Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SIÊU TẦM
Người gửi: phạm thị mai
Ngày gửi: 06h:46' 05-12-2021
Dung lượng: 213.7 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO:
1) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):





2) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
a) Na ( NaCl ( NaOH ( NaNO3( NO2( NaNO3.
b) Na ( Na2O ( NaOH ( Na2CO3( NaHCO3( Na2CO3( NaCl ( NaNO3.
c) FeS2( SO2( SO3( H2SO4( SO2( H2SO4( BaSO4.
d) Al ( Al2O3( Al ( NaAlO2( Al(OH)3(Al2O3( Al2(SO4)3( AlCl3( Al.
e) Na2ZnO2Zn ZnO (Na2ZnO2 ZnCl2( Zn(OH)2( ZnO.
g)N2( NO ( NO2( HNO3( Cu(NO3)2( CuCl2( Cu(OH)2( CuO ( Cu ( CuCl2.
h) X2On X Ca(XO2)2n – 4 X(OH)nXClnX(NO3)nX.
3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:





4)Xácđịnhcácchữcáitrongsơđồphảnứngvàviết PTHH xảyra:
a) X1 + X2( Br2 + MnBr2 + H2O
b) X3 + X4 + X5(HCl + H2SO4
c) A1 + A2( SO2 + H2O
d) B1 + B2( NH3( + Ca(NO3)2 + H2O
e) D1 + D2 + D3( Cl2( + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
5) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây :
SO2 muối A1
A A3
Kết tủa A2
Biết A là hợp chất vô cơ , khi đốt cháy 2,4gam A thì thu được 1,6 gam Fe2O3 và 0,896 lít khí sunfurơ ( đktc).
6) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây:
SO3 H2SO4
a) FeS2 SO2 SO2 S (

NaHSO3 Na2SO3


NaH2PO4
b) P ( P2O5( H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
c) BaCl2 + ?( KCl + ? ( 5 phản ứng khác nhau )
7) Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E ... và viết phương trình phản ứng.
a) A  B + CO2 ; B + H2O ( C
C + CO2( A + H2O ; A + H2O + CO2( D
D A + H2O + CO2
b) FeS2 + O2( A + B ; G + KOH ( H + D
A + O2( C ; H + Cu(NO3)2( I + K
C + D ( axit E ; I + E ( F + A + D
E + Cu ( F + A + D ; G + Cl2 + D ( E + L
A + D ( axit G
c) N2 + O2 A ; C + CaCO3( Ca(NO3)2 + H2O + D
A + O2( B ; D + Na2CO3 + H2O  E
B + H2O ( C + A ; E  Na2CO3 + H2O + D (

d)






( Biết ở sơ đồ d : A,B,C,D,E là các hợp chất khác nhau của lưu huỳnh ).
8.Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:


FeCl2 Fe(NO3)2Fe(OH)2
Fe Fe2O3Fe.
FeCl3 Fe(NO3)2Fe(OH
9. Tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp sau:
a) Bột Cu và bột Ag. ; e) Hỗn hợp rắn: AlCl3, FeCl3, BaCl2 .
b)Khí H2, Cl2, CO2. ; g) Cu, Ag, S, Fe .
c) H2S, CO2, hơi H2O và N2. ; h) Na2CO3 và CaSO3 ( rắn).
d) Al2O3, CuO, FeS, K2SO4 . ; i) Cu(NO3)2, AgNO3 ( rắn).
10.Từ Cu và các chất tuỳ chọn, em hãy nêu 2 phương pháp trực tiếp và 2 phương pháp gián tiếp điều chế CuCl2 ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
11.Từ các nguyên liệu là : Pyrit ( FeS2), muối ăn , nước và các chất xúc tác. Em hãy viết các phương trình điều chế ra : Fe2(SO4)
 
Gửi ý kiến