Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoa
Ngày gửi: 20h:14' 05-12-2021
Dung lượng: 273.8 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thanh Vân)
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
VOCABULARY
1. Getting started

- Foreign (adj):
thuộc nước ngoài
- Pen pal (n)
bạn qua thư


2. Listen and read

- correspond (v):
- modern (adj):
- impress (v):
- beauty (n):
- friendliness (n):
- Mausoleum (n):
- museum (n):
- temple (n):
- Temple of Literature (n):
- park (n):
- lake (n):
- mosque (n):
- Primary school (n):
trao đổi thư từ
hiện đại
ấn tượng
cảnh đẹp, vẻ đẹp
sự thân thiện
lăng
viện bảo tàng
đền, điện
Văn Miếu
công viên
hồ
nhà thờ Hồi giáo
trường tiểu học
- peaceful (adj):
- atmosphere (n):
- pray (v):
- vacation (n):
- at the end of …
- abroad (adv):
- depend on (v):
- keep in touch (v):
- be different from:
- area (n):
- recreation (n):
- worship (n):
- all the above:
yên bình, yên tĩnh
không khí
cầu nguyện
kỳ nghỉ
vào cuối …
ở hoặc ra nước ngoài
phụ thuộc vào
giữ liên lạc
khác với
diện tích, khu vực
sự giải trí, tiêu khiển
sự thờ phụng, tôn kính
tất cả những điều nói trên


3. Speak

- Introduce (v):
- interesting (adj):
- capital (n):
- industrial (adj):
giới thiệu
hấp dẫn, thú vị
thủ đô
thuộc công nghiệp
- quiet (adj):
- church (n):
- especially (adv):
yên tĩnh
nhà thờ
đặc biệt là


4. Listen

- restaurant (n):
- downtown (n):
- go through (v):
- catch (v):
- close to (adj):
nhà hàng
khu phố chính
đi qua
bắt, bắt kịp
gần với
- pond (n):
- park-keeper (n):
- sign (n):
- Mexico → Mexican:
- exactly (adv):
hồ, ao
người trông công viên
ký hiệu, bảng hiệu

chính xác


5. Read



- religion (n):
tôn giáo


- in addition:
ngoài ra

- be divided into:
- region (n):
- separate (v):
- comprise (v):
- tropical (adj):
- climate (n):
- unit of currency (n):
- consist of (v):
- population (n):
- Islam (n):
- official (adj):
được chia thành
khu vực, miền
tách rời ra, phân ra
bao gồm
nhiệt đới
khí hậu
đơn vị tiền tệ
gồm có
dân số
Đạo Hồi
chính thức
- Buddhism (n):
- Hinduism (n):
- national language (n):
- simply (adv):
- widely (adv):
- instruction (n):
- primary language (n):
- secondary school (n):
- compulsory (adj):
- second language (n):
Đạo Phật
Đạo Ấn, Ấn Độ giáo
quốc ngữ
một cách đơn giản
một cách rộng rãi
sự hướng dẫn
ngôn ngữ chính
trường trung học cơ sỏ
bắt buộc
ngôn ngữ thứ hai


6. Write

- outline (n):
đề cương, dàn bài
- mention (v):
đề cập, nhắc đến


Language focus

- Ghost (n):
- monster (n):
- concert (n):
- camp (n):
- play (n):
- farewell party (n):
ma
quái vật
buổi hòa nhạc
buổi cắm trại
vở kịch
tiệc chia tay
- go shopping (v):
- make a cake (v):
- hang (v):
- swimming pool (n):
- soccer match (n):
- hometown (n):
đi mua sắm
làm bánh
treo
hồ bơi
trận bóng đá
quê nhà

- Youth and Young Pioneer Associations:
Đội Thiếu niên Tiền phong
- badly (adv):
xấu, tồi tệ




UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I/ NEW WORDS
friend (n): người bạn
friendly (adj): thân thiện, thân mật
unfriendly (adj): không thân thiện
friendliness (n): sự thân thiện
unfriendliness (n): sự không thân thiện
friendship (n):
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓