Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BIÊN SOẠN
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 21h:02' 03-12-2021
Dung lượng: 281.1 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC: 2021- 2022
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút


Học sinh chọn câu trả lời chính nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ
Câu 1: Cho tập hợp . Số phần tử của tập hợp A là :
A.5 phần tử B.6 phần tửC.7 phần tử D.8 phần tử
Câu 2: Kết quả của phép tính  bằng:
A. B.  C. D. 
Câu 3: Tổng của số tự nhiên bé nhất có ba chữ số và số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số là:
A.1999 B.9100 C.1099 D.10 099
Câu 4: Biết . Số x cần tìm là:
A. B.  C. D.
Câu 5: Tính  ta được:
A.6 B.8 C.5 D.1
Câu 6: Tính  ta được:
A.27 B.2700 C.270 D.27 000
Câu 7: Kết quả của phép tính  bằng:
A. B.  C.  D. 
Câu 8: Kết quả của phép tính là:
A.2 B.28 C.11 D.32
Câu 9: Cho . Khẳng định sai là:
A. B. C. D.
Câu 10:Viết tập hợp  các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A. B.C. D.
Câu 11:Chọn so sánh đúng?
A. B. C. D.
Câu 12: Số nào sau đây chia hết cho 5?
A.2020 B.2017 C.2018 D.2019
Câu 13: Số nào sau đây chia hết cho 3
A.2 222 B.123 456 C.33334. D.9999997.
Câu 14:Phân tích số 50 ra thừa số nguyên tố ta được:
A. B. C. D.
Câu 15:Số 19 được ghi bởi chữ số La Mã là:
A.IXX B.XVIV C.XVIII D.XIX
Câu 16: Tổng viết dưới dạng tích là:
A. B. C. D.
Câu 17:Số dư trong phép chia là:
A.2 B.1 C.3 D.4
Câu 18:Giá trị của biểu thức  bằng.
A.32 B. C.40 D.52
Câu 19:Nếu  và  thì:
A. B. C. D.
Câu 20: UCLN của  là.
A.1 B.20 C.4 D.10
Câu 21: Tổng (hiệu) nào sau đây chi hết cho 7
21 + 24 B.35 - 28 C. 42 + 57 D.17 - 7
Câu 22: BCNN (12, 15) là:
A.60 B.30 C.45 D.36
Câu 23: Tìm  biết. 
A.100 B.102 C.105 D.103
Câu 24: Số đối của số 2021 là:
A.2022 B.2021 C. – 2021 D.2020
Câu 25: Số nguyên tố chẵn duy nhất và nhỏ nhất là:
A.3 B.1 C.4 D.2
Câu 26: Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A.Hình 1 B.Hình 2 C.Hình 3. D.Hình 4.
Câu 27: Cho hình vuông  có canh . Cạnh ?
A.. B.. C.. D..
Câu 28: Cho hình thang có độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 3cm; 5cm chiều cao là 4cm.Diện tích của hình thang đó là:
A. B.. C.. D..
Câu 29:Chọn đáp an đúng. Tam giác đều là tam giác có:
A.hai cạnh bằng nhau B.ba cạnh bằng nhau
C.hai góc bằng nhau D.mỗi góc
 
Gửi ý kiến