Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Toan
Ngày gửi: 22h:26' 12-12-2021
Dung lượng: 302.0 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích: 0 người
Some important structures
1. used to.
* used to + V: Từng làm gì trong quá khứ (giờ không còn làm nữa) Eg: I used to type quickly
* get used to + V-ing: Quen với việc gì used to typing quickly now.
* be + used to I get used to typing quickly now.
2. time.
* time + for + O + to V: Đã đến lúc để ai đó làm gì
Eg: time for me to go to work
* time + S + V(quá khứ đơn): Đã muộn để ai đó làm gì
Eg: time I went to work
* (It`s high time và It`s right time dùng như It`s time)
* the (first) time +S + V(hiện tại hoàn thành)
Eg: the first time I have seen that movie
3. Too/ enough.
* S + be + too + Adj +(for O) + to V: qucho ai) làm gì
Eg: That car is too expensive for us to buy
* S + be(not) + Adj + enough + (for O) + to V: đủ(không đủcho ai) làm gì
Eg: That car is not cheap enough for us to buy
* S + have + enough + N + (for O) + to V: đủcho ai) làm gì
Eg: We have enough money to buy that car
4. / spend + time.
* It (take) + O + (time) + to V: Ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
Eg: It takes me two hours to go to school everyday
* S + (spend) + (time) + V-ing: Ai đó dành/tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
Eg: I spend two hours going to school everyday
5. So ... that/ such ... that.
* S + be + so + Adj + that + Clause (mệnh đề): đến nỗi mà
Eg: The car is so expensive that we buy it
* S + be + such + (a/an) + Adj + N + that + Clause: cái gì ến nỗi mà..
Eg: It is such an expensive car that we buy it
6. have/ get.
* have + O + V Bảo ai làm gì Eg: He has me open the window everyday
* get + O + to V He gets me to open the window everyday
=> Thể bị động:
* have + Sth + PII + (by O): Có cái gì được làm (bởi ai)
Eg: I had my bike repaired by the repairman yesterday
7. How
* How often + ... ? : ... thường làm ...?
Eg: How often do you go to the movie theater?
* How far is it from .... to ? Từ đâu tới đâu là bao xa?
Eg: How far is it from your house to Viet Tri ?
* How to get to ... ? Làm thế nào để tới... ?
Eg: How to get to Hung Temple ?
= Could you tell/ show me the way to ..., please ? Làm ơn chỉ đường cho tôi tới ... ?
Eg: Could you tell me the way to Ha Noi, please ?
Giá cả * How much + is/ are + N ? Eg: How much is this hat?
= How much do/does + N + cost ? How much does this hat cost ?
= What is the price of + N ? What is the price of this hat ?
8. câu cảm thán. (How/What)
* How + Adj + (the) S + be ! Eg: How beautiful the girl is !
How nice these flowers are!
How tall Nam is !
* What + (a/an) + Adj + S ! Eg: What a nice hat !
What an expensive TV !
What high buildings !
What long hair !
9. Đề nghị:
Đề nghị người khác làm cho mình:
* Would you mind + V-ingEg: Would you mind opening the door ?
* Do you mind + V-ingDo you mind closing the window ?
Đề nghị mình làm:
 
Gửi ý kiến