Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 08h:35' 01-12-2021
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 08h:35' 01-12-2021
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ I SINH 7
Câu 1. Những đặc điểm nào là của sán lá gan?
1. Cơ thể không chia đốt 6. Đơn tính, hệ sinh dục đơn giản
2. Cơ thể hình lá 7. Lưỡng tính
3. Cơ thể tròn 8. Không có hệ tuần hoàn và hệ hô hấp
4. Cấu tạo đối xứng 2 bên 9. Sống tự do hoặc kí sinh
5. Chưa có xoang cơ thể chính thức
A. 1;2;3;4;7;8 B.1;2;4;5;7;8.
C. 1;2;5;6;8;9. D. 2;3;4;7;8;9.
Câu 2. Đai sinh dục của giun đất thắt lại 2 đầu tuột ra khỏi có thể giun, tạo thành gì?
A. Ấu trùng B. Nhộng C. Kén D. Giun non
Câu 3. : Sứa thuộc ngành nào?
A. Động vật nguyên sinh B. Ruột khoang
C. Giun dẹp D. Giun tròn
Câu 4.Nhóm nào thuộc ngành giun dẹp?
A. Sán lá gan, giun đũa, giun kim.
B. Giun móc câu, giun kim, sán lá gan.
C. Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây.
D. Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa.
Câu 5. Triệu chứng của bệnh kiết lỵ
A. Sốt từng cơn.
B. Phân có máu, nhầy như nước mũi.
C. Bụng bình to.
D. Ngứa ngáy cơ thể.
Câu 6. Các dữ kiện nào phân biệt động vật với thực vật?
1. Có khả năng di chuyển
2. Tự dưỡng
3. Có hệ thần kinh và giác quan
4. Dị dưỡng
5. Không có khả năng tồn tại thiếu ánh nắng mặt trời
A.1,3,4 B. 1,2,3 C. 2,3,4 D. 3,4,5
Câu 7. Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm
A. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.
B. Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu tự dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.
C.Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
D. Cơ quan di chuyển thường phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
Câu 8. Động vật đơn bào nào dưới đây là đại diện có cấu tạo và lối sống đơn giản nhất trong giới động vật?
A. trùng giày. B. trùng biến hình.
C. trùng roi xanh. D. trùng bánh xe.
Câu 9. Cơ quan sinh dục của giun đũa đực gồm
A. 1 ống B. 2 ống C. 3 ống D. 4 ống
Câu 10. Tại sao trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
A. Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.
B. Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.
C. Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.
D. Uống nước có nhiều ấu trùng sán.
Câu 11. Giun đất di chuyển nhờ
A. lông bơi
B. vòng tơ
C. chun giãn cơ thể
D. kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 12. Hải quỳ khác san hô ở đặc điểm
A. cơ thể hình trụ
B. kiểu sống bám.
C. không sống tập đoàn.
D. nhiều tua miệng.
Câu 13. Giun kim ký sinh ở đâu?
A. Tá tràng ở người
B. Rễ lúa gây thối
C. Ruột già ở người, nhất là trẻ em
D. Ruột non ở người
Câu 14. Thuỷ tức sinh sản hữu tính thường xảy ra vào mùa nào?
A.Mùa đông ít thức ăn. B. Mùa hè có nhiều thức ăn
C. Mùa thu thời tiết mát mẻ D. Cả mùa hè lẫn mùa đông
Câu 15. Nơi kí sinh của trùng sốt rét trong cơ thể người là
A.máu người B. ruột động vật.
C. phổi người. D. khắp mọi nơi trong cơ thể.
Câu 16. Động vật phong phú và đa dạng nhất ở
A. vùng nhiệt đới
B. vùng ôn đới
C. vùng Nam Cực
D. vùng Bắc Cực
Câu 1. Những đặc điểm nào là của sán lá gan?
1. Cơ thể không chia đốt 6. Đơn tính, hệ sinh dục đơn giản
2. Cơ thể hình lá 7. Lưỡng tính
3. Cơ thể tròn 8. Không có hệ tuần hoàn và hệ hô hấp
4. Cấu tạo đối xứng 2 bên 9. Sống tự do hoặc kí sinh
5. Chưa có xoang cơ thể chính thức
A. 1;2;3;4;7;8 B.1;2;4;5;7;8.
C. 1;2;5;6;8;9. D. 2;3;4;7;8;9.
Câu 2. Đai sinh dục của giun đất thắt lại 2 đầu tuột ra khỏi có thể giun, tạo thành gì?
A. Ấu trùng B. Nhộng C. Kén D. Giun non
Câu 3. : Sứa thuộc ngành nào?
A. Động vật nguyên sinh B. Ruột khoang
C. Giun dẹp D. Giun tròn
Câu 4.Nhóm nào thuộc ngành giun dẹp?
A. Sán lá gan, giun đũa, giun kim.
B. Giun móc câu, giun kim, sán lá gan.
C. Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây.
D. Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa.
Câu 5. Triệu chứng của bệnh kiết lỵ
A. Sốt từng cơn.
B. Phân có máu, nhầy như nước mũi.
C. Bụng bình to.
D. Ngứa ngáy cơ thể.
Câu 6. Các dữ kiện nào phân biệt động vật với thực vật?
1. Có khả năng di chuyển
2. Tự dưỡng
3. Có hệ thần kinh và giác quan
4. Dị dưỡng
5. Không có khả năng tồn tại thiếu ánh nắng mặt trời
A.1,3,4 B. 1,2,3 C. 2,3,4 D. 3,4,5
Câu 7. Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm
A. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.
B. Cơ quan di chuyển tiêu giảm, dinh dưỡng kiểu tự dưỡng, sinh sản vô tính với tốc độ chậm.
C.Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
D. Cơ quan di chuyển thường phát triển, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng, sinh sản với tốc độ rất nhanh.
Câu 8. Động vật đơn bào nào dưới đây là đại diện có cấu tạo và lối sống đơn giản nhất trong giới động vật?
A. trùng giày. B. trùng biến hình.
C. trùng roi xanh. D. trùng bánh xe.
Câu 9. Cơ quan sinh dục của giun đũa đực gồm
A. 1 ống B. 2 ống C. 3 ống D. 4 ống
Câu 10. Tại sao trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
A. Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.
B. Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.
C. Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.
D. Uống nước có nhiều ấu trùng sán.
Câu 11. Giun đất di chuyển nhờ
A. lông bơi
B. vòng tơ
C. chun giãn cơ thể
D. kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 12. Hải quỳ khác san hô ở đặc điểm
A. cơ thể hình trụ
B. kiểu sống bám.
C. không sống tập đoàn.
D. nhiều tua miệng.
Câu 13. Giun kim ký sinh ở đâu?
A. Tá tràng ở người
B. Rễ lúa gây thối
C. Ruột già ở người, nhất là trẻ em
D. Ruột non ở người
Câu 14. Thuỷ tức sinh sản hữu tính thường xảy ra vào mùa nào?
A.Mùa đông ít thức ăn. B. Mùa hè có nhiều thức ăn
C. Mùa thu thời tiết mát mẻ D. Cả mùa hè lẫn mùa đông
Câu 15. Nơi kí sinh của trùng sốt rét trong cơ thể người là
A.máu người B. ruột động vật.
C. phổi người. D. khắp mọi nơi trong cơ thể.
Câu 16. Động vật phong phú và đa dạng nhất ở
A. vùng nhiệt đới
B. vùng ôn đới
C. vùng Nam Cực
D. vùng Bắc Cực
 








Các ý kiến mới nhất