Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 9.Chuyên đề so sanh+BT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: luc van chinh
Ngày gửi: 21h:13' 27-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 4047
Số lượt thích: 0 người
Comparison ( So sánh)
Tính từ , trạng từ ngắn
........Adj / Adv + ER + THAN.........( h¬n....)

-eg: 1. An is taller than me. 2. I am __________ _______ An(short) 3.He (small)___ ________ _____ me
Tính từ , trạng từ dài
......MORE + Adj / Adv + THAN.....( h¬n....)

-eg 1. She is more beautiful than her sister. 2. He is _____ __________ _____ his brother (handsome)
3. he speaks more fluently _____ her(she does). 4.She runs _____ __________ _____ him( he does) (quick)
5. she is_______ beautiful than her sister. 6.she dances ________ beautiful____ than her sister.
Chú ý –các tính từ, trạng từ có 2 âm tiết mà tận cùng là:-y, -ow, -er, -le, -et thì coi như tính từ ngắn,ở cấp so sánh hơn ta thêm + ER. -Ví dụ: happy ( happier narrow ( narrower quiet ( quieter : yên tĩnh
clever ( cleverer : thông minh simple ( simpler: đơn giản
Lưu ý: Tính từ ngắn kết thúc là Phụ Âm-Nguyên âm(ueoai)-Phụ âm : ta nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm er : hot ( hotter, big(bigger . 1. fat (___________ 2. hot (____________ 3. slim (_____________
4.tall (____________ 5.thin (_______________ 6. short (________________
*Chó ý: good/ well ( better; bad/ badly (worse; little ( less , far ( further , much, many ( more
Ex1)Viết câu so sánh hơn (tính từ ngắn-1 âm tiết): 1. ( I am _______ ______ you (I/tall/you)
2. ( He is ____________ _________ her ( he/ short/ her)
3. (The ____________ is _________ ______ the __________ (elephant / big / mouse)
4.( My apple is ____________ ______ your apple ( my apple/ small / your apple)
5. (She is _________ ______ him(she/thin/him)6.(He is ________ ______ her(he/fat/ her)
7. I`m ________ ______ him.(tall) 8.Today is ___________ ______ yesterday (hot)
9.My kitchen is __________ _____ yours.(big) 10)My house is ________ ______ his one. ( small)
Ex2)Viết câu so sánh hơn (tính từ dài-2 âm tiết trở lên):
1.Phu Quoc island is more beautiful than Hue.(ĐảoPhú Quốc đẹp hơn Huế)
2.The supermarket is ______ ________________ _____ the market.(interesting)
3.The market is ________ _________________ ________ the park . (exciting )
4.I think Ha long bay is ________ _______________ ______I expected (attractive)
5.I think Thu Le zoo is ________ _________________ _______I expected (interesting)
6. She is ________ ___________________ _______ her sister (beautiful)
7.English is ________ _________________ _______ Biology. (interesting).
8. French is _______ _________________ ________ English. (difficult).
9.Nam drives ______ _________________ ______his father does (careful)
10.They are _________ ________ yesterday.(happy) 11. Art is _____________ _______ Maths( easy)
12.Hai Duong isn`t _________ ______Ha Noi.(Noisy) 13.A new car is________ _____ an old car (good)
14.An old car is_________ _____ a new car (bad ) 15.He is ______________ ______ her . (clever)
Ex3:1) she/ short / I(……………………………….…………………………………….….
2) a bus / big / a car(………………………….………….………………………….....
3) this house / beautiful / that one(…………………………………..…………………...….………...
4)she/ intelligent / he (………………..…..…………..…………….……………………………………
5)a cat/ run/quick/ a mouse (………………………………..……………………………………………
* Lưu ý: Một số tính từ, trạng từ không theo quy tắc trên ( Bất quy tắc ) Đại từ nhân xưng ( Tân ngữ
Adj / Adv
good, well
bad, badly
many, much
little
far
Nghĩa
Tốt, giỏi
Xấu, tồi
Nhiều
ít
xa
So sánh hơn
better
worse
more
less
farther / further
 I ( __________
You (__________
We (__________
They (__________
She (___________
He (___________
It (_____________

 Ex4:1)this pen / good/ that pen (……………………………………………………...................….
2) a new bike/ bad /an old bike(……………….………….………………………….......................
3)this book/ beautiful/ that one(…………………………………………………………...….………...
4)Lan /intelligent/Hoa(………………..……………..………………………………………………
5)a mouse/run/slow/ a cat (………………………………………………………………
6) I/swim/slow/he(……………………………………………...………………………
7)this car/ good/ that car(………………………………………………………………
8) a red pen /bad/ a blue pen(………………..…………………………………………
9)Tom/happy/he(………………………….………10
 
Gửi ý kiến