Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thanh
Ngày gửi: 08h:18' 23-12-2021
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
   Chất khí nhẹ hơn không khí là:
<$> Cl2
<$> CO2
<#> CH4   
<$> NO2


  Số mol chứa trong 12.10 23 phân tử SO2 là:
<$> 12 mol
<$> 1 mol
<$> 1,5 mol
<#> 2 mol


   2 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là
<$> 22,4 lít
<$> 24 lít
<#> 44,8 lít
<$> 48 lít.


  0,25 mol nguyên tử kẽm có chứa … Zn?
<$> 6,02.1023 nguyên tử.
<$> 3.1023 phân tử.
<$> 4,5.1023 nguyên tử.
<#>1,5.1023 nguyên tử.


   Tỉ khối của khí đối với khí không khí là: (biết: S=32, O=16)
<$> 0,19
<$>1,53
<#>2,21
<$> 1,76


  Một mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích bằng nhau ở nhiệt độ 00C và 1 atm trong dãy bên dưới là:
<$> C, O2, H2, Cl2
<$> Fe, H2, O2, N2
<$>  O2, C, H2, CH4
<#> O2, H2, N2, Cl2


  Số Avogadro và kí hiệu là
<$> 6.1023, A
<$> 6.10-23, A     
<#> 6.1023 , N
<$> 6.10-24, N


  Tính số mol phân tử  có trong 25 gam CaCO
<#> 0,25mol 
<$> 0,5mol     
<$> 1,2 mol   
<$> 1,5mol


 Trong 20 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
<$> 20.1023 phân tử
<#> 3.1023 phân tử
<$> 4.1023 phân tử
<$> 120.1023 phân tử


  Có những khí sau: N2, O2, Cl2, CO, CO2, SO2. Những khí nặng hơn không khí là:
<$> N2, O2, Cl2, CO 
<#> O2, Cl2, CO2 , SO2
<$> N2, O2, Cl2, SO2
<$> N2, Cl2, CO, SO2


  Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là
<$> CO2, H2, O3.
<$> SO2, Cl2, N2.
<$> NO2, H2, SO3.
<#> NH3, H2, CH4.


 Tỉ khối của A đối với H2 là 32. A là khí nào sau đây?
<$> O2.   
<#> SO2.      
<$> CO2.
<$> Cl2.


Khí nào nặng nhất trong các khí sau
<$> CH4
<#> CO2
<$> N2
<$> H2


 Thể tích của 140g khí Nitơ ở đktc là:
<$> 336 lít
<$> 168 lít 
<$> 224 lít
<#> 112 lít


   Khí nào có thể thu được bằng cách đặt ngược bình (hình vẽ):
/
<$> Khí Cacbonic (CO2).
<$> Khí Oxi (O2).
<$> Khí Clo (Cl2).
<#> Khí Hiđro (H2).


   B là oxit của nitơ có tỷ khối hơi so với mêtan (CH4) là 2,875. B có công thức phân tử là:
<#> NO2
<$> N2O  
<$> N2O4
<$> NO


 Tỉ khối của khí B đối với oxi là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2. Khối lượng mol của khí A là
<#>32 g/mol.
<$> 64 g/mol.
<$> 36 g/mol.
<$> 28 g/mol.


  Cho kim loại Na tác dụng với nước tạo ra NaOH và H2. Phương trình nào sau đây thích hợp:
<$> Na + H2O → NaOH + H2                                                  
<$> 2Na + 2H2O → 2NaOH + 2H
<$> 2Na + 2H2O →2NaOH + H2                                                                   
<#> 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2


 Hệ số của Al trong phản ứng sau là
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
<$>  1
<$>3
<#> 2
<$>  4


 Cho phương trình hóa học: aAl + bHCl → cAlCl3 + dH2
 
Gửi ý kiến