Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Trung
Ngày gửi: 09h:41' 04-12-2021
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Trung
Ngày gửi: 09h:41' 04-12-2021
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
Đề gồm 4 trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 201
Họ và tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ………………………………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, mùi khai, tan tốt trong nước. X là
A. NH3. B. Cl2. C. H2S. D. N2.
Câu 2: Cho dung dịch H2SO4 (loãng) lần lượt tác dụng với các chất sau: FeCl2, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeCO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. anilin. B. metylamin. C. phenol. D. axit axetic.
Câu 4: NaHCO3 không tác dụng với
A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. HCl. D. K2SO4.
Câu 5: Dung dịch Y chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Mg2+; 0,015 mol SO42- và y mol Cl-. Giá trị của y là
A. 0,015. B. 0,020. C. 0,035. D. 0,010.
Câu 6: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 8,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
a) Nhỏ vài giọt anilin vào nước, anilin tan tạo dung dịch đồng nhất.
b) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
c) Ở điều kiện thích hợp, tristearin phản ứng được với dung dịch brom.
d) Mỗi gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 8: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng sẵn 1 ml dung dịch amin X, thấy trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng. X là
A. benzenamin. B. hexametylenđiamin. C. N,N-đimetylmetanamin. D. đimetylamin.
Câu 9: Mantozơ (đường mạch nha), là đồng phân của saccarozơ, được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. Số nguyên tử hiđro trong phân tử mantozơ là
A. 10. B. 22. C. 11. D. 12.
Câu 10: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A. CH3COOC6H5. B. CH3COOCH2C6H5. C. C6H5COOCH3. D. C6H5CH2COOCH3.
Câu 11: Oxit nào sau đây không bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?
A. Fe2O3. B. FeO. C. CuO. D. Al2O3.
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. CH3CH2NHCH3. B. C6H5NH2. C. CH3NH2. D. (CH3)3N.
Câu 13: Axit acylic không phản ứng với
A. Na2SO4 B. CaCO3. C. Mg. D. Br2.
Câu 14: Thủy phân tristearin trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm là glixerol và axit có công thức
A. C17H35COOH. B. C17H33COOH. C. C15H31COOH. D. C17H31COOH.
Câu 15: Chất nào sau đây trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro?
A. Metan. B. Toluen. C. Axetilen. D. Butan.
Câu 16: Cho dần dần từng giọt dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan khi NH3 dư.
B. Có kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan khi NH3 dư
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
Đề gồm 4 trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 201
Họ và tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ………………………………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, mùi khai, tan tốt trong nước. X là
A. NH3. B. Cl2. C. H2S. D. N2.
Câu 2: Cho dung dịch H2SO4 (loãng) lần lượt tác dụng với các chất sau: FeCl2, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeCO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. anilin. B. metylamin. C. phenol. D. axit axetic.
Câu 4: NaHCO3 không tác dụng với
A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. HCl. D. K2SO4.
Câu 5: Dung dịch Y chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Mg2+; 0,015 mol SO42- và y mol Cl-. Giá trị của y là
A. 0,015. B. 0,020. C. 0,035. D. 0,010.
Câu 6: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 8,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
a) Nhỏ vài giọt anilin vào nước, anilin tan tạo dung dịch đồng nhất.
b) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
c) Ở điều kiện thích hợp, tristearin phản ứng được với dung dịch brom.
d) Mỗi gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 8: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng sẵn 1 ml dung dịch amin X, thấy trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng. X là
A. benzenamin. B. hexametylenđiamin. C. N,N-đimetylmetanamin. D. đimetylamin.
Câu 9: Mantozơ (đường mạch nha), là đồng phân của saccarozơ, được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. Số nguyên tử hiđro trong phân tử mantozơ là
A. 10. B. 22. C. 11. D. 12.
Câu 10: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A. CH3COOC6H5. B. CH3COOCH2C6H5. C. C6H5COOCH3. D. C6H5CH2COOCH3.
Câu 11: Oxit nào sau đây không bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?
A. Fe2O3. B. FeO. C. CuO. D. Al2O3.
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. CH3CH2NHCH3. B. C6H5NH2. C. CH3NH2. D. (CH3)3N.
Câu 13: Axit acylic không phản ứng với
A. Na2SO4 B. CaCO3. C. Mg. D. Br2.
Câu 14: Thủy phân tristearin trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm là glixerol và axit có công thức
A. C17H35COOH. B. C17H33COOH. C. C15H31COOH. D. C17H31COOH.
Câu 15: Chất nào sau đây trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro?
A. Metan. B. Toluen. C. Axetilen. D. Butan.
Câu 16: Cho dần dần từng giọt dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan khi NH3 dư.
B. Có kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan khi NH3 dư
 








Các ý kiến mới nhất