bài kiểm tra địa lí 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Hoàng Nhật Nam
Ngày gửi: 09h:30' 27-09-2023
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Hoàng Nhật Nam
Ngày gửi: 09h:30' 27-09-2023
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giới hạn phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ là
A. dãy Tam Đảo. B. dãy Con Voi. C. dãy Tam Điệp.
D. dãy Bạch Mã.
Câu 2. Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là
A. Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt. B. Gia Nghĩa, Bảo Lộc,
Kon Tum.
C. Đắk Tô, Đắk Min, Di Linh. D. Krông Buk, Krông
Ana, Buôn Đôn.
Câu 3. Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực miền núi, gò đồi phía tây
vùng Bắc Trung Bộ là
A. công nghiệp, thương mại, du lịch, chăn nuôi bò đàn.
B. chăn nuôi lợn, nghề rừng, cây công nghiệp hằng năm.
C. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi trâu, bò đàn.
D. sản xuất lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp hằng năm.
Câu 4. Các tỉnh Cực Nam Trung Bộ nổi tiếng về nghề làm muối chủ
yếu do
A. giao thông vận tải thuận lợi. B. thị trường tiêu thụ
rộng lớn.
C. người dân giàu kinh nghiệm làm muối. D. độ mặn của nước
biển cao, thời tiết khô hạn.
Câu 5. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
A. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.
B. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.
C. dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.
D. người dân tộc thiểu số tập trung ở các thành phố.
Câu 6. Một trong những đặc điểm về địa hình ở Tây Nguyên là
A. địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. địa hình cao nguyên
xếp tầng.
C. địa hình núi xen kẽ với đồng bằng. D. địa hình cao nguyên
đá vôi tiêu biểu.
Câu 7. Nước ta chủ yếu nhập khẩu các mặt hàng nào sau đây?
A. Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu. B. Hàng công nghiệp
nặng và khoáng sản.
C. Hàng nông, lâm, thủy sản đã chế biến. D. Lương thực thực
phẩm và hàng tiêu dùng.
Câu 8. Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu
cho một số ngành khác?
A. Mangan, Crôm. B. Apatit, pirit. C. Crôm, pirit. D.
Than đá, dầu khí.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Hầu như không tăng. B. Dồi dào, tăng
nhanh.
C. Dồi dào, tăng chậm. D. Tăng chậm, ít lao
động.
Câu 10. Nước ta gồm có những loại rừng nào dưới đây?
A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.
B. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
C. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh, rừng đặc dụng.
D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm). Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy:
a) Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
b) Kể tên các tỉnh thuộc Tây Nguyên có chăn nuôi bò.
Câu 2 (2 điểm). Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN SO VỚI
CẢ NƯỚC MỘT SỐ NĂM (Đơn vị: %)
Diện tích
Năm
1995
Tây
Nguyên
Sản lượng
2010
79,0
96,7
2020
89,4
1995
85,7
2010
92,9
2020
93,0
a) Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ (%) diện tích và sản lượng cà phê của Tây
Nguyên so với cả nước (cả nước = 100%).
b) Rút ra những nhận xét cần thiết.
Câu 3 (2 điểm). Hãy chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa
dạng?
……………………… HẾT ………………………
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI VÀ ĐÁP ÁP
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu tương ứng với 0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp
án
C
A
C
D
B
B
A
D
B
B
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
a) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 27, các tỉnh thuộc
vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là: Thanh
Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên
Huế.
0,5
b) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 28, tỉnh thuộc Tây
2
Nguyên có chăn nuôi bò là: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm
Đồng.
0,5
a) Vẽ biểu đồ
1,0
- Biểu đồ cột ghép, 3 nhóm cột, mỗi nhóm cột thể hiện 1 mốc
năm. Mỗi mốc năm gồm 2 cột, 1 cột thể hiện tỉ lệ diện tích, 1
cột thể hiện tỉ lệ sản lượng.
- Yêu cầu: Vẽ đúng dạng biểu đồ, đầy đủ các yếu tố: tên biểu
đồ, gốc tọa độ, các vạch chia, số liệu, chú giải, đúng tỉ lệ
Vẽ đẹp, trình bày khoa học.
b) Nhận xét
1,0
- Tây Nguyên chiếm phần lớn tỉ lệ diện tích và sản lượng cà
phê của so với cả nước (dẫn chứng).
- Tỉ lệ diện tích cà phê của Tây Nguyên biến động qua các
giai đoạn, gần đây có xu hướng giảm (dẫn chứng).
- Tỉ lệ sản lượng cà phê của Tây Nguyên có xu hướng tăng
(dẫn chứng)
-> Năng suất tăng.
3
- Cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa dạng được thể hiện ở
các thành phần kinh tế và các ngành kinh tế.
0,5
- Theo thành phần kinh tế: Nước ta có các cơ sở nhà nước,
ngoài nhà nước, các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.
0,5
- Theo ngành công nghiệp: Nước ta có các ngành công
nghiệp khai thác nhiên liệu, công nghiệp điện, công nghiệp
luyện kim, công nghiệp cơ khí - điện tử, công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm,… Trong mỗi ngành có các phân
ngành, trong mỗi phân ngành có nhiều ngành khác nhau.
0,5
- Ví dụ:
+ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có ba phân
ngành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn
nuôi, chế biến thủy sản.
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt: xay xát, sản xuất đường,
rượu, nước giải khát, chế biến chè, cà phê, sản xuất dầu thực
vật,
Câu 1. Giới hạn phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ là
A. dãy Tam Đảo. B. dãy Con Voi. C. dãy Tam Điệp.
D. dãy Bạch Mã.
Câu 2. Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là
A. Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt. B. Gia Nghĩa, Bảo Lộc,
Kon Tum.
C. Đắk Tô, Đắk Min, Di Linh. D. Krông Buk, Krông
Ana, Buôn Đôn.
Câu 3. Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực miền núi, gò đồi phía tây
vùng Bắc Trung Bộ là
A. công nghiệp, thương mại, du lịch, chăn nuôi bò đàn.
B. chăn nuôi lợn, nghề rừng, cây công nghiệp hằng năm.
C. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi trâu, bò đàn.
D. sản xuất lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp hằng năm.
Câu 4. Các tỉnh Cực Nam Trung Bộ nổi tiếng về nghề làm muối chủ
yếu do
A. giao thông vận tải thuận lợi. B. thị trường tiêu thụ
rộng lớn.
C. người dân giàu kinh nghiệm làm muối. D. độ mặn của nước
biển cao, thời tiết khô hạn.
Câu 5. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
A. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.
B. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.
C. dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.
D. người dân tộc thiểu số tập trung ở các thành phố.
Câu 6. Một trong những đặc điểm về địa hình ở Tây Nguyên là
A. địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. địa hình cao nguyên
xếp tầng.
C. địa hình núi xen kẽ với đồng bằng. D. địa hình cao nguyên
đá vôi tiêu biểu.
Câu 7. Nước ta chủ yếu nhập khẩu các mặt hàng nào sau đây?
A. Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu. B. Hàng công nghiệp
nặng và khoáng sản.
C. Hàng nông, lâm, thủy sản đã chế biến. D. Lương thực thực
phẩm và hàng tiêu dùng.
Câu 8. Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu
cho một số ngành khác?
A. Mangan, Crôm. B. Apatit, pirit. C. Crôm, pirit. D.
Than đá, dầu khí.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Hầu như không tăng. B. Dồi dào, tăng
nhanh.
C. Dồi dào, tăng chậm. D. Tăng chậm, ít lao
động.
Câu 10. Nước ta gồm có những loại rừng nào dưới đây?
A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.
B. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
C. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh, rừng đặc dụng.
D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm). Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy:
a) Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
b) Kể tên các tỉnh thuộc Tây Nguyên có chăn nuôi bò.
Câu 2 (2 điểm). Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN SO VỚI
CẢ NƯỚC MỘT SỐ NĂM (Đơn vị: %)
Diện tích
Năm
1995
Tây
Nguyên
Sản lượng
2010
79,0
96,7
2020
89,4
1995
85,7
2010
92,9
2020
93,0
a) Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ (%) diện tích và sản lượng cà phê của Tây
Nguyên so với cả nước (cả nước = 100%).
b) Rút ra những nhận xét cần thiết.
Câu 3 (2 điểm). Hãy chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa
dạng?
……………………… HẾT ………………………
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI VÀ ĐÁP ÁP
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu tương ứng với 0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp
án
C
A
C
D
B
B
A
D
B
B
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
a) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 27, các tỉnh thuộc
vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là: Thanh
Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên
Huế.
0,5
b) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 28, tỉnh thuộc Tây
2
Nguyên có chăn nuôi bò là: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm
Đồng.
0,5
a) Vẽ biểu đồ
1,0
- Biểu đồ cột ghép, 3 nhóm cột, mỗi nhóm cột thể hiện 1 mốc
năm. Mỗi mốc năm gồm 2 cột, 1 cột thể hiện tỉ lệ diện tích, 1
cột thể hiện tỉ lệ sản lượng.
- Yêu cầu: Vẽ đúng dạng biểu đồ, đầy đủ các yếu tố: tên biểu
đồ, gốc tọa độ, các vạch chia, số liệu, chú giải, đúng tỉ lệ
Vẽ đẹp, trình bày khoa học.
b) Nhận xét
1,0
- Tây Nguyên chiếm phần lớn tỉ lệ diện tích và sản lượng cà
phê của so với cả nước (dẫn chứng).
- Tỉ lệ diện tích cà phê của Tây Nguyên biến động qua các
giai đoạn, gần đây có xu hướng giảm (dẫn chứng).
- Tỉ lệ sản lượng cà phê của Tây Nguyên có xu hướng tăng
(dẫn chứng)
-> Năng suất tăng.
3
- Cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa dạng được thể hiện ở
các thành phần kinh tế và các ngành kinh tế.
0,5
- Theo thành phần kinh tế: Nước ta có các cơ sở nhà nước,
ngoài nhà nước, các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.
0,5
- Theo ngành công nghiệp: Nước ta có các ngành công
nghiệp khai thác nhiên liệu, công nghiệp điện, công nghiệp
luyện kim, công nghiệp cơ khí - điện tử, công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm,… Trong mỗi ngành có các phân
ngành, trong mỗi phân ngành có nhiều ngành khác nhau.
0,5
- Ví dụ:
+ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có ba phân
ngành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn
nuôi, chế biến thủy sản.
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt: xay xát, sản xuất đường,
rượu, nước giải khát, chế biến chè, cà phê, sản xuất dầu thực
vật,
 








Các ý kiến mới nhất