Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ trắc nghiệp Địa lí 9 (cả năm)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Công
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hải
Ngày gửi: 11h:27' 23-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 690
Số lượt thích: 0 người
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 9 (Cả năm)
BÀI 1 - 5. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
1. Nhận biết
Câu 1. Dân tộc nào ở nước ta có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước nhất?
A. Mường. B. Tày. C. Ê - đê. D. Kinh.
Câu 2. Dân tộc nào có số dân đông nhất ở nước ta?
A. Kinh.
B. Mường.
C. Tày.
D. Thái.
Câu 3. Dân tộc H’Mông phân bố tập trung nhiều nhất ở đâu?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trường Sơn - Tây Nguyên.
C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 4. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A. số lượng quá đông và tăng nhanh.
B. tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.
C. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
D. trình độ chuyên môn còn hạn chế.
Câu 5. Dân tộc Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở
A. khu vực miền núi, trung du.
B. khu vực Trường Sơn - Tây Nguyên.
C. trung du, miền núi Bắc Bộ.
D. đồng bằng, trung du và duyên hải.
Câu 6. Bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc Việt Nam được thể hiện ở
A. truyền thống sản xuất.
B. ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.
C. trình độ khoa học kĩ thuật.
D.trình độ thâm canh.
Câu 7. Các dân tộc ít người của nước ta phân bố chủ yếu ở
A. đồng bằng.
B. quần đảo.
C. duyên Hải.
D. Trung du và miền núi.
Câu 8. Sự bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra mạnh nhất ở giai đoạn nào sau đây?
A. Đầu thế kỉ XX.
B. Cuối thế kỉ XIX.
C. Nửa cuối thế kỉ XX.
D. Đầu thế kỉ XXI.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau?
A. Thanh Hóa.
B. Quy Nhơn.
C. Nha Trang.
D. Đà Nẵng.
Câu 10. Thành tựu của công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình ở nước ta là
A. giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên.
B. cơ cấu dân số trẻ.
C. tỉ lệ sinh rất cao.
D. quy mô dân số lớn và tăng.
Câu 11. Các đô thị ở nước ta chủ yếu thuộc loại
A. nhỏ.
B. vừa.
C. vừa và lớn.
D. vừa và nhỏ.
Câu 12. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13. Nguồn lao động nước ta hiện nay còn hạn chế về
A. sự cần cù, sáng tạo.
B. khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật.
C. tác phong công nghiệp.
D. kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
Câu 14. Khu vực có tỉ trọng lao động ngày càng giảm ở nước ta là
A. nông, lâm, ngư nghiệp.
B. dịch vụ và nông nghiệp.
C. dịch vụ và công nghiệp.
D. công nghiệp - xây dựng.
Câu 15. Mật độ dân số nước ta có xu hướng
A. ít biến động.
B. ngày càng giảm.
C. ngày càng tăng.
D. tăng giảm không đều.
Câu 16. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng
A. nhóm tuổi dưới 15 tăng; nhóm tuổi trên 60 giảm.
B. nhóm tuổi dưới 15 tăng; nhóm tuổi trên 60 tăng.
C. nhóm tuổi dưới 15 và nhóm tuổi trên 60 đều giảm.
D. nhóm tuổi từ 15 đến 59 và nhóm tuổi trên 60 tăng.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Số lượng dồi dào, liên tục được bổ sung.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
C. Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ cao.
D. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
Câu 18. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết số dân thành thị nước ta năm 2007
No_avatarf

lấy file kiểu gì ạ

 
Gửi ý kiến