mê ga Ôm (MΩ)
D.mi li Ôm (mΩ), ki lô Ôm (kΩ), mê ga Ôm (MΩ)
Câu 3: Ý nghĩa của điện trở là gì?
A.đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của dây dẫn đó
B.đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó
C.đặc trưng cho mức độ cản trở điện trở của dây dẫn đó
D.đặc trưng cho mức độ cản trở chiều dài của dây dẫn đó
Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn điện........... với hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn đó.
A. tỉ lệ
B.tỉ lệ nghịch
C.tỉ lệ thuận
D.phụ thuộc
Câu 5: Biểu thức của định luật Ôm là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ........ bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng tăng bấy nhiêu lần
A.tăng lên
B. giảm xuống
C. không đổi
D. không ổn định
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ......... bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng giảm bấy nhiêu lần
A.giảm xuống
B.tăng lên
C.không đổi
D.không ổn định
Câu 8:Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp :
/
A.Rtđ = R1 + R2 + R3
B.Rtd = R1 + R2 - R3
C.Rtd = R1 - R2 + R3
D.Rtd = R1 + R2
Câu 9: Theo hệ thức định luật Ôm thì cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U, điện trở dây dẫn R lần lượt có đơn vị là
A. A, U, /
B. V, /, A
C. A, /, V
D.A, V, /
Câu 10:Từ hệ thức định luật Ôm/
Trong cùng một dây dẫn điện, khi ta thay đổi hiệu điện thế U giữa hai đầu dây dẫn và cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn thì điện trở R của dây dẫn đó sẽ như thế nào?
A. Lúc tăng, lúc giảm.
B.Không thay đổi.
C. Tăng
D. Giảm
Câu 11: Công thức tính điện trở tương đương của một đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song là:
/
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện I, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:
A.p = I - U
B.p = U/I
C.p = U.I
D.p = I/U
Câu 13: Điện trở dây dẫn có mối quan hệ như thế nào với độ dài dây dẫn?
A. điện trở tăng khi dây dẫn đó ngắn lại.
B.điện trở giảm dần khi dây dẫn đó dài ra.
C.điện trở tăng khi dây dẫn đó dài ra.
D.điện trở không đổi khi dây dẫn đó thay đổi
Câu 14: Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi dây dẫn càng to?
/
A.điện trở không thay đổi
B. điện trở càng tăng
C.điện trở càng giảm
D.điện trở đến tối đa 100.000 Ω
Câu 15: Khi dây dẫn điện tăng 2m thì điện trở của dây dẫn đó:
A. tăng 1
B.tăng 2
C. tăng 4
D. giảm 2
Câu 16: Khi dây dẫn điện giảm 1m thì điện trở của dây dẫn đó:
A.giảm 1
B. tăng 1
C.giảm 2
D.tăng 2
Câu 17: Khi dùng dây dẫn điện to hơn gấp 2 lần dây ban đầu thì điện trở dây:
A. tăng 2
B.giảm 2
C.tăng 4
D.giảm 4
Câu 18: Công thức tính điện trở
Câu 1:Câu 1:Điện trở của dây dẫn được xác định như thế nào?
A.điện trở là không đổi và xác định bằng thương số
B. xác định bằng thương số
C.điện trở là không đổi và xác định bằng thương số
D. điện trở là không đổi và xác định bằng thương số
Câu 2: Điện trở có các đơn vị đo nào sau đây?
A.Ôm (Ω)
B.Ôm (Ω), ki lô Ôm (kΩ), mê ga Ôm (MΩ)
C.mê ga Ôm (MΩ)
D.mi li Ôm (mΩ), ki lô Ôm (kΩ), mê ga Ôm (MΩ)
Câu 3: Ý nghĩa của điện trở là gì?
A.đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của dây dẫn đó
B.đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó
C.đặc trưng cho mức độ cản trở điện trở của dây dẫn đó
D.đặc trưng cho mức độ cản trở chiều dài của dây dẫn đó
Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn điện........... với hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn đó.
A. tỉ lệ
B.tỉ lệ nghịch
C.tỉ lệ thuận
D.phụ thuộc
Câu 5: Biểu thức của định luật Ôm là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ........ bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng tăng bấy nhiêu lần
A.tăng lên
B. giảm xuống
C. không đổi
D. không ổn định
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ......... bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng giảm bấy nhiêu lần
A.giảm xuống
B.tăng lên
C.không đổi
D.không ổn định
Câu 8:Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp :
/
A.Rtđ = R1 + R2 + R3
B.Rtd = R1 + R2 - R3
C.Rtd = R1 - R2 + R3
D.Rtd = R1 + R2
Câu 9: Theo hệ thức định luật Ôm thì cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U, điện trở dây dẫn R lần lượt có đơn vị là
A. A, U, /
B. V, /, A
C. A, /, V
D.A, V, /
Câu 10:Từ hệ thức định luật Ôm/
Trong cùng một dây dẫn điện, khi ta thay đổi hiệu điện thế U giữa hai đầu dây dẫn và cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn thì điện trở R của dây dẫn đó sẽ như thế nào?
A. Lúc tăng, lúc giảm.
B.Không thay đổi.
C. Tăng
D. Giảm
Câu 11: Công thức tính điện trở tương đương của một đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song là:
/
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện I, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:
A.p = I - U
B.p = U/I
C.p = U.I
D.p = I/U
Câu 13: Điện trở dây dẫn có mối quan hệ như thế nào với độ dài dây dẫn?
A. điện trở tăng khi dây dẫn đó ngắn lại.
B.điện trở giảm dần khi dây dẫn đó dài ra.
C.điện trở tăng khi dây dẫn đó dài ra.
D.điện trở không đổi khi dây dẫn đó thay đổi
Câu 14: Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi dây dẫn càng to?
/
A.điện trở không thay đổi
B. điện trở càng tăng
C.điện trở càng giảm
D.điện trở đến tối đa 100.000 Ω
Câu 15: Khi dây dẫn điện tăng 2m thì điện trở của dây dẫn đó:
A. tăng 1
B.tăng 2
C. tăng 4
D. giảm 2
Câu 16: Khi dây dẫn điện giảm 1m thì điện trở của dây dẫn đó:
A.giảm 1
B. tăng 1
C.giảm 2
D.tăng 2
Câu 17: Khi dùng dây dẫn điện to hơn gấp 2 lần dây ban đầu thì điện trở dây:
A. tăng 2
B.giảm 2
C.tăng 4
D.giảm 4
Câu 18: Công thức tính điện trở
 








Các ý kiến mới nhất