Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
trắc nghiệm di truyền sinh học 9 hay và khó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 01-12-2022
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 01-12-2022
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Trắc nghiệm Các dạng bài tập về ADN và gen
Câu 1: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu
chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn
E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn
toàn chứa N14?
A. 8 B.32 C.30
D.16
Câu 2: Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi
trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.
A. 15000 ribônuclêôtit. B.7500 ribônuclêôtit C.8000 ribônuclêôtit. D.14000 ribônuclêôtit.
Câu 3: Số vòng xoắn trong một phân tử ADN là 100000 vòng. Xác định chiều dài của
phân tử ADN.
A. 34.105 Å B.2.106 Å
C.34.106 Å
D.105 Å
Câu 4: Chiều dài của một phân tử ÁDN là 6800 Ả, ADN đó có tổng số nuclêôtit là:
A. 2000 nuclêôtit. C.3400 nuclêôtit.
D.4000 nuclêôtit. D.1700 nuclêôtit
Câu 5: Một đoạn phân tử ADN gồm 5 gen dài bằng nhau, mỗi gen có 20% nucleotit
loại A và 30% nuclêôtit loại G thì tỉ lệ A/G của đoạn ADN này là:
A. 2/3
B.1/1
C.1/5
D.3/2
Câu 6: Một gen có 2700 nuclêôtit và có hiệu số giữa A và G bằng 10% số nuclêôtit của
gen, số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 810 nu và G = X = 540 nu
D.A=T = 1620 nu và G = X = 1080 nu
C.A = T= 405 nu và G = X = 270 nu D.A = T = 1215 nu và G = X = 810 nu
Câu 7: Một gen có 3000 nuclêôtit và có hiệu số giữa A và G bằng 15% số nuclêôtit của
gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 1670 nu và G = X = 1130 nu B.A = T = 970 nu và G = X = 530 nu
C.A = T= 415 nu và G = X = 285 nu D.A = T = 980 nu và G = X = 420 nu
Câu 8: Một phân tử ADN có 10000 nuclêôtit và cọ hiệu số của nuclêôtit loại T với loại
X là 1000. Số lượng từng loại nuclêồtit của phân tử ADN là bao nhiêu ?
A.
A = T = 3000 nuclêôtit và G = X = 2000 nuclêôtit B.A = T = 2000 nuclêôtit và G = X = 3000 nuclêotit
C.A = T = 1500 nuclêôtit và G = X = 3500 nuclêôtit D.A = T = 1040 nuclêôtit và G = X = 3960 nuclêôtit
Câu 9: Một gen có 2800 nuclêôtit và có hiệu số giữa T và X bằng 20% số nuclêôtit của
gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 415 nuclêôtit và G = X = 285 nuclêôtit. B.A = T = 1215 nuclêôtit và G = X = 810 riuclêôtit.
C.A = T = 1670 nuclêôtit và G = X = 1130 nuclêôtit. D.A = T = 980 nuclêôtit và G = X = 420 nuclêôtit.
Câu 10: Một gen có 1440 liên kết hiđrô, trong đó số cặp nuclêôtit loại G - X nhiều gấp
2 lần số cặp T - A. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 180 nuclêôtit và G = X = 360 nuclêôtỉt. B.A = T = 150 nuclêôtỉt và G = X = 300 nuclêôtit.
C.A = T = 240 nuclêôtit và G = X = 360 nuclêôtit. D.A = T = 120 nuclêôtit và G = X = 420 nuclêôtit.
Câu 11: Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo ra được bao nhiêu gen giống nó?
A. 2 gen
B.n gen
C.2n gen
D.n2 gen
Câu 12: Một phân tử ADN có 2500 nuclêôtit, để nhân đôi 1 lần phân từ ADN này cần
có số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là:
A. 2500
B.4000
C.5000
D.6000
Câu 13: Một gen có A = T = 900 nuclêôtit, G = X = 600 nuclêôtit. Khi gen tự nhân đôi
một lần đã cần môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại?
A. A = T = 900, G = X = 600
B.A = T = 3600, G = X = 2400
C.A = T = 2700, G = X = 1800 D.A = T = 1800, G = X = 1200
Câu 14: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế
bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào
cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Số nuclêôtit của mỗi gen là bao
nhiêu?
A. 3000 nuclêôtit
B.2400 nuclêôtit. C.800 nuclêôtit D.200 nuclêôtit.
Câu 15: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtịt. Phân tử mARN được tổng hợp có
bao nhiêu nuclêôtit?
A. 3600 B.7200. C.1800.
D.900
Câu 16: Một phân tử ADN có 1400 nuclêôtit. Mạch ADN làm khuôn mẫu điều khiển
tổng hợp một phân tử mARN. Tổng số nuclêôtit của mARN sẽ là bao nhiêu?
A. 1400 nuclêôtit. B.2400 nuclêôtit. C.700 nuclêôtit D.1200 nuclêôtit.
Câu 17: Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 ăngstron thì
tổng số liên kết hóa trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:
A. 20993 B.23992
C.29990
D.35988
Câu 18: Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của phân tử mARN có 1200 nuclêôtit,
chuỗi pôlipeptit được tằng hợp có số axit amin là:
A. 399
B.398 C.400 D.600
Câu 19: Cặp gen đồng hợp là cặp gen gồm 2 alen giống nhau về
A. Chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nucleotit. B. Chiều dài, tỉ lệ % các loại nucleotit.
C. Chiều dài, tỉ lệ %, số lượng và trình tự sắp xếp các loại nucleotit.
D. Chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nucleotit, số lượng liên kết hydro.
Câu 20: Một gen có 75 chu kỳ, nhân đôi 4 lần. Tổng số nucleotit trong các gen con được sinh ra
bằng
A. 24000. B. 48000. C. 36000. D. 12000.
Câu 21: Sự giống nhau giữa ADN, ARN và protein là
1. Đều là các đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào.
2. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm các đơn phân. 3. Đều cấu tạo từ nhiều hợp chất hữu
cơ.
4. Giữa các đơn phân đều có liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro.
5. Tính đa dạng và đặc thù do thành phần, số lượng và trật tự của các đơn phân quy định.
A. 1, 2 và 3. B. 1, 2, 4 và 5. C. 1, 2 và 5. D. 1, 2, 3, 4, và 5.
Câu 22: Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là
A. 2400 B. 4800 C. 1200 D. 4080.
Câu 23: Một phân tử mARN có tỉ lệ giữa các ribonucleotit U = 2A = 4X = 3G. Tỉ lệ phần trăm
mỗi loại A, U, G, X lần lượt là
A. 48%, 24%, 16%, 12%. B. 24%, 48%, 16%, 12%. C. 10%, 20%, 30%, 40%. D. 48%, 16%, 24%, 12%.
Câu 24: Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là
A. 700 B. 1400 C. 2100 D. 1800.
Câu 25: Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
1. Do NTBS, trong 1 phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nucleotit không bổ sung luôn luôn
bằng số nucleotit của một mạch đơn.
2. Các gen nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ phần trăm các loại nucleotit giống nhau.
3. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho một trong hai ADN con có nguyên liệu hoàn toàn mới.
4. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho hai ADN con có cấu trúc giống hệt ADN mẹ.
5. Nguyên tắc bán bảo tồn giúp cho ADN con có một mạch khuôn của ADN mẹ, mạch còn lại
được tổng hợp mới.
6. Chính sự tự nhân đôi ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của NST.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. (1, 4, 5, 6)
Câu 26: Vai trò của quá trình tổng hợp ARN là
A. Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST. B. Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá
trình tổng hợp protein.
C. Chuẩn bị cho quá trình phân bào. D. Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST.
Câu 27: Chuỗi polypeptit có chiều dài là 1500Å. Biết một axit amin có độ dài trung bình 3Å.
Hãy xác định số ribonucleotit có trong mARN đã tổng hợp chuỗi polypeptit đó.
A. 1500. B. 1503. C. 1502. D. 1501.
Câu 28: Chức năng của tARN là:
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp
prôtêin
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 29: ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?
A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo
toàn
Câu 30: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C, H, O, Na, S B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P D. C, H, N, P, Mg
Câu 31: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng
số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 35% B. 15%
C. 20%
D. 25%
Câu 32: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?
A. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra
B. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường
nội bào để hình thành phân tử mới
C. Khi kết thúc, 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ D. Cả ba đáp án trên
Câu 33: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết
với:
A. T của môi trường B. A của môi trường C. G của môi trường D. X của môi trường
Câu 34: Một đoạn phân tử ADN có 60 chu kì xoắn. Số nuclêôtit trên đoạn ADN đó là
A. 6000 nuclêôtit. B.600 nuclêôtit. C.1200 nuclêotit D.1200 cặp nuclêổtit
Câu 35: Một đoạn ADN có 40 chu kì xoắn. Sô nuclêôtit của nó là bao nhiêu?
A. 200 B.400 C.800 D.1600
Câu 36: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.
A. 210 B.119
C.105 D.238
Câu 37: Một gen có số lượng Nucleotit là 6800. Số chu kỳ xoắn của gen theo mô hình
Watson-Cric là
A. 338
B.340
C.680 D.200
Câu 38: Một phân tử ADN có 200 nuclêôtit loại Ađênín, 800 nuclêôtit loại Guanin. Số
vòng xoắn trong phân tử ADN là:
A. 100 vòng B.50 vòng . C.25 vòng D.5 vòng
Câu 39: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng
số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 35% B.15%
C.20% D.25%
Câu 40: Một đoạn ADN có A = 18%. G của nó sẽ chiếm bao nhiêu %?
A. 82% B.32% C.41%
D.64%
Câu 41: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B.G mạch khuôn C.A mạch khuôn
D.X mạch khuôn
Câu 42: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với
ADN mẹ ban đầu.
B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn
ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
Câu 43: ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là
A.
B.
C.
D.
Một mạch của ADN là khuôn của ADN mẹ mạch kia được tạo bởi các nucleotit tự do
Trong 1 ADN có 1 ADN cũ, 1 ADN mới
Ý A,B đúng
Mỗi mạch của ADN con có 1/2 nguyên liệu cũ, 1/2 nguyên liệu mới
Câu 44: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác
dụng
A.
B.
C.
D.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
Câu 45: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN:
A.
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ B.Phân tử ADN con giống hệt phân tử ADN mẹ
C.Phân tử ADN con dài hơn phân tử ADN mẹ D.Phân tử ADN con ngắn hơn nhiều so với phân tử ADN mẹ
Câu 46: Kết quả của quá trình nhân đôi của ADN là:
A. Mỗi ADN mẹ tạo ra 1 ADN con khác với nó B.Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau
C.Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con khác nhau D.Mỗi ADN mẹ tạo ra nhiều ADN con khác nhau
Câu 47: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A.
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ B.Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào
C.Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ D.Có nửa mạch được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường ngoại bào
Câu 48: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở
A. đưa đến sự nhân đôi của NST. B.đưa đến sự nhân đôi của ti thể.
C.đưa đến sự nhân đôi của trung tử. D.đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
Câu 49: Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:
A. do sự phân chia tế bào làm số NST nhân đôI B.do NST nhân đôi theo chu kì tế bào.
C.do NST luôn ở trạng thái kép. D.sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST
Câu 50: Vai trò quan trọng của prôtêin là gì?
A.
Làm chất xức tác và điều hòa quá trình trao đổi chất, B.Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể.
C.Là thành phần cấu trúc của tế bào trong cơ thể. D.Cả A, B và c đều đúng.
Câu 51: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
A. Enzim B.Kháng thể C.Hoocmôn D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 52: Có bao nhiêu loại đơn phân tham gia cấu tạo prôtêin?
A. 4
B.8
C.16
D.20
Câu 53: Phân tử prôtêin có thể có tới bao nhiêu hình thức cấu trúc?
A. 2 B.4
C.8
D.16
Câu 54: Trong không gian, prôtêin có mấy loại cấu trúc khác nhau?
A. 3 cấu trúc
B.4 cấu trúc
C.5 cấu trúc D.6 cấu trúc
Câu 55: Chuỗi pôlipeptit mạch thẳng tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
A. Bậc I
B.Bậc II.
C.Bậc III.
D.Bậc IV.
Câu 56: Chuỗi pôlipeptit mạch thẳng cuộn xoắn kiểu lò xo hay gấp nếp theo hình
ziczăc tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
A. Bậc I.
B.Bậc II
C.Bậc III.
D.Bậc IV.
Câu 57: Chuỗi axit amin tạo các vòng xoan lò xo trong cấu trúc bậc mấy của phân tử
prôtêin ?
A. Bậc 1
B.Bậc 2
C.Bậc 3
D.Bậc 4.
Câu 58: Nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhau liên kết với nhau tương ứng với
hình thức cấu trúc ở bậc nào?
A. Bậc I.
B.Bậc II.
C.Bậc III.
D.Bậc IV.
Câu 59: Đặc điểm cấu tạo của prôtêin bậc 4 là:
A. Cấu tạo bởi một mạch không xoắn cuộn B.Cấu tạo bởi hai mạch không xoắn cuộn
C.Cấu tạo bởi một mạch xoắn cuộn D.Cấu tạo bởi hai hay nhiều chuỗi axit amin kết hợp với nhau.
TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP QUY LUẬT DI TRUYỀN CỦA MENĐEN
Câu 1: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là:
A. 6 B.8 C.12
D.16
Câu 2: Cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBb, khi giảm phân (nếu có sự phân li tổ hợp tự do
của các gen) thì cho ra mấy loại giao tử?
A. 3 loại B.4 loại C.6 loại D.9 loại
Câu 3: Cơ thể mẹ có kiểu gen AaBB, khi giảm phân (nếu có sự phân li tổ hợp tự do
của các gen) thì cho ra mấy loại giao tử?
A. 2 loại B.1 loại C.3 loại D.4 loại
Câu 4: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Tỷ lệ kiểu gen ở F2:
A. (3:1)n B.(1:2:1)2 C.9:3:3:1 D.(1:2:1)n
Câu 5: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2
là:
A. 3n B.2n
C.(1:2:1)n D.(1:1)n
Câu 6: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Ở F2 số kiểu gen đồng hợp là:
A. 4n B.4 C.(1:1)n D.2n
Câu 7: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Ở F2 số kiểu gen dị hợp là :
A. 4n B.1
C.3n D.2n
Câu 8: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: F1 sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp
gen?
A. n B.2n C.2n D.3n
Câu 9: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: F1 sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?
A. n B.2n C.2n D.3n
Câu 10: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên?
A. 2 kiểu gen B.3 kiểu gen C.4 kiểu gen
D.1 kiểu gen
Câu 11: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng
khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
A. 4 B.9
C.6
D.1
Câu 12: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng
khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử tất cả các cặp gen trong số cá kiểu
gen nói trên?
A. 1 B.5
C.4
D.0
Câu 13: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng
khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp tử trong số các kiểu gen nói trên?
A. 1
B.5
C.4
D.0
Câu 14: Một cơ thể thực vật dị hợp 2 cặp gen phân li độc lập tự thụ phấn. Tỷ lệ kiểu
gen đồng hợp tử về 2 cặp gen trên ở đời lai là:
A. 1/4 B.3/8 C.3/16
D.1/8
Câu 15: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:
A. (3:1)n B.9:3:3:1
C.1:2:1)n D.(1:1)n
Câu 16: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kỉểu hình ở F2 là:
A. 9:3:3:1 B.2n C.3n
D.(3:1)n
Câu 17: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Ở F2 số kiểu hình đồng hợp lặn
là:
A. 4
B.2n C.3n D.1
Câu 18: Trong di truyền phân li độc lập (trội hoàn toàn), nếu F1 có n cặp gen dị hợp thì
tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:
A. 9 : 3 : 3 : 1 B.3 : 1
C.1 : 2 : 1
D.1 : 1
Câu 19: Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà
chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 lai với
nhau được F2: Giả sử tính trạng quả màu đỏ do 2 alen D, d chi phối. Khi lai F1 với 1
cây quả đỏ F2 sẽ được ở thế hệ sau theo tỉ lệ kiểu gen:
A. 1DD : 1Dd B.1DD : 2Dd : 1dd C.1Dd : 1dd
D.A, B đúng
Câu 20: Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà
chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 lai với
nhau được F2: Khi lai giữa F1 với 1 cây quả đỏ F2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phân
tính:
A. Toàn quả đỏ B.1 quả đỏ, 1 quả vàng C.3 quả đỏ, 1 quả vàng D.C, D đúng
Câu 21: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Tiến hành lai giữa 2 cây đậu
Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và lục trơn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất
hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 vàng trơn : 1 lục nhăn B.9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn
C.3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn D.3 vàng trơn : 1 lục trơn
Câu 22: Với 2 gen B và b, nằm trên NST thường, B quy định tính trạng hoa đổ, b quy
định thính trạng hoa vàng, gen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai giữa cây hoa đỏ với
cây hoa đỏ ở F1 được toàn cây hoa đỏ, sau đó cho các cây F1 tạp giao ở F2 thu được
cả cây hoa đỏ lẫn cây hoa vàng. Tỉ lệ phân tính ở F2 là?
A. 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B.9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa vàng
C.3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D.1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
Câu 23: Với 2 gen alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, A quy định tính trạng
hoa vàng, a quy định tính trạng hoa trắng, gen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai giữa
cây hoa vàng với cây hoa trắng ở F1 được toàn cây hoa vàng với cây hoa trắng, sau
đó cho các cây F1 tạp giao ở F2 sẽ thu được tỉ lệ phân tính như thế nào?
A. 15 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng B.9 cây hoa trắng : 7 cây hoa vàng
C.3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng D.1 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng
Câu 24: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Kiểu gen AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ:
A. 1/4 B. 0 C.1/2 D.1/8
Câu 25: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Kiểu gen aabbdd ở F1 chiếm tỉ lệ:
A. ¼ B.1/16
C.1/32
D.1/8
Câu 26: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Kiểu gen aaBBdd ở F1 chiếm tỉ lệ:
A. ¼ B.1/16
C.1/2
D.1/8
Câu 27: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu gen
AaBb chiếm tỉ lệ:
A. ¼
B.1/16
C.1/2
D.1/8
Câu 28: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu gen
Aabb chiếm tỉ lệ:
A. 1/4 B.1/16 C.1/2 D.1/8
Câu 29: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu gen
AABB chiếm tỉ lệ:
A. ¼
B.1/16
C.1/2
D.1/8
Câu 30: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu hình
vàng trơn chiếm tỉ lệ:
A. 3/4 B.9/16 C.1/2 D.1/8
Câu 31: Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B,
b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng
chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen,
ngắn. Nếu cho các chuột lông đen, ngắn ở thế hệ lai giao phối với nhau thì khả năng
thu được tỉ lệ chuột lông đen, dài ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 1/4 B.1/8 C.3/16 D.3/4
Câu 32: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội
hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B.8 kiểu hình : 12 kiểu gen
C.4 kiểu hình : 12 kiểu gen D.4 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 33: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B.8 kiểu hình : 12 kiểu gen
C.4 kiểu hình : 12 kiểu gen D.4 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 34: Cho phép lai P: AaBb x aabb. F1 sẽ thu được mấy loại kiểu hình? (Cho biết A
trội so với a, B trội so với b).
A. 1 loại kiểu hình B.2 loại kiểu hỉnh C.3 loại kiểu hình D.4 loại kiểu hình
Câu 35: Phép lai dưới đây có khả năng tạo nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A. AaBbDD x AaBbdd. B.AaBbDd x Aabbdd. C.AaBbDd x AaBbD D.AabbDd x aaBbDd.
Câu 36: Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là
A. TT × tt B.Tt × tt C.Tt × Tt D.TT × Tt
Câu 37: Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
A. P: aa × aa B.P: Aa × aa C.P: AA × Aa D.P: Aa × Aa
Câu 38: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: để thu được hạt vàng trơn
phải thực hiện giao phấn giữa các cá thể bố mẹ có kiểu gen:
A. AABB x aabb B.aaBB x Aabb
C.AaBb x AABB D.Tất cả đều đúng
Câu 39: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Những phép lai nào dưới
đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình lục nhăn ở thế hệ sau:
A. AaBb x AaBb B.Aabb x aaBb B.aabb x AaBB D.AaBb x Aabb
Câu 40: Ở lúa, gen T quy định thân cao, gen t quy định thân thấp, gen V quy định hạt
tròn, gen v quy định hạt dài. Các gen này phân li độc lập. Đem lai lúa thân cao, hạt dài
với lúa thân thấp, hạt tròn. F1 thu được toàn lúa thân cao, hạt tròn.Chọn kiểu gen của
P phù hợp với phép lai trên:
A. TTvv x ttVV B. Ttvv x ttVV C.TTVV x ttvv D.TTVv x ttVv
Câu 41: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Lai phân tích 1 cây đậu Hà
Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn : 50% lục trơn. Cây đậu
Hà Lan đó phải có kiểu gen:
A. Aabb
B.AaBB
C.AABb
D.AaBb
Câu 42: Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B,
b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng
chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen,
ngắn. Cho lai chuột đen, ngắn thế hệ lai với chuột có kiểu gen như thế nào để có ngay
50% chuột lông đen, ngắn; 50% lông trắng, ngắn?
A. Aabb
B.aaBB
C.aaBb
D.Aabb
Câu 43: Ở cà chua, gen A - quị định quả đỏ; a - quả vàng; B - quả tròn; b - quả bầu
dục. Khỉ cho lai hai giống cà chua quả đỏ, dạng bầu dục và quả vàng, dạng quả tròn
với nhau thu được F1 đều cho cà chua quả đỏ, tròn. Cho F1 lai phân tích thu được
301 quả đỏ, tròn; 299 quả đỏ, bầu dục; 301 quả vàng, tròn; 303 quả vàng, bầu dục.
Kiểu gen củaP phải như thế nào?
A. P: AABB x aabb. B.P: AAbb x aaBB. C.P: AaBB x AABb D.P: Aabb x aaBB.
Câu 44: Ở bí: Gen A - quả tròn; a - quả dài; Gen B - hoa vàng; b - hoa trắng.
Khi cho lai hai giống bí quả tròn, hoa trắng và quả dài, hoa vàng với nhau thu được F1
đều cho cà chua quả tròn, hoa vàng. Cho F1 lai phấn tích được 25% quả tròn, hoa
vàng; 25% quả tròn, hoa trắng; 25% quả dài, hoa vàng; 25% quả dài, hoa trắng. Kiểu
gen của p phải như thế nào?
A. P: AABB X aabb. B.P: AAbb X aaBB. C.P: AaBB X AABb D.P: Aabb X aaBB.
Câu 45: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Cây mọc từ hạt vàng, nhăn
giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu
gen của 2 cây bố mẹ sẽ là:
A. Aabb x aabb B.AAbb x aaBB C.Aabb x aaBb D.Aabb x aaBB
Câu 46: Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là: 3 : 3 : 1 : 1
A. AaBb x AaBB B.AaBb x aaBb C.AaBB x Aabb D.Cả 3 phép nêu trên
Câu 47: Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B,
b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng
chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen,
ngắn. Có thể kết luận điều gì về kiểu gen của 2 dòng chuột bố mẹ?
A. Chuột lông đen, dài có kiểu gen đồng hợp B.Chuột lông trắng, ngắn có kiểu gen đồng hợp
C.Cả 2 chuột bố mẹ đều có kiểu gen đồng hợp D.Cả 2 chuột bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp
Câu 48: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng; B quy định quả tròn,
b quy định quả bầu dục. Khi cho lai hai giống cà chua quả đỏ, dạng bầu dục và quả
vàng, dạng tròn với nhau được F1 đều cho cà chua quả đỏ, dạng tròn. F1 giao phấn
với nhau được F2 có 901 cây quả đỏ, tròn; 299 cây quả đỏ, bầu dục; 301 cây quả
vàng, tròn; 103 cây quả vàng, bầu dục.
Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các trường hợp sau:
A. P : AABB × aabb B.P : Aabb × aaBb C.P : AaBB × AABb D.P : AAbb × aaBB
Câu 49: Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỷ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 xuất hiện ở
phép lai nào sau đây?
1. BbDd × bbdd. 2. Bbdd × bbDd 3. BbDd × bbDd. 4. BbDD × bbDd.
Phương án đúng là:
A. 1,2
B.2,4
C.1,3,4
D.1, 2, 3, 4
Câu 50: Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai F2 là 9 : 3 : 3 : 1?
A. AaBb X aabb
B.AaBb X AABB C.AaBb X AaBb D.AAbb X aabb
Câu 51: Ở lúa:
Gen A: hạt gạo đục, a: hạt gạo trong;
Gen B: hạt chín sớm, b: hạt chín muộn
Hai cặp tính trạng nói trên di truyền không phụ thuộc vào nhau. Cho giao phấn giữa 2 cây lúa, thu được
ở F1 có kết quả sau đây:
480 cây lúa có hạt gạo đục, chín sớm; 485 cây lúa có hạt gạo đục, chín muộn; 475 cây lúa có hạt gạo
trong, chín sớm; 482 cây lúa có hạt gạo trong, chín muộn. Kiểu gen của P phải như thế nào?
A. AaBb X AABB
B.AaBb X aabb C.AaBb X AaBb D.AABB X aabb
Câu 52: Phép lai nào sau đây tạo ra được tỉ lệ kiểu hình là: 9 : 3 : 3 : 1?
A. DdBb X DdBb B.Ddbb X ddBb C.ddBB X DDBB D.DDBb X DdBB
Câu 53: Ở gà
Gen A: chân cao, a: chân thấp;
Gen B: lông đen, b: lông vàng
Cho gà trống và gà mái giao phối với nhau thu được ở Fl có kết quả như sau:
75 gà chân cao, lông đen : 75 gà chân cao, lông vàng
25 gà chân thấp, lông đen : 25 gà chân thấp, lông vàng
Biết dạng chân và màu sắc lông di truyền độc lập với nhau. Kiểu gen của P phải như
thế nào?
A. AABb X aabb B.AABB X Aabb C.AaBb X AaBb D.AaBb X Aabb
Câu 54: Ở một loài thực vật. Gen T - thân thấp; gen t: thân cao. Gen V: hoa vàng; gen
v: hoa tím.
Thực hiện phép lai P người ta thu được kết quả như sau:
90 cây có thân thấp, hoa vàng : 90 cây có thân thấp, hoa tím.
30 cây có thân cao, hoa vàng : 30 cây có thân cao, hoa tím.
Hai cặp tính trạng trên di truyền độc lập. Kiểu gen của P sẽ là:
A.
p : TtVV X Ttvv (thân thấp, hoa vàng X thân thấp, hoa tím).B.p : TtVv X Ttvv (thân thấp, hoa vàng X thân thấp, hoa tím),
C.p : TTVV X ttvv (thân thấp, hoa vàng X thân cao, hoa tím).D.p : TTvv X ttvv (thân thấp, hoa tím X thân cao, hoa vàng).
Câu 55: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Phép lai nào dưới đây sẽ
cho số kiểu hình nhiều nhất:
A. AaBb x aabb B.AaBb x AaBb C.Aabb x aaBb D.Tất cả đều đúng
Câu 56: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nàp dưới đây sẽ
cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất:
A. AABB x AaBb B.AABb x Aabb
C.Aabb x aaBb D.AABB x AABb
Câu 57: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu
gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai D.1 phép lai
Câu 58: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Nếu không phân biệt giới tính, trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu giao phối khác
nhau?
A. 6 kiểu .4 kiểu C.2 kiểu D.3 kiểu
Câu 59: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau đồng loạt có kiêu hình trội, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các
kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai D.1 phép lai
Câu 60: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau đồng loạt có kiểu hình lặn, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các
kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai D.1 phép lai
Câu 61: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu
gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai C.1 phép lai
Câu 62:
B: Hoa kép; b: Hoa đơn. DD: Hoa đỏ; Dd: Hoa hồng; dd: Hoa trắng.
Phép lai nào không xuất hiện hoa đơn, màu trắng ở thế hệ sau ?
A. BbDd × Bbdd B.BBDD × bbdd; BBDD × BBdd C.Bbdd × bbdd D.bbDd × Bbdd.
Câu 63: Người ở nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được
quy định bởi các gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO,
nhóm máu O được quy định bởi các kiểu gen IOIO, nhóm máu AB được quy định bởi
các kiểu gen IAIB. Hai chị em sinh đôi cùng trứng, người chị có chồng nhóm ...
Câu 1: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu
chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn
E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn
toàn chứa N14?
A. 8 B.32 C.30
D.16
Câu 2: Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi
trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.
A. 15000 ribônuclêôtit. B.7500 ribônuclêôtit C.8000 ribônuclêôtit. D.14000 ribônuclêôtit.
Câu 3: Số vòng xoắn trong một phân tử ADN là 100000 vòng. Xác định chiều dài của
phân tử ADN.
A. 34.105 Å B.2.106 Å
C.34.106 Å
D.105 Å
Câu 4: Chiều dài của một phân tử ÁDN là 6800 Ả, ADN đó có tổng số nuclêôtit là:
A. 2000 nuclêôtit. C.3400 nuclêôtit.
D.4000 nuclêôtit. D.1700 nuclêôtit
Câu 5: Một đoạn phân tử ADN gồm 5 gen dài bằng nhau, mỗi gen có 20% nucleotit
loại A và 30% nuclêôtit loại G thì tỉ lệ A/G của đoạn ADN này là:
A. 2/3
B.1/1
C.1/5
D.3/2
Câu 6: Một gen có 2700 nuclêôtit và có hiệu số giữa A và G bằng 10% số nuclêôtit của
gen, số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 810 nu và G = X = 540 nu
D.A=T = 1620 nu và G = X = 1080 nu
C.A = T= 405 nu và G = X = 270 nu D.A = T = 1215 nu và G = X = 810 nu
Câu 7: Một gen có 3000 nuclêôtit và có hiệu số giữa A và G bằng 15% số nuclêôtit của
gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 1670 nu và G = X = 1130 nu B.A = T = 970 nu và G = X = 530 nu
C.A = T= 415 nu và G = X = 285 nu D.A = T = 980 nu và G = X = 420 nu
Câu 8: Một phân tử ADN có 10000 nuclêôtit và cọ hiệu số của nuclêôtit loại T với loại
X là 1000. Số lượng từng loại nuclêồtit của phân tử ADN là bao nhiêu ?
A.
A = T = 3000 nuclêôtit và G = X = 2000 nuclêôtit B.A = T = 2000 nuclêôtit và G = X = 3000 nuclêotit
C.A = T = 1500 nuclêôtit và G = X = 3500 nuclêôtit D.A = T = 1040 nuclêôtit và G = X = 3960 nuclêôtit
Câu 9: Một gen có 2800 nuclêôtit và có hiệu số giữa T và X bằng 20% số nuclêôtit của
gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 415 nuclêôtit và G = X = 285 nuclêôtit. B.A = T = 1215 nuclêôtit và G = X = 810 riuclêôtit.
C.A = T = 1670 nuclêôtit và G = X = 1130 nuclêôtit. D.A = T = 980 nuclêôtit và G = X = 420 nuclêôtit.
Câu 10: Một gen có 1440 liên kết hiđrô, trong đó số cặp nuclêôtit loại G - X nhiều gấp
2 lần số cặp T - A. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?
A. A = T = 180 nuclêôtit và G = X = 360 nuclêôtỉt. B.A = T = 150 nuclêôtỉt và G = X = 300 nuclêôtit.
C.A = T = 240 nuclêôtit và G = X = 360 nuclêôtit. D.A = T = 120 nuclêôtit và G = X = 420 nuclêôtit.
Câu 11: Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo ra được bao nhiêu gen giống nó?
A. 2 gen
B.n gen
C.2n gen
D.n2 gen
Câu 12: Một phân tử ADN có 2500 nuclêôtit, để nhân đôi 1 lần phân từ ADN này cần
có số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là:
A. 2500
B.4000
C.5000
D.6000
Câu 13: Một gen có A = T = 900 nuclêôtit, G = X = 600 nuclêôtit. Khi gen tự nhân đôi
một lần đã cần môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại?
A. A = T = 900, G = X = 600
B.A = T = 3600, G = X = 2400
C.A = T = 2700, G = X = 1800 D.A = T = 1800, G = X = 1200
Câu 14: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế
bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào
cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Số nuclêôtit của mỗi gen là bao
nhiêu?
A. 3000 nuclêôtit
B.2400 nuclêôtit. C.800 nuclêôtit D.200 nuclêôtit.
Câu 15: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtịt. Phân tử mARN được tổng hợp có
bao nhiêu nuclêôtit?
A. 3600 B.7200. C.1800.
D.900
Câu 16: Một phân tử ADN có 1400 nuclêôtit. Mạch ADN làm khuôn mẫu điều khiển
tổng hợp một phân tử mARN. Tổng số nuclêôtit của mARN sẽ là bao nhiêu?
A. 1400 nuclêôtit. B.2400 nuclêôtit. C.700 nuclêôtit D.1200 nuclêôtit.
Câu 17: Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 ăngstron thì
tổng số liên kết hóa trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:
A. 20993 B.23992
C.29990
D.35988
Câu 18: Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của phân tử mARN có 1200 nuclêôtit,
chuỗi pôlipeptit được tằng hợp có số axit amin là:
A. 399
B.398 C.400 D.600
Câu 19: Cặp gen đồng hợp là cặp gen gồm 2 alen giống nhau về
A. Chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nucleotit. B. Chiều dài, tỉ lệ % các loại nucleotit.
C. Chiều dài, tỉ lệ %, số lượng và trình tự sắp xếp các loại nucleotit.
D. Chiều dài, tỉ lệ % và số lượng các loại nucleotit, số lượng liên kết hydro.
Câu 20: Một gen có 75 chu kỳ, nhân đôi 4 lần. Tổng số nucleotit trong các gen con được sinh ra
bằng
A. 24000. B. 48000. C. 36000. D. 12000.
Câu 21: Sự giống nhau giữa ADN, ARN và protein là
1. Đều là các đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào.
2. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm các đơn phân. 3. Đều cấu tạo từ nhiều hợp chất hữu
cơ.
4. Giữa các đơn phân đều có liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro.
5. Tính đa dạng và đặc thù do thành phần, số lượng và trật tự của các đơn phân quy định.
A. 1, 2 và 3. B. 1, 2, 4 và 5. C. 1, 2 và 5. D. 1, 2, 3, 4, và 5.
Câu 22: Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là
A. 2400 B. 4800 C. 1200 D. 4080.
Câu 23: Một phân tử mARN có tỉ lệ giữa các ribonucleotit U = 2A = 4X = 3G. Tỉ lệ phần trăm
mỗi loại A, U, G, X lần lượt là
A. 48%, 24%, 16%, 12%. B. 24%, 48%, 16%, 12%. C. 10%, 20%, 30%, 40%. D. 48%, 16%, 24%, 12%.
Câu 24: Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là
A. 700 B. 1400 C. 2100 D. 1800.
Câu 25: Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
1. Do NTBS, trong 1 phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nucleotit không bổ sung luôn luôn
bằng số nucleotit của một mạch đơn.
2. Các gen nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ phần trăm các loại nucleotit giống nhau.
3. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho một trong hai ADN con có nguyên liệu hoàn toàn mới.
4. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho hai ADN con có cấu trúc giống hệt ADN mẹ.
5. Nguyên tắc bán bảo tồn giúp cho ADN con có một mạch khuôn của ADN mẹ, mạch còn lại
được tổng hợp mới.
6. Chính sự tự nhân đôi ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của NST.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. (1, 4, 5, 6)
Câu 26: Vai trò của quá trình tổng hợp ARN là
A. Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST. B. Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá
trình tổng hợp protein.
C. Chuẩn bị cho quá trình phân bào. D. Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST.
Câu 27: Chuỗi polypeptit có chiều dài là 1500Å. Biết một axit amin có độ dài trung bình 3Å.
Hãy xác định số ribonucleotit có trong mARN đã tổng hợp chuỗi polypeptit đó.
A. 1500. B. 1503. C. 1502. D. 1501.
Câu 28: Chức năng của tARN là:
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp
prôtêin
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 29: ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?
A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo
toàn
Câu 30: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C, H, O, Na, S B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P D. C, H, N, P, Mg
Câu 31: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng
số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 35% B. 15%
C. 20%
D. 25%
Câu 32: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?
A. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra
B. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường
nội bào để hình thành phân tử mới
C. Khi kết thúc, 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ D. Cả ba đáp án trên
Câu 33: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết
với:
A. T của môi trường B. A của môi trường C. G của môi trường D. X của môi trường
Câu 34: Một đoạn phân tử ADN có 60 chu kì xoắn. Số nuclêôtit trên đoạn ADN đó là
A. 6000 nuclêôtit. B.600 nuclêôtit. C.1200 nuclêotit D.1200 cặp nuclêổtit
Câu 35: Một đoạn ADN có 40 chu kì xoắn. Sô nuclêôtit của nó là bao nhiêu?
A. 200 B.400 C.800 D.1600
Câu 36: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.
A. 210 B.119
C.105 D.238
Câu 37: Một gen có số lượng Nucleotit là 6800. Số chu kỳ xoắn của gen theo mô hình
Watson-Cric là
A. 338
B.340
C.680 D.200
Câu 38: Một phân tử ADN có 200 nuclêôtit loại Ađênín, 800 nuclêôtit loại Guanin. Số
vòng xoắn trong phân tử ADN là:
A. 100 vòng B.50 vòng . C.25 vòng D.5 vòng
Câu 39: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng
số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 35% B.15%
C.20% D.25%
Câu 40: Một đoạn ADN có A = 18%. G của nó sẽ chiếm bao nhiêu %?
A. 82% B.32% C.41%
D.64%
Câu 41: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
A. T mạch khuôn B.G mạch khuôn C.A mạch khuôn
D.X mạch khuôn
Câu 42: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với
ADN mẹ ban đầu.
B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn
ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
Câu 43: ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là
A.
B.
C.
D.
Một mạch của ADN là khuôn của ADN mẹ mạch kia được tạo bởi các nucleotit tự do
Trong 1 ADN có 1 ADN cũ, 1 ADN mới
Ý A,B đúng
Mỗi mạch của ADN con có 1/2 nguyên liệu cũ, 1/2 nguyên liệu mới
Câu 44: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác
dụng
A.
B.
C.
D.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
Câu 45: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN:
A.
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ B.Phân tử ADN con giống hệt phân tử ADN mẹ
C.Phân tử ADN con dài hơn phân tử ADN mẹ D.Phân tử ADN con ngắn hơn nhiều so với phân tử ADN mẹ
Câu 46: Kết quả của quá trình nhân đôi của ADN là:
A. Mỗi ADN mẹ tạo ra 1 ADN con khác với nó B.Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau
C.Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con khác nhau D.Mỗi ADN mẹ tạo ra nhiều ADN con khác nhau
Câu 47: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A.
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ B.Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào
C.Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ D.Có nửa mạch được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường ngoại bào
Câu 48: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở
A. đưa đến sự nhân đôi của NST. B.đưa đến sự nhân đôi của ti thể.
C.đưa đến sự nhân đôi của trung tử. D.đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
Câu 49: Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:
A. do sự phân chia tế bào làm số NST nhân đôI B.do NST nhân đôi theo chu kì tế bào.
C.do NST luôn ở trạng thái kép. D.sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST
Câu 50: Vai trò quan trọng của prôtêin là gì?
A.
Làm chất xức tác và điều hòa quá trình trao đổi chất, B.Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể.
C.Là thành phần cấu trúc của tế bào trong cơ thể. D.Cả A, B và c đều đúng.
Câu 51: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
A. Enzim B.Kháng thể C.Hoocmôn D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 52: Có bao nhiêu loại đơn phân tham gia cấu tạo prôtêin?
A. 4
B.8
C.16
D.20
Câu 53: Phân tử prôtêin có thể có tới bao nhiêu hình thức cấu trúc?
A. 2 B.4
C.8
D.16
Câu 54: Trong không gian, prôtêin có mấy loại cấu trúc khác nhau?
A. 3 cấu trúc
B.4 cấu trúc
C.5 cấu trúc D.6 cấu trúc
Câu 55: Chuỗi pôlipeptit mạch thẳng tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
A. Bậc I
B.Bậc II.
C.Bậc III.
D.Bậc IV.
Câu 56: Chuỗi pôlipeptit mạch thẳng cuộn xoắn kiểu lò xo hay gấp nếp theo hình
ziczăc tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?
A. Bậc I.
B.Bậc II
C.Bậc III.
D.Bậc IV.
Câu 57: Chuỗi axit amin tạo các vòng xoan lò xo trong cấu trúc bậc mấy của phân tử
prôtêin ?
A. Bậc 1
B.Bậc 2
C.Bậc 3
D.Bậc 4.
Câu 58: Nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhau liên kết với nhau tương ứng với
hình thức cấu trúc ở bậc nào?
A. Bậc I.
B.Bậc II.
C.Bậc III.
D.Bậc IV.
Câu 59: Đặc điểm cấu tạo của prôtêin bậc 4 là:
A. Cấu tạo bởi một mạch không xoắn cuộn B.Cấu tạo bởi hai mạch không xoắn cuộn
C.Cấu tạo bởi một mạch xoắn cuộn D.Cấu tạo bởi hai hay nhiều chuỗi axit amin kết hợp với nhau.
TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP QUY LUẬT DI TRUYỀN CỦA MENĐEN
Câu 1: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là:
A. 6 B.8 C.12
D.16
Câu 2: Cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBb, khi giảm phân (nếu có sự phân li tổ hợp tự do
của các gen) thì cho ra mấy loại giao tử?
A. 3 loại B.4 loại C.6 loại D.9 loại
Câu 3: Cơ thể mẹ có kiểu gen AaBB, khi giảm phân (nếu có sự phân li tổ hợp tự do
của các gen) thì cho ra mấy loại giao tử?
A. 2 loại B.1 loại C.3 loại D.4 loại
Câu 4: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Tỷ lệ kiểu gen ở F2:
A. (3:1)n B.(1:2:1)2 C.9:3:3:1 D.(1:2:1)n
Câu 5: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2
là:
A. 3n B.2n
C.(1:2:1)n D.(1:1)n
Câu 6: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Ở F2 số kiểu gen đồng hợp là:
A. 4n B.4 C.(1:1)n D.2n
Câu 7: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Ở F2 số kiểu gen dị hợp là :
A. 4n B.1
C.3n D.2n
Câu 8: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: F1 sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp
gen?
A. n B.2n C.2n D.3n
Câu 9: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: F1 sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?
A. n B.2n C.2n D.3n
Câu 10: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên?
A. 2 kiểu gen B.3 kiểu gen C.4 kiểu gen
D.1 kiểu gen
Câu 11: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng
khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
A. 4 B.9
C.6
D.1
Câu 12: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng
khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử tất cả các cặp gen trong số cá kiểu
gen nói trên?
A. 1 B.5
C.4
D.0
Câu 13: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng
khác nhau. Có thể có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp tử trong số các kiểu gen nói trên?
A. 1
B.5
C.4
D.0
Câu 14: Một cơ thể thực vật dị hợp 2 cặp gen phân li độc lập tự thụ phấn. Tỷ lệ kiểu
gen đồng hợp tử về 2 cặp gen trên ở đời lai là:
A. 1/4 B.3/8 C.3/16
D.1/8
Câu 15: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:
A. (3:1)n B.9:3:3:1
C.1:2:1)n D.(1:1)n
Câu 16: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kỉểu hình ở F2 là:
A. 9:3:3:1 B.2n C.3n
D.(3:1)n
Câu 17: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Ở F2 số kiểu hình đồng hợp lặn
là:
A. 4
B.2n C.3n D.1
Câu 18: Trong di truyền phân li độc lập (trội hoàn toàn), nếu F1 có n cặp gen dị hợp thì
tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:
A. 9 : 3 : 3 : 1 B.3 : 1
C.1 : 2 : 1
D.1 : 1
Câu 19: Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà
chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 lai với
nhau được F2: Giả sử tính trạng quả màu đỏ do 2 alen D, d chi phối. Khi lai F1 với 1
cây quả đỏ F2 sẽ được ở thế hệ sau theo tỉ lệ kiểu gen:
A. 1DD : 1Dd B.1DD : 2Dd : 1dd C.1Dd : 1dd
D.A, B đúng
Câu 20: Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà
chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 lai với
nhau được F2: Khi lai giữa F1 với 1 cây quả đỏ F2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phân
tính:
A. Toàn quả đỏ B.1 quả đỏ, 1 quả vàng C.3 quả đỏ, 1 quả vàng D.C, D đúng
Câu 21: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Tiến hành lai giữa 2 cây đậu
Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và lục trơn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất
hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 vàng trơn : 1 lục nhăn B.9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn
C.3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn D.3 vàng trơn : 1 lục trơn
Câu 22: Với 2 gen B và b, nằm trên NST thường, B quy định tính trạng hoa đổ, b quy
định thính trạng hoa vàng, gen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai giữa cây hoa đỏ với
cây hoa đỏ ở F1 được toàn cây hoa đỏ, sau đó cho các cây F1 tạp giao ở F2 thu được
cả cây hoa đỏ lẫn cây hoa vàng. Tỉ lệ phân tính ở F2 là?
A. 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B.9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa vàng
C.3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D.1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
Câu 23: Với 2 gen alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, A quy định tính trạng
hoa vàng, a quy định tính trạng hoa trắng, gen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai giữa
cây hoa vàng với cây hoa trắng ở F1 được toàn cây hoa vàng với cây hoa trắng, sau
đó cho các cây F1 tạp giao ở F2 sẽ thu được tỉ lệ phân tính như thế nào?
A. 15 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng B.9 cây hoa trắng : 7 cây hoa vàng
C.3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng D.1 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng
Câu 24: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Kiểu gen AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ:
A. 1/4 B. 0 C.1/2 D.1/8
Câu 25: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Kiểu gen aabbdd ở F1 chiếm tỉ lệ:
A. ¼ B.1/16
C.1/32
D.1/8
Câu 26: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Kiểu gen aaBBdd ở F1 chiếm tỉ lệ:
A. ¼ B.1/16
C.1/2
D.1/8
Câu 27: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu gen
AaBb chiếm tỉ lệ:
A. ¼
B.1/16
C.1/2
D.1/8
Câu 28: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu gen
Aabb chiếm tỉ lệ:
A. 1/4 B.1/16 C.1/2 D.1/8
Câu 29: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu gen
AABB chiếm tỉ lệ:
A. ¼
B.1/16
C.1/2
D.1/8
Câu 30: Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình
hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử
mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Ở F2, kiểu hình
vàng trơn chiếm tỉ lệ:
A. 3/4 B.9/16 C.1/2 D.1/8
Câu 31: Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B,
b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng
chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen,
ngắn. Nếu cho các chuột lông đen, ngắn ở thế hệ lai giao phối với nhau thì khả năng
thu được tỉ lệ chuột lông đen, dài ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 1/4 B.1/8 C.3/16 D.3/4
Câu 32: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội
hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B.8 kiểu hình : 12 kiểu gen
C.4 kiểu hình : 12 kiểu gen D.4 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 33: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội
hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B.8 kiểu hình : 12 kiểu gen
C.4 kiểu hình : 12 kiểu gen D.4 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 34: Cho phép lai P: AaBb x aabb. F1 sẽ thu được mấy loại kiểu hình? (Cho biết A
trội so với a, B trội so với b).
A. 1 loại kiểu hình B.2 loại kiểu hỉnh C.3 loại kiểu hình D.4 loại kiểu hình
Câu 35: Phép lai dưới đây có khả năng tạo nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A. AaBbDD x AaBbdd. B.AaBbDd x Aabbdd. C.AaBbDd x AaBbD D.AabbDd x aaBbDd.
Câu 36: Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là
A. TT × tt B.Tt × tt C.Tt × Tt D.TT × Tt
Câu 37: Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
A. P: aa × aa B.P: Aa × aa C.P: AA × Aa D.P: Aa × Aa
Câu 38: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: để thu được hạt vàng trơn
phải thực hiện giao phấn giữa các cá thể bố mẹ có kiểu gen:
A. AABB x aabb B.aaBB x Aabb
C.AaBb x AABB D.Tất cả đều đúng
Câu 39: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Những phép lai nào dưới
đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình lục nhăn ở thế hệ sau:
A. AaBb x AaBb B.Aabb x aaBb B.aabb x AaBB D.AaBb x Aabb
Câu 40: Ở lúa, gen T quy định thân cao, gen t quy định thân thấp, gen V quy định hạt
tròn, gen v quy định hạt dài. Các gen này phân li độc lập. Đem lai lúa thân cao, hạt dài
với lúa thân thấp, hạt tròn. F1 thu được toàn lúa thân cao, hạt tròn.Chọn kiểu gen của
P phù hợp với phép lai trên:
A. TTvv x ttVV B. Ttvv x ttVV C.TTVV x ttvv D.TTVv x ttVv
Câu 41: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Lai phân tích 1 cây đậu Hà
Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn : 50% lục trơn. Cây đậu
Hà Lan đó phải có kiểu gen:
A. Aabb
B.AaBB
C.AABb
D.AaBb
Câu 42: Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B,
b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng
chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen,
ngắn. Cho lai chuột đen, ngắn thế hệ lai với chuột có kiểu gen như thế nào để có ngay
50% chuột lông đen, ngắn; 50% lông trắng, ngắn?
A. Aabb
B.aaBB
C.aaBb
D.Aabb
Câu 43: Ở cà chua, gen A - quị định quả đỏ; a - quả vàng; B - quả tròn; b - quả bầu
dục. Khỉ cho lai hai giống cà chua quả đỏ, dạng bầu dục và quả vàng, dạng quả tròn
với nhau thu được F1 đều cho cà chua quả đỏ, tròn. Cho F1 lai phân tích thu được
301 quả đỏ, tròn; 299 quả đỏ, bầu dục; 301 quả vàng, tròn; 303 quả vàng, bầu dục.
Kiểu gen củaP phải như thế nào?
A. P: AABB x aabb. B.P: AAbb x aaBB. C.P: AaBB x AABb D.P: Aabb x aaBB.
Câu 44: Ở bí: Gen A - quả tròn; a - quả dài; Gen B - hoa vàng; b - hoa trắng.
Khi cho lai hai giống bí quả tròn, hoa trắng và quả dài, hoa vàng với nhau thu được F1
đều cho cà chua quả tròn, hoa vàng. Cho F1 lai phấn tích được 25% quả tròn, hoa
vàng; 25% quả tròn, hoa trắng; 25% quả dài, hoa vàng; 25% quả dài, hoa trắng. Kiểu
gen của p phải như thế nào?
A. P: AABB X aabb. B.P: AAbb X aaBB. C.P: AaBB X AABb D.P: Aabb X aaBB.
Câu 45: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Cây mọc từ hạt vàng, nhăn
giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu
gen của 2 cây bố mẹ sẽ là:
A. Aabb x aabb B.AAbb x aaBB C.Aabb x aaBb D.Aabb x aaBB
Câu 46: Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là: 3 : 3 : 1 : 1
A. AaBb x AaBB B.AaBb x aaBb C.AaBB x Aabb D.Cả 3 phép nêu trên
Câu 47: Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B,
b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến hành lai giữa 2 dòng
chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen,
ngắn. Có thể kết luận điều gì về kiểu gen của 2 dòng chuột bố mẹ?
A. Chuột lông đen, dài có kiểu gen đồng hợp B.Chuột lông trắng, ngắn có kiểu gen đồng hợp
C.Cả 2 chuột bố mẹ đều có kiểu gen đồng hợp D.Cả 2 chuột bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp
Câu 48: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng; B quy định quả tròn,
b quy định quả bầu dục. Khi cho lai hai giống cà chua quả đỏ, dạng bầu dục và quả
vàng, dạng tròn với nhau được F1 đều cho cà chua quả đỏ, dạng tròn. F1 giao phấn
với nhau được F2 có 901 cây quả đỏ, tròn; 299 cây quả đỏ, bầu dục; 301 cây quả
vàng, tròn; 103 cây quả vàng, bầu dục.
Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các trường hợp sau:
A. P : AABB × aabb B.P : Aabb × aaBb C.P : AaBB × AABb D.P : AAbb × aaBB
Câu 49: Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỷ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 xuất hiện ở
phép lai nào sau đây?
1. BbDd × bbdd. 2. Bbdd × bbDd 3. BbDd × bbDd. 4. BbDD × bbDd.
Phương án đúng là:
A. 1,2
B.2,4
C.1,3,4
D.1, 2, 3, 4
Câu 50: Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai F2 là 9 : 3 : 3 : 1?
A. AaBb X aabb
B.AaBb X AABB C.AaBb X AaBb D.AAbb X aabb
Câu 51: Ở lúa:
Gen A: hạt gạo đục, a: hạt gạo trong;
Gen B: hạt chín sớm, b: hạt chín muộn
Hai cặp tính trạng nói trên di truyền không phụ thuộc vào nhau. Cho giao phấn giữa 2 cây lúa, thu được
ở F1 có kết quả sau đây:
480 cây lúa có hạt gạo đục, chín sớm; 485 cây lúa có hạt gạo đục, chín muộn; 475 cây lúa có hạt gạo
trong, chín sớm; 482 cây lúa có hạt gạo trong, chín muộn. Kiểu gen của P phải như thế nào?
A. AaBb X AABB
B.AaBb X aabb C.AaBb X AaBb D.AABB X aabb
Câu 52: Phép lai nào sau đây tạo ra được tỉ lệ kiểu hình là: 9 : 3 : 3 : 1?
A. DdBb X DdBb B.Ddbb X ddBb C.ddBB X DDBB D.DDBb X DdBB
Câu 53: Ở gà
Gen A: chân cao, a: chân thấp;
Gen B: lông đen, b: lông vàng
Cho gà trống và gà mái giao phối với nhau thu được ở Fl có kết quả như sau:
75 gà chân cao, lông đen : 75 gà chân cao, lông vàng
25 gà chân thấp, lông đen : 25 gà chân thấp, lông vàng
Biết dạng chân và màu sắc lông di truyền độc lập với nhau. Kiểu gen của P phải như
thế nào?
A. AABb X aabb B.AABB X Aabb C.AaBb X AaBb D.AaBb X Aabb
Câu 54: Ở một loài thực vật. Gen T - thân thấp; gen t: thân cao. Gen V: hoa vàng; gen
v: hoa tím.
Thực hiện phép lai P người ta thu được kết quả như sau:
90 cây có thân thấp, hoa vàng : 90 cây có thân thấp, hoa tím.
30 cây có thân cao, hoa vàng : 30 cây có thân cao, hoa tím.
Hai cặp tính trạng trên di truyền độc lập. Kiểu gen của P sẽ là:
A.
p : TtVV X Ttvv (thân thấp, hoa vàng X thân thấp, hoa tím).B.p : TtVv X Ttvv (thân thấp, hoa vàng X thân thấp, hoa tím),
C.p : TTVV X ttvv (thân thấp, hoa vàng X thân cao, hoa tím).D.p : TTvv X ttvv (thân thấp, hoa tím X thân cao, hoa vàng).
Câu 55: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Phép lai nào dưới đây sẽ
cho số kiểu hình nhiều nhất:
A. AaBb x aabb B.AaBb x AaBb C.Aabb x aaBb D.Tất cả đều đúng
Câu 56: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt
nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nàp dưới đây sẽ
cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất:
A. AABB x AaBb B.AABb x Aabb
C.Aabb x aaBb D.AABB x AABb
Câu 57: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu
gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai D.1 phép lai
Câu 58: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Nếu không phân biệt giới tính, trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu giao phối khác
nhau?
A. 6 kiểu .4 kiểu C.2 kiểu D.3 kiểu
Câu 59: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau đồng loạt có kiêu hình trội, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các
kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai D.1 phép lai
Câu 60: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau đồng loạt có kiểu hình lặn, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các
kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai D.1 phép lai
Câu 61: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn.
Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu
gen nói trên?
A. 4 phép lai B.3 phép lai C.2 phép lai C.1 phép lai
Câu 62:
B: Hoa kép; b: Hoa đơn. DD: Hoa đỏ; Dd: Hoa hồng; dd: Hoa trắng.
Phép lai nào không xuất hiện hoa đơn, màu trắng ở thế hệ sau ?
A. BbDd × Bbdd B.BBDD × bbdd; BBDD × BBdd C.Bbdd × bbdd D.bbDd × Bbdd.
Câu 63: Người ở nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được
quy định bởi các gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO,
nhóm máu O được quy định bởi các kiểu gen IOIO, nhóm máu AB được quy định bởi
các kiểu gen IAIB. Hai chị em sinh đôi cùng trứng, người chị có chồng nhóm ...
 









Các ý kiến mới nhất