một số từ vựng bổ ích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đặng Khánh Hòa
Ngày gửi: 13h:47' 18-12-2021
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Trần Đặng Khánh Hòa
Ngày gửi: 13h:47' 18-12-2021
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Tính từ
Nghĩa
different
khác nhau
used
được sử dụng
important
quan trọng
every
mỗi
large
lớn
available
có sẵn
popular
phổ biến
able
thể
basic
cơ bản
known
được biết đến
various
khác nhau
difficult
khó khăn
several
nhiều
united
thống nhất
historical
lịch sử
hot
nóng
useful
hữu ích
mental
tinh thần
scared
sợ hãi
additional
thêm
emotional
cảm xúc
old
cũ
political
chính trị
similar
tương tự
healthy
khỏe mạnh
financial
tài chính
medical
y tế
traditional
truyền thống
federal
liên bang
entire
toàn bộ
strong
mạnh mẽ
actual
thực tế
significant
đáng kể
successful
thành công
electrical
điện
expensive
đắt
pregnant
mang thai
intelligent
thông minh
interesting
thú vị
poor
người nghèo
happy
hạnh phúc
responsible
chịu trách nhiệm
cute
dễ thương
helpful
hữu ích
recent
gần đây
willing
sẵn sàng
nice
đẹp
wonderful
tuyệt vời
impossible
không thể
serious
nghiêm trọng
huge
lớn
rare
hiếm
technical
kỹ thuật
typical
điển hình
competitive
cạnh tranh
critical
quan trọng
electronic
điện tử
immediate
ngay lập tức
whose
có
aware
nhận thức
educational
giáo dục
environmental
môi trường
global
toàn cầu
legal
pháp lý
relevant
có liên quan
accurate
chính xác
capable
có khả năng
dangerous
nguy hiểm
dramatic
ấn tượng
efficient
hiệu quả
powerful
mạnh mẽ
foreign
nước ngoài
hungry
đói
practical
thực tế
psychological
tâm lý
severe
nghiêm trọng
suitable
phù hợp
numerous
nhiều
sufficient
đủ
unusual
bất thường
2. soft – hard
soft /sɒft/: mềm
hard /hɑːd/: cứng
3. empty -full
empty /ˈɛmpti/: trống
full /fʊl/: đầy
4. narrow – wide
narrow /ˈnærəʊ/: hẹp
wide /waɪd/: rộng
5. heavy – light
heavy /ˈhɛvi/: nặng
light /laɪt/: nhẹ
6. hot – cold
hot /hɒt /: nóng
cold /kəʊld/: lạnh
7. sour – sweet
sour /ˈsaʊə/: chua
sweet /swiːt /: ngọt
small
big /bɪg/: to
small /smɔːl/: nhỏ
9. tall – short
tall /tɔːl/: cao
short /ʃɔːt/: thấp
10. thin – thick
thin /θɪn/: mỏng
thick /θɪk/: dày
11. wet – dry
wet /wɛt/: ướt
dry /draɪ/: khô
12. dirty – clean
dirty /ˈdɜːti/: bẩn
clean /kliːn/: sạch
13. new – old
new /njuː/: mới
old /əʊld/: cũ
14. beautiful – ugly
beautiful /ˈbjuːtəfʊl/: xinh đẹp
ugly /ˈʌgli/: xấu xí
15. easy – difficult
easy /ˈiːzi/: dễ
difficult /ˈdɪfɪkəlt/: khó
16. cheap – expensive
chep /ʧiːp/: rẻ
expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt
17. deep – shallow
deep /diːp/: sâu
shallow /ˈʃæləʊ/: nông, cạn
18. careful – careless
careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận
careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn
19. early – late
early /ˈɜːli/: sớm
late /leɪt/: muộn
20. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán
21. far – near
far /fɑː/: xa
near /nɪə/: gần
100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh
100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh
Above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới
Add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract /səb’trækt/ trừ
All /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào
Alive /əˈlaɪv/: sống >< dead /ded/: chết
Alone /ə’loun/ đơn độc >< together /tə’geðə/ cùng nhau
Asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ >< awake /əˈweɪk/: tỉnh táo
Back /bæk/ phía sau
Nghĩa
different
khác nhau
used
được sử dụng
important
quan trọng
every
mỗi
large
lớn
available
có sẵn
popular
phổ biến
able
thể
basic
cơ bản
known
được biết đến
various
khác nhau
difficult
khó khăn
several
nhiều
united
thống nhất
historical
lịch sử
hot
nóng
useful
hữu ích
mental
tinh thần
scared
sợ hãi
additional
thêm
emotional
cảm xúc
old
cũ
political
chính trị
similar
tương tự
healthy
khỏe mạnh
financial
tài chính
medical
y tế
traditional
truyền thống
federal
liên bang
entire
toàn bộ
strong
mạnh mẽ
actual
thực tế
significant
đáng kể
successful
thành công
electrical
điện
expensive
đắt
pregnant
mang thai
intelligent
thông minh
interesting
thú vị
poor
người nghèo
happy
hạnh phúc
responsible
chịu trách nhiệm
cute
dễ thương
helpful
hữu ích
recent
gần đây
willing
sẵn sàng
nice
đẹp
wonderful
tuyệt vời
impossible
không thể
serious
nghiêm trọng
huge
lớn
rare
hiếm
technical
kỹ thuật
typical
điển hình
competitive
cạnh tranh
critical
quan trọng
electronic
điện tử
immediate
ngay lập tức
whose
có
aware
nhận thức
educational
giáo dục
environmental
môi trường
global
toàn cầu
legal
pháp lý
relevant
có liên quan
accurate
chính xác
capable
có khả năng
dangerous
nguy hiểm
dramatic
ấn tượng
efficient
hiệu quả
powerful
mạnh mẽ
foreign
nước ngoài
hungry
đói
practical
thực tế
psychological
tâm lý
severe
nghiêm trọng
suitable
phù hợp
numerous
nhiều
sufficient
đủ
unusual
bất thường
2. soft – hard
soft /sɒft/: mềm
hard /hɑːd/: cứng
3. empty -full
empty /ˈɛmpti/: trống
full /fʊl/: đầy
4. narrow – wide
narrow /ˈnærəʊ/: hẹp
wide /waɪd/: rộng
5. heavy – light
heavy /ˈhɛvi/: nặng
light /laɪt/: nhẹ
6. hot – cold
hot /hɒt /: nóng
cold /kəʊld/: lạnh
7. sour – sweet
sour /ˈsaʊə/: chua
sweet /swiːt /: ngọt
small
big /bɪg/: to
small /smɔːl/: nhỏ
9. tall – short
tall /tɔːl/: cao
short /ʃɔːt/: thấp
10. thin – thick
thin /θɪn/: mỏng
thick /θɪk/: dày
11. wet – dry
wet /wɛt/: ướt
dry /draɪ/: khô
12. dirty – clean
dirty /ˈdɜːti/: bẩn
clean /kliːn/: sạch
13. new – old
new /njuː/: mới
old /əʊld/: cũ
14. beautiful – ugly
beautiful /ˈbjuːtəfʊl/: xinh đẹp
ugly /ˈʌgli/: xấu xí
15. easy – difficult
easy /ˈiːzi/: dễ
difficult /ˈdɪfɪkəlt/: khó
16. cheap – expensive
chep /ʧiːp/: rẻ
expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt
17. deep – shallow
deep /diːp/: sâu
shallow /ˈʃæləʊ/: nông, cạn
18. careful – careless
careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận
careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn
19. early – late
early /ˈɜːli/: sớm
late /leɪt/: muộn
20. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán
21. far – near
far /fɑː/: xa
near /nɪə/: gần
100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh
100 cặp từ trái nghĩa được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh
Above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới
Add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract /səb’trækt/ trừ
All /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào
Alive /əˈlaɪv/: sống >< dead /ded/: chết
Alone /ə’loun/ đơn độc >< together /tə’geðə/ cùng nhau
Asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ >< awake /əˈweɪk/: tỉnh táo
Back /bæk/ phía sau
 









Các ý kiến mới nhất