Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị thanh hà
Ngày gửi: 08h:18' 13-12-2021
Dung lượng: 110.2 KB
Số lượt tải: 1100
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
TỔ VẬT LÍ - KTC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ KHỐI 11
HỌC KÌ I – Năm học: 2021- 2022

TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (B): Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 2 (B): Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2< 0. B. q1< 0 và q2> 0.
C. q1.q2> 0. D. q1.q2< 0.
Câu 3 (B): Cho quả cầu kim loại A trung hòa về điện tiếp xúc với vật B nhiễm điện âm thì quả cầu kim loại A
A. nhiễm điện dương. B. không nhiễm điện.
C. nhiễm điện âm. D. có thể nhiễm điện dương hoặc âm.
Câu 4 (B): Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì
A. electron chuyển từ thanh ebônit sang dạ. B. electron chuyển từ dạ sang thanh ebônit.
C. prôtôn chuyển từ dạ sang thanh ebônit. D. prôtôn chuyển từ thanh ebônit sang dạ.
Câu 5 (B): Véctơ cường độ điện trường  tại một điểm trong điện trường luôn
A. cùng hướng với lực  tác dụng lên điện tích q dương đặt tại điểm đó.
B. ngược hướng với lực tác dụng lên điện tích q dương đặt tại điểm đó.
C. hợp với lực  tác dụng lên điện tích q dương đặt tại điểm đó 1 góc α.
D. vuông góc với lực / tác dụng lên điện tích q dương đặt tại điểm đó.
Câu 6 (B): Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.
B. Các đường sức là các đường cong không kín.
C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
Câu 7 (B): Công của lực điện làm dịch chuyển một điện tích phụ thuộc vào
A.thời gian chuyển động. B.vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
C. hình dạng của đường đi. D.vận tốc dịch chuyển của điện tích.
Câu 8 (B): Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 9 (H): Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng
A. 1 J.C. B. 1 J/C. C. 1 N/C. D. 1. J/N.
Câu 10 (B): Khi UAB> 0, ta có:
A. Điện thế ở A thấp hơn điện thế tại B.
B. Điện thế ở A bằng điện thế ở B.
C. Dòng điện chạy trong mạch AB theo chiều từ B → A.
D. Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B.
Câu 11 (H): Hai hạt bụi trong không khí , mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2 cm. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai hạt là
A. 1,44.10–5 N. B. 1,44.10–6 N.
C. 1,44.10–7 N. D. 1,44.10–9 N.

Câu 12 (H): Một điện tích điểm Q = – 2.10–7 C, đặt tại điểm A trong không khí. Véctơ cường độ điện trường  do điện tích Q gây ra tại điểm B cách A một đoạn 6 cm có
A. phương trùng với AB, chiều từ A đến B, độ lớn 5.105 V/m.
B. phương trùng với AB, chiều từ B đến A, độ lớn 3.104 V/m.
C. phương trùng với AB, chiều từ B đến A, độ lớn 5.105 V/m.
D. phương trùng với AB, chiều từ A đến
 
Gửi ý kiến