Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tình
Ngày gửi: 16h:34' 25-12-2021
Dung lượng: 13.8 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tình
Ngày gửi: 16h:34' 25-12-2021
Dung lượng: 13.8 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lới đúng : Từ câu 1 đến câu 7
Bài 1. Số 7 635 672 được đọc là: (0.5 điểm)
Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn sáu bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy hai.
Bài 2. Số gồm: 5 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 1 trăm, 1 chục, 2 đơn vị (0.5 điểm)
a. 5 302 112 b. 5 230 112 c. 5 203 112 d. 5 203 121
Bài 3. 5 tấn = …………kg (0,5 điểm)
a. 500 b. 5000 c. 50000 d.50
Bài 4. 48 dm2 = ………. cm2, Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0.5 điểm)
a. 48 b.480 c. 4080 d .4800
Bài 5. 2 phút = …………… giây, Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0.5 điểm)
a. 60 b. 2 c. 120 d . 180
Bài 6. Số trung bình cộng của 96 ; 121 ; 143 là: (0.5 điểm)
a. 121 b. 360 c. 120 d. 143
Bài 7 . 452 hg x 3 = ……. Hg, Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(1 điểm)
a. 1563 b.1356 c. 1365 d.1635
Bài 8. Trong các số 3145; 4563; 2050; 2229; 3576 ( 1 điểm)
a) Số chia hết cho 2: ………………………………………………
b) Số chia hết cho 5: ………………………………………………
Bài 9. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a. 280192 + 572863 b. 839084 – 246937
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
c. 126 x 32 d. 1845 : 15
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
Bài 10. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m. Chiều dài hơn chiều rộng 20m. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (2 điểm).
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 11. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
47 x 5 + 4 x 47 + 47 x 2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 1. Số 7 635 672 được đọc là: (0.5 điểm)
Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn sáu bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy hai.
Bài 2. Số gồm: 5 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 1 trăm, 1 chục, 2 đơn vị (0.5 điểm)
a. 5 302 112 b. 5 230 112 c. 5 203 112 d. 5 203 121
Bài 3. 5 tấn = …………kg (0,5 điểm)
a. 500 b. 5000 c. 50000 d.50
Bài 4. 48 dm2 = ………. cm2, Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0.5 điểm)
a. 48 b.480 c. 4080 d .4800
Bài 5. 2 phút = …………… giây, Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0.5 điểm)
a. 60 b. 2 c. 120 d . 180
Bài 6. Số trung bình cộng của 96 ; 121 ; 143 là: (0.5 điểm)
a. 121 b. 360 c. 120 d. 143
Bài 7 . 452 hg x 3 = ……. Hg, Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(1 điểm)
a. 1563 b.1356 c. 1365 d.1635
Bài 8. Trong các số 3145; 4563; 2050; 2229; 3576 ( 1 điểm)
a) Số chia hết cho 2: ………………………………………………
b) Số chia hết cho 5: ………………………………………………
Bài 9. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a. 280192 + 572863 b. 839084 – 246937
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
c. 126 x 32 d. 1845 : 15
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
…………………………. …………………………….
Bài 10. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m. Chiều dài hơn chiều rộng 20m. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (2 điểm).
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 11. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
47 x 5 + 4 x 47 + 47 x 2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất