Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 19h:50' 04-12-2021
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 6
NĂM HỌC 2020 - 2021


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ


Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Tập hợp. Số phần tử của tập hợp.
Nhận diện được tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con

Tìm được tập hợp con của một tập hợp. Xác định được các số tự nhiên liên tiếp dạng tổng quát. Biết được các số trong hệ La Mã.






Số câu
Số điểm
2
0.6

3
0.9






5
1,5

2. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.


Biết nhận dạng và thực hiện các phép tính

Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân
Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân

Biết tính tổng dãy số có quy luật


Số câu
Số điểm


3
0,9

1
0,3
4
4,0

1
1,0
9
6,2

3. Thứ tự thực hiện các phép tính.
Các bước tính giá trị của biểu thức số


Biết vận dụng và thực hiện các phép tính

Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc




Số câu
Số điểm
1
0,3


2
1,0

1
1,0


4
2,3

Tổng số câu
Tổngsố điểm
Tỉ lệ %
3
0,9
9%
8
2,8
28%
6
5,3
53%
1
1.0
10%
18
10.0
100%



UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN

Mã đề: 268

ĐỀ KIỂM TRAHỌC KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Năm học: 2020 -2021 (Thời gian làm bài 90 phút)


PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1:Cho tập hợp A = {0; 2; 4; 6; 8}. Tập hợp A có số phần tử là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3

Câu 2:Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 6}. Cách viết nào sau đây là sai:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 3:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 22
B. 32
C. 42
D. 52

Câu 4: Kết quả của phép tính là:/
A. 5
B. 0
C. 56
D. 1

Câu 5: ƯCLN(12; 60) là:
A. 1
B. 6
C. 12
D. 5

Câu 6: Số nào sau đây là số nguyên tố:
A. 26
B. 27
C. 28
D. 29

Câu 7: Kết quả sắp xếp các số -4; -7; -11; -9 theo thứ tự tăng dần là:
A. -4; -7; -9; -11
B. -11; -9; -4; -7
C. -11; -9; -7; -4
D. -7; -9; -11; -4

Câu 8: Kêt quả của phép tính (-3) + (-8) là:
A. -11
B. -5
C. 11
D. 5

Câu 9: Kêt quả của phép tính 13-15 là:
A. 2
B. -2
C. -23
D. -28

Câu 10: Nếu x – 2 = -5 thì:
A. 3
B. -7
C. 7
D. -3

Câu 11: Cách gọi tên đường thẳng ở hình bên là:
M N

A. Đường thẳng M
B. Đường thẳng mn
C. Đường thẳng MN
D. Đường thẳng N

Câu 12: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia NM trùng với tia NP
B. Tia MP trùng với tia NP

 
Gửi ý kiến