Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bảo nguyên
Ngày gửi: 15h:11' 21-12-2021
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bảo nguyên
Ngày gửi: 15h:11' 21-12-2021
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 – HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
SỐ HỌC
1. Dạng toán tập hợp:
Bài 1. Cho các tập hợp sau:
Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết mỗi tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?
b) Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông:
19 ( A 0 ( B 35 ( C 38 ( C
2. Dạng toán thực hiện phép tính:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
b) (519 : 517 + 3) : 7
c) 295 – (31 – 22.5)2
d) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
e) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
f) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
g) 50–[(20–23):2+34]
h) – 23 + 289 + 123 - 689.
Bài 3: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)
a) 57 + 725 + 605 – 53
b) (-624) – [ (376 + 235) – 35]
c) 58.75 + 58.50 – 58.25
d) 12.35 + 35.182 – 35.94
e) (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
f) 48.19 + 48.115 + 134.52
3. Dạng toán về dấu hiệu chia hết
Bài 4: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
Số nào chia hết cho 2?
Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
c) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 5: Cho các chữ số 1; 0; 9; 5. Hãy ghép thành những số có ba chữ số khác nhau mà chia hết cho 5.
4. Các bài toán liên quan đến ước và bội
Bài 6: a) Số 4 có là ước của 16 không? Có là ước của 18 không?
b) Số 20 có là bội của 5 không? Có là bội của 6 không?
c) Tìm Ư(24) ; B(7)
Bài 7: Tìm ƯCLN Và BCNN của :
a) 24 và 10 b) 300 và 280 c) 30 và 90 d) 14; 21 và 56
Bài 8: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
a) 40 và 24 b) 80 và 144
c) 9, 18 và 72 d) 25, 55 và 75
Bài 9: Tìm BC thông qua tìm BCNN
a) 10 và 24 b) 48, 120
c) 20, 35, 60 d) 18, 24, 32
Bài 10: Tìm x biết
24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất.
64x ; 48x ; 88x và x lớn nhất.
x 4; x 7; x 8 và x nhỏ nhất khác 0
x 60 ; x 45 ; x 16 0 < x < 2000
Bài 11 : Bài toán Covid tại Bạc Liêu:
Để phòng chống dịch Covid – 19. Tỉnh Bạc Liêu đã thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đa khoa và 40 điều dưỡng viên. Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội.
Bài 12: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Bài 13 : Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó.
Biết số sách đó trong khoảng từ 600 đến 800 cuốn. Tính số sách đó.
Bài 14 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. Biết rằng khi chia số đó cho các số
70 ; 210 ; 350 có cùng số dư là 3.
5. Dạng toán tìm x.
Bài 15: Tìm x:
198 – 3(2x + 4) = 120
2(x + 7) - 6 = 13
5(x +
NĂM HỌC 2021 - 2022
SỐ HỌC
1. Dạng toán tập hợp:
Bài 1. Cho các tập hợp sau:
Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết mỗi tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?
b) Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông:
19 ( A 0 ( B 35 ( C 38 ( C
2. Dạng toán thực hiện phép tính:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
b) (519 : 517 + 3) : 7
c) 295 – (31 – 22.5)2
d) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
e) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
f) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
g) 50–[(20–23):2+34]
h) – 23 + 289 + 123 - 689.
Bài 3: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)
a) 57 + 725 + 605 – 53
b) (-624) – [ (376 + 235) – 35]
c) 58.75 + 58.50 – 58.25
d) 12.35 + 35.182 – 35.94
e) (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
f) 48.19 + 48.115 + 134.52
3. Dạng toán về dấu hiệu chia hết
Bài 4: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
Số nào chia hết cho 2?
Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
c) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 5: Cho các chữ số 1; 0; 9; 5. Hãy ghép thành những số có ba chữ số khác nhau mà chia hết cho 5.
4. Các bài toán liên quan đến ước và bội
Bài 6: a) Số 4 có là ước của 16 không? Có là ước của 18 không?
b) Số 20 có là bội của 5 không? Có là bội của 6 không?
c) Tìm Ư(24) ; B(7)
Bài 7: Tìm ƯCLN Và BCNN của :
a) 24 và 10 b) 300 và 280 c) 30 và 90 d) 14; 21 và 56
Bài 8: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
a) 40 và 24 b) 80 và 144
c) 9, 18 và 72 d) 25, 55 và 75
Bài 9: Tìm BC thông qua tìm BCNN
a) 10 và 24 b) 48, 120
c) 20, 35, 60 d) 18, 24, 32
Bài 10: Tìm x biết
24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất.
64x ; 48x ; 88x và x lớn nhất.
x 4; x 7; x 8 và x nhỏ nhất khác 0
x 60 ; x 45 ; x 16 0 < x < 2000
Bài 11 : Bài toán Covid tại Bạc Liêu:
Để phòng chống dịch Covid – 19. Tỉnh Bạc Liêu đã thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đa khoa và 40 điều dưỡng viên. Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội.
Bài 12: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Bài 13 : Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó.
Biết số sách đó trong khoảng từ 600 đến 800 cuốn. Tính số sách đó.
Bài 14 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. Biết rằng khi chia số đó cho các số
70 ; 210 ; 350 có cùng số dư là 3.
5. Dạng toán tìm x.
Bài 15: Tìm x:
198 – 3(2x + 4) = 120
2(x + 7) - 6 = 13
5(x +
 









Các ý kiến mới nhất