Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Như Huỳnh
Ngày gửi: 09h:46' 09-12-2021
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: HÓA HỌC 8
Dạng bài tập 1: Phân loại đơn chất, hợp chất
Phân loại các chất sau theo đơn chất, hợp chất: khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11), nhôm oxit (Al2O3), đá vôi (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), dây đồng, bột lưu huỳnh, khí Clo.
Dạng bài tập 2: Hóa trị
Câu 1: Xác định nhanh hóa trị của mỗi nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau đây: NO; NO2; N2O3; N2O5; NH3; HCl; H2SO4; H3PO4; Ba(OH)2; Na2SO4; NaNO3; K2CO3; K3PO4 ; Ca(HCO3)2 Na2HPO4; Al(HSO4)3 ; Mg(H2PO4)2
Câu 2: Lập CTHH của những hợp chất sau, Nêu ý nghĩa của các CTHH chất dưới đây:
a. P (III) và O; b. N (III)và H; c. Fe (II) và O; d. Cu (II) và OH;
e. Ca và NO3; f. Ag và SO4, g. Ba và PO4; h. Fe (III) và SO4,
i. Al và SO4; k. NH4 (I) và NO3
Câu 3: Viết công thức hóa học và Nêu ý nghĩa của các CTHH chất dưới đây:
a. Na (I) và O(II) b. Fe(III) và (NO3)(I) c. Zn(II) và Cl(I) d. Al(III) và (PO4)(III) e. Cu(II) và (OH)(I) f. Ca(II) và (SO4)(II)
Câu 5: Viết công thức hóa học và tính PTK của các hợp chất sau:
Kali clorua, biết trong phân tử có 1K và 1Cl;
Axit photphoric, biết trong phân tử có 3H, 1P và 4O;
Kali sunfat, biết trong phân tử có 2K, 1S và 4O.
Dạng bài tập 3: Định luật bảo toàn khối lượng
Câu 1: Có thể thu được kim loại sắt bằng cách cho khí cacbon monoxit CO tác dụng với chất sắt (III) oxit. Khối lượng của kim loại sắt thu được là bao nhiêu khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit thì có 26,4 kg CO2 sinh ra.
Câu 2: Khi nung nóng quặng đồng malachite, chất này bị phân hủy thành đồng II oxit CuO, hơi nước và khí cacbonic.
Tính khối lượng của khí cacbonic sinh ra nếu khối lượng malachite mang nung là 2,22g, thu được 1,60 g đồng II oxit và 0,18 g nước.
Nếu thu được 6 g đồng II oxit; 0,9 g nước và 2,2 g khí cacsbonic thì khối lượng quặng đem nung là bao nhiêu?
Dạng bài tập 4: Phương trình hóa học
Câu 1: Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:
1/ Al + O2  Al2O3
2/ K + 02  K2O
3/ Al(0H)3  Al203 + H20
4/ Al203 + HCl  AlCl3 + H20
5/ Al + HCl  AlCl3 + H2
6/ Fe0 + HCl  FeCl2 + H20
7/ Fe203 + H2S04  Fe2(S04)3 + H20
8/ Na0H + H2S04  Na2S04 + H20
9/ Ca(0H)2 + FeCl3  CaCl2 + Fe(0H)3
10/ BaCl2 + H2S04  BaS04 + HCl









Câu 2: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a. Fe + O2 -----> Fe3O4
b. H2 + O2 -----> H2O
c. Fe(OH)3 -----> Fe2O3 + H2O
d. CH4 + O2 -----> CO2 + H2O
e. NaOH + FeCl3 -----> NaCl + Fe(OH)3
f. Al + Cl2 -----> AlCl3
g SO2 + O2 -----> SO3
h. KClO3 -----> KCl + O2
Dạng bài tập 5: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
Câu 1: Hãy tính:
Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc)
Thể tích (đktc) của 9.1023 phân tử khí H2
Câu 2: Hãy cho biết 67,2 lít khí oxi (đktc)
a. Có bao nhiêu mol oxi?Có bao nhiêu phân tử khí oxi? khối lượng bao nhiêu gam?
b. Cần phải lấy bao nhiêu gam khí N2 để có số phan tử gấp 4 lần số phân tử có trong 3.2 g khí oxi.
Câu 3: Một hỗn hợp gồm 1,5 mol khí O2; 2,5 mol khí N2; 1,2.1023 phân tử H2 và 6,4 g khí SO2. Tính thể tích của hỗn hợp khí đó ở đktc. Tính khối
 
Gửi ý kiến