Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hienngan186
Người gửi: đinh khánh ngân
Ngày gửi: 15h:20' 01-12-2021
Dung lượng: 303.7 KB
Số lượt tải: 981
Số lượt thích: 0 người
05 Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán năm 2019 - 2020
Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số “bốn trăm sáu mươi ba” viết là:
463
436
346
D. 634
Câu 2. Hình nào dưới đây có 1/3 số ô vuông được tô màu?
 
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 3. Số liền trước số 424 là:
425
423
500
D. 400
Câu 4. Nhà các Bình có 9 con gà. Hỏi số chân gà là bao nhiêu?
9 chân
36 chân
27 chân
18 chân
Câu 5. Số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
100
101
102
D. 999
Câu 6. An có 1 tờ bạc 500 đồng, 2 tờ bạc 200 đồng, 1 tờ bạc 100 đồng. Hỏi An có tất cả bao nhiêu tiền?
800 đồng
700 đồng
1000 đồng
D. 900 đồng
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
67 + 33 96 – 38 584 – 43 526 + 331
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Tính
a) 4 x 3 + 39 b) 36 : 4 + 71
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 3. (2 điểm) Tìm x biết
a) x : 6 = 3 b) x + x + x + x = 20
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 4. (2 điểm) Cô giáo có một số cái kẹo, cô thưởng cho 6 bạn mỗi bạn 5 cái kẹo thì còn thừa 3 cái. Hỏi lúc đầu cô có bao nhiêu cái kẹo?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 235 đọc là:
Hai trăm năm mươi ba
B. Hai trăm ba mươi lăm
C. Ba trăm hai mươi lăm
D. Hai trăm ba lăm
Câu 2. Hình trên đã tô màu:

A. 1/2
B. 1/3
C. 1/4
D. 1/5




Câu 3. Có 40kg đường được chia đều vào 2 bao hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki – lô – gam?
20kg
2kg
10kg
5kg
Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
A. Số nào nhân với 0 cùng bằng 0
B. Số 0 nhân với số nào cùng bằng chính nó
C. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính nó
D. Số 0 cộng với số nào cũng bằng 0
Câu 5. Độ dài đường gấp khúc có các đoạn thẳng là 12cm; 22cm; 28cm; 17cm là:
69cm
89cm
97cm
79cm
Câu 6. Số nào là số bé nhất trong các số sau: 121; 211; 212; 221
121
211
212
D. 221

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
46 + 49 123 + 24 91 – 5 976 – 14
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Tính:
a) 3 x 7 + 4 b) 5 x 6 : 3
Câu 3. (2 điểm) Tìm x biết:
a) 212 + x = 478 b) 2 x x = 5 x 4
c) x : 3 = 15 : 5 d) 35 : x = 5
Câu 4. (2 điểm) Xe thứ nhất chở được 344 quả dừa. Xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 42 quả dừa. Hỏi:
Xe thứ hai chở được bao nhiêu quả dừa?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
b) Cả hai xe chở được bao nhiêu quả dừa?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 216 được đọc là:
Hai một sáu
B. Hai trăm mười sáu
C. Hai trăm mười
D. Hai trăm sáu mươi mốt
Câu 2. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 8dm = ….cm
8000
80
800
D. 8
Câu 3. Hình bên có mấy hình tứ giác:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4. Giá trị của số 5 trong số 354 là:
A. 54 B. 5 C. 50 D. 500
Câu 5. Cô giáo thưởng cho 4 bạn có
 
Gửi ý kiến