Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 ĐỊA LÍ 6,7,8,9 MỚI TẬP HUẤN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THCS THÀNH THỌ
Ngày gửi: 10h:35' 14-03-2025
Dung lượng: 32.9 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
AI CẦN ĐẦY ĐỦ BỘ 6,7,8,9 LIÊN HỆ ZALO. 0944721229
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HKII – PHÂN MÔN ĐỊA 9
Năng lực môn học

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Vùng
– Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Đồng bằng – Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng
sông Hồng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng
– Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

Năng lực nhận thức Địa lí

Năng lực tìm hiểu Địa lí

Các cấp độ tư duy

Các cấp độ tư duy

Biết

Hiểu

MCQ1

TL.1a*

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Vận dụng kiến thức, kĩ năng
đã học
Các cấp độ tư duy
Biết

Hiểu

Vận dụng

MCQ2
0,5/10%

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Vùng Bắc – Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Trung Bộ – Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng
– Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng

2,5/25%

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Vùng
– Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Duyên hải
– Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng
Nam
– Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng
Trung Bộ
– Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

Tổng số
lệnh hỏi
Số điểm/ tỉ
lệ % điểm

Số điểm/
Tỉ lệ
% điểm

2,0/20%

1/10%

1,25/12,5% 0,5/5% 0,25/2,5%

1/10%

0,75/7,5%

0,25/2,5%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Năng lực môn học
Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Năng lực nhận thức
Địa lí

Năng lực tìm hiểu
Địa lí

Vận dụng kiến thức,
kĩ năng đã học

Các cấp độ tư duy
Vận
Biết Hiểu
dụng

Các cấp độ tư duy
Vận
Biết Hiểu
dụng

Các cấp độ tư duy
Vận
Biết
Hiểu
dụng

CHN1
0,25

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 9
ĐỀ CHẴN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
PHẦN I: (0,75 điểm) Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau:
(Biết) Câu 1. Đồng bằng sông Hồng có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
TH. Câu 2. Vùng Đồng bằng Sông Hồng có quy mô dân số đông là do
A. đô thị hóa từ lâu đời.
B. khu vực thành thị.
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, trình độ phát triển kinh tế cao.
TH. Câu 3. Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh các ngành kinh tế biển chủ yếu là do
A. vị trí tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
B. cơ
C. tài nguyên biển.
PHẦN II: (1,0 điểm) Trong mỗi ý a,b,c,d trong câu sau, chọn đúng hoặc sai
Cho thông tin sau: “
Nguồn Sách giáo khoa LS&ĐL 9, Kết nối tri thức và cuộc sống. NXB Giáo dục Việt Nam).
a) Phân bố dân cư của vùng Bắc Trung Bộ không đồng đều. Đúng – Biết.
b) Dân cư
trong việc khai thác tài nguyên và sử dụng hợp lí nguồn lao động của vùng. Đúng -Vận dụng.
PHẦN III: (0,25 điểm) Trả lời câu hỏi sau
Cho bảng i đoạn 2010 – 2021 (Vận dụng KT – Thông hiểu)
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm

2010

2015

2021
1167,9
101,3
(Nguồn: Niên giám thống kê VN năm 2011, 2016, 2022)

Sản lượng khai thác

ta năm 2021 so với năm 2015? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a . Trình bày những
nhiều muối nhất cả nước? VD
Câu 2: (1,5 điểm)
a. Trình bày một số biện pháp để

khí hậu ở địa phương em. Hiểu/ Vận dụng

b. Giải thích ảnh hưởng của khí hậu đến sự phát triển nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ? VD

Câu

Nội dung

Điểm

Phần trắc
nghiệm
Câu 1: B
Phần I

Câu 2: D

0,75

Câu 3: D
Phần II

a. Đúng b. Đúng

Phần III

1,65

c. Sai

d. Đúng

1
0,25

Phần tự luận
a. Phân tích thế mạnh tự nhiên để phát triển ngành thủy sản vùng duyên hải Nam Trung
Bộ:

1,0
0,25
0,25
0,25

- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thuận lợi cho khai thác, nuôi trồng thủy sản quanh năm …
Câu 1

0,25

b. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ sản xuất nhiều muối nhất cả nước, vì:
- Mùa khô kéo dài, nhiệt độ cao, Ít cửa sông, địa hình thuận lợi độ bốc hơi lớn. Độ muối nước
biển cao, ..

0,25
0,25
0,5

- Biến đổi khí hậu cũng đã làm cho thiên tai và các hiện tượng thời tiết cực đoan xẩy ra ngày càng
khốc liệt hơn

0,5

Giải thích ảnh hưởng của khí hậu đến sự phát triển nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 2

a. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ:
Thuận
Khó khăn: mùa đông rét hại, rét đậm, mùa gió Tây khô nóng gây ra hạn hán, thiếu nước…. ảnh
hưởng đến năng suất cây trồng vật nuôi

0,25
0,25

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 9
ĐỀ LẺ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
PHẦN I: (0,75 điểm) Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp vùng kinh tế nào?
A. Tây Nguyên
Câu 2.  Năng suất lúa của vùng đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do
A. dân cư đông, nguồn lao động dồi dào
B. có nhiều
C. khoa học công nghệ trong sản xuất
D. địa hình khá bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ chiếm diện tích lớn…
Câu 3. Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?
A. Bờ biển
sai
Cho thông tin sau: “Tổng”
(Nguồn Sách giáo khoa LS&ĐL 9, Kết nối tri thức và cuộc sống . NXB Giáo dục Việt Nam).
a) Tổng sản
hướng tăng tỉ trọng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
c) Nền kinh tế của vùng Bắc
mạnh về TNTN, nguồn lao động và xu hướng hội nhập.
PHẦN III: (0,25 điểm) Trả lời câu hỏi sau
Bảng 15.2 Sản lượng thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm

2010

2015

2021

Khai thác

707,0

913,6

1167,9

Nuôi trồng

80,0

86,5

101,3
(Nguồn: Niên giám thống kê VN năm 2011, 2016, 2022)

Năm 2021 sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng bao nhiêu nghìn tấn? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1:
a. Tại sao phải đặt ra vấn
nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 9
Câu

Nội dung

Điểm

Phần trắc
nghiệm
Câu 1: B
Phần I

Câu 2: C

0,75

Câu 3: C
Phần II

a. Sai

Phần III

1066,6

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

1
0,25

Phần tự luận
0,5
0,25
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thuận lợi cho khai thác, nuôi trồng thủy
sản quanh năm

0,25

b. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ sản xuất nhiều muối nhất cả
Câu 1

nước, vì:
0,25
0,25
0,5
- Biến đổi khí hậu cũng đã làm cho thiên tai và các hiện tượng thời tiết
cực đoan xẩy ra ở nước ta nói chung và vùng Bắc Trung Bộ nói riêng

0,5

ngày càng khốc liệt hơn
a. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp của vùng Bắc
Câu 2

Trung Bộ:
Thuận lợi: Khí hậu nhiệt

0,25

Khó khăn: mùa đông trồng vật nuôi

0,25
 
Gửi ý kiến