Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh. Đề thi học kì 1-ma trận đặc tả

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thúy Mai
Ngày gửi: 14h:49' 08-12-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2381
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Hồng)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN:TIẾNG ANH LỚP 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI:90 PHÚT


TT
Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng



Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao




Tỉ lệ (%)
Thời gian
Tỉ lệ (%)
Thời gian
Tỉ lệ (%)
Thời gian
Tỉ lệ (%)
Thời gian
Tỉ lệ (%)
Thời gian

1
Listening
10
10
10
10




20
20

2
Language
20
20






20
20

3
Reading
10
10
15
10




20
20

4
Writing




10
5
10
15
20
20

5
Speaking


10
5
10
5


20
10

Tổng
40
40
30
25
20
10
10
15
100
90 p

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
40
30
20
10



Tỉ lệ %chung
70
30




- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm và tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm.
- Phần Speaking: tổ chức kiểm tra riêng, mỗi học sinh có 10 phút chuẩn bị và 5 phút thực hiện bài nói.



BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN:TIẾNG ANH7 – THỜI GIAN LÀM BÀI:90 PHÚT

TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức, kĩ năng
cần đạt
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Số CH





Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao






TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL










I.









LISTENING
1. Nghe hiểu được nội dung chính và chi tiết một đoạn hội thoại/độc thoại khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học.
Học sinh trả lời câu hỏi bằng cách chọn phương án A, B, C, D. (hoặc T/F, điền từ)


Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết về:
+ Sở thích cá nhân
+ Sức khỏe
+ Dịch vụ cộng đồng
+ Âm nhạc và nghệ thuật
+ Đồ ăn,đồ uống của Việt Nam
+ số lượng
+ thời gian
+ ngữ cảnh
+ sự kiện
+ nơi chốn
+ địa điểm (nhà, phòng…)
+ tên người/địa danh
5







5




2. Nghe hiểu được nội dung chính và chi tiết một đoạn hội thoại/độc thoại khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học.
Học sinh trả lời câu hỏi bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ còn trống trong câu. (hoặc T/F hoặc (MCQs))
Thông hiểu:
- Nghe hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại / hội thoại về chủ đề đã học từ đó xác định được một câu nói là đúng hay sai (T/F) hoặc điền thông tin còn thiếu vào chỗ trống (gap-filling) hoặc chọn thông tin đúng để trả lời cho câu hỏi (MCQs)



5





5





II.




LANGUAGE
Pronunciation
- Hiểu, phân biệt và sử dụng sử dụng những kiến thức ngôn ngữ ngữ âm nằm trong các chủ đề đã học.

- Âm nguyên âm (vowel sounds), Nhận biết:
+ Nhận diện được các âm nguyên âm đã học: / a: /,/ ə /, /ɜ:/,/ i: /, / I /,/ / ɒ /, /ɔ:/…thông qua phát âm các từ vựng quen thuộc.
3







3





Phụ âm
Nhận biết:
+ Nhận diện được các phụ âm đã học: f /, / v //g/,/k/, /b/, / p/, / s /, / z /, /t /,/d /,/s /,/ʃ /,/ dʒ/,/tʃ/… thông qua phát âm các từ vựng quen thuộc.
2







2




2. Grammar&Vocabulary

- Hiểu, phân biệt và sử dụng sử
 
Gửi ý kiến