Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

một số từ vựng bổ ích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đặng Khánh Hòa
Ngày gửi: 13h:47' 18-12-2021
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
Tính từ
Nghĩa

different
khác nhau

used
được sử dụng

important
quan trọng

every
mỗi

large
lớn

available
có sẵn

popular
phổ biến

able
thể

basic
cơ bản

known
được biết đến

various
khác nhau

difficult
khó khăn

several
nhiều

united
thống nhất

historical
lịch sử

hot
nóng

useful
hữu ích

mental
tinh thần

scared
sợ hãi

additional
thêm

emotional
cảm xúc

old
cũ

political
chính trị

similar
tương tự

healthy
khỏe mạnh

financial
tài chính

medical
y tế

traditional
truyền thống

federal
liên bang

entire
toàn bộ

strong
mạnh mẽ

actual
thực tế

significant
đáng kể

successful
thành công

electrical
điện

expensive
đắt

pregnant
mang thai

intelligent
thông minh

interesting
thú vị

poor
người nghèo

happy
hạnh phúc

responsible
chịu trách nhiệm

cute
dễ thương

helpful
hữu ích

recent
gần đây

willing
sẵn sàng

nice
đẹp

wonderful
tuyệt vời

impossible
không thể

serious
nghiêm trọng

huge
lớn

rare
hiếm

technical
kỹ thuật

typical
điển hình

competitive
cạnh tranh

critical
quan trọng

electronic
điện tử

immediate
ngay lập tức

whose
có

aware
nhận thức

educational
giáo dục

environmental
môi trường

global
toàn cầu

legal
pháp lý

relevant
có liên quan

accurate
chính xác

capable
có khả năng

dangerous
nguy hiểm

dramatic
ấn tượng

efficient
hiệu quả

powerful
mạnh mẽ

foreign
nước ngoài

hungry
đói

practical
thực tế

psychological
tâm lý

severe
nghiêm trọng

suitable
phù hợp

numerous
nhiều

sufficient
đủ

unusual
bất thường





2. soft – hard
soft /sɒft/: mềm
hard /hɑːd/: cứng
3. empty -full
empty /ˈɛmpti/: trống
full /fʊl/: đầy

4. narrow – wide
narrow /ˈnærəʊ/: hẹp
wide /waɪd/: rộng
5. heavy – light
heavy /ˈhɛvi/: nặng
light /laɪt/: nhẹ
6. hot – cold
hot /hɒt /: nóng
cold /kəʊld/: lạnh
7. sour – sweet
sour /ˈsaʊə/: chua
sweet /swiːt /: ngọt
small
big /bɪg/: to
small /smɔːl/: nhỏ
9. tall – short
tall /tɔːl/: cao
short /ʃɔːt/: thấp
10. thin – thick
thin /θɪn/: mỏng
thick /θɪk/: dày
11. wet – dry
wet /wɛt/: ướt
dry /draɪ/: khô
12. dirty – clean
dirty /ˈdɜːti/: bẩn
clean /kliːn/: sạch
13. new – old
new /njuː/: mới
old /əʊld/: cũ
14. beautiful – ugly
beautiful /ˈbjuːtəfʊl/: xinh đẹp
ugly /ˈʌgli/: xấu xí
15. easy – difficult
easy /ˈiːzi/: dễ
difficult /ˈdɪfɪkəlt/: khó
16. cheap – expensive
chep /ʧiːp/: rẻ
expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt
17. deep – shallow
deep /diːp/: sâu
shallow /ˈʃæləʊ/: nông, cạn
18. careful – careless
careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận
careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn
19. early – late
early /ˈɜːli/: sớm
late /leɪt/: muộn
20. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán
21. far – near
far /fɑː/: xa
near /nɪə/: gần

100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh
100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh
Above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới
Add /æd/ cộng, thêm vào ><  subtract /səb’trækt/ trừ
All /ɔ:l/ tất cả ><  none /nʌn/ không chút nào
Alive /əˈlaɪv/: sống >< dead /ded/: chết
Alone /ə’loun/ đơn độc  ><  together /tə’geðə/ cùng nhau
Asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ  >< awake /əˈweɪk/: tỉnh táo
Back /bæk/ phía  sau
 
Gửi ý kiến