Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Bình
Ngày gửi: 08h:00' 18-12-2021
Dung lượng: 53.2 KB
Số lượt tải: 480
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Bình
Ngày gửi: 08h:00' 18-12-2021
Dung lượng: 53.2 KB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT HẢI HẬU
KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
Bài kiểm tramôn Toán
Chữ kí cán bộ coi kiểm tra
Trường Tiểu học Hải Thanh
Số phách
Lớp: ……...……………………………………………………….
Họ và tên: ……………………………………………….……..
KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
Bài kiểm tramôn Toán
Điểm
Nhận xét
Số phách
………………………………….........................
………………………………….........................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng.
Câu 1:Cho số 350. Số liền sau của số đã cho là:
A. 340 B. 349 C. 351 D. 561
Câu 2: Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
101 B. 102 C. 100 D. 103
Câu 3: Cho phép chia 437 : 5, số dư của phép chia đó là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: 2m15cm = .......cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 25 B. 215 C. 70 D. 225
Câu 5:Khoảng thời gian từ 9 giờ đến 9 giờ 15 phút là:
A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút D. 15 phút
Câu 6:Số tháng có 30 ngày trong một năm là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 7:Một vườn cây có 7 cây nhãn và 28 cây xoài. Hỏi số cây xoài gấp mấy lần số cây nhãn?
A. 2 lần B. 3 lần C. 4 lần D. 5 lần
Câu 8:Mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi. Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
A. B. C. D.
Câu 9: Giá trị của biểu thức: 456 : 3 + 147 là:
A. 152 B. 299 C. 297 D. 298
Câu 10: Tấm vải xanh dài 15m, tấm vải đỏ dài gấp 3 lần tấm vải xanh. Cả hai tấm vải dài:
A. 105m B. 60m C. 45m D. 60cm
Câu 11: Một lớp học có 33 học sinh, lớp đó kê loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần kê ít nhất bao nhiêu bàn để đủ cho học sinh trong lớp.
A. 15 bàn B. 16 bàn C. 17 bàn D. 18 bàn
Câu 12: Hình bên có mấy góc vuông?
A. 5 B. 6
C. 7 D. 8
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13 : Đặt tính rồi tính
a. 136 x 3 b. 208 : 5
Câu 14: Tìm X:
a) 472 - X = 326b) 549 : X = 81 : 9
KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
Bài kiểm tramôn Toán
Chữ kí cán bộ coi kiểm tra
Trường Tiểu học Hải Thanh
Số phách
Lớp: ……...……………………………………………………….
Họ và tên: ……………………………………………….……..
KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
Bài kiểm tramôn Toán
Điểm
Nhận xét
Số phách
………………………………….........................
………………………………….........................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng.
Câu 1:Cho số 350. Số liền sau của số đã cho là:
A. 340 B. 349 C. 351 D. 561
Câu 2: Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
101 B. 102 C. 100 D. 103
Câu 3: Cho phép chia 437 : 5, số dư của phép chia đó là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: 2m15cm = .......cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 25 B. 215 C. 70 D. 225
Câu 5:Khoảng thời gian từ 9 giờ đến 9 giờ 15 phút là:
A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút D. 15 phút
Câu 6:Số tháng có 30 ngày trong một năm là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 7:Một vườn cây có 7 cây nhãn và 28 cây xoài. Hỏi số cây xoài gấp mấy lần số cây nhãn?
A. 2 lần B. 3 lần C. 4 lần D. 5 lần
Câu 8:Mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi. Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
A. B. C. D.
Câu 9: Giá trị của biểu thức: 456 : 3 + 147 là:
A. 152 B. 299 C. 297 D. 298
Câu 10: Tấm vải xanh dài 15m, tấm vải đỏ dài gấp 3 lần tấm vải xanh. Cả hai tấm vải dài:
A. 105m B. 60m C. 45m D. 60cm
Câu 11: Một lớp học có 33 học sinh, lớp đó kê loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần kê ít nhất bao nhiêu bàn để đủ cho học sinh trong lớp.
A. 15 bàn B. 16 bàn C. 17 bàn D. 18 bàn
Câu 12: Hình bên có mấy góc vuông?
A. 5 B. 6
C. 7 D. 8
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13 : Đặt tính rồi tính
a. 136 x 3 b. 208 : 5
Câu 14: Tìm X:
a) 472 - X = 326b) 549 : X = 81 : 9
 








Các ý kiến mới nhất